DTH
UPCOMCông ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa
—
▲
7.1%
Cập nhật: 12:07:30 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Thanh Hóa (DTH), tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập năm 1961, hoạt động trong lĩnh vực y tế và dược phẩm. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất kinh doanh thuốc đông dược, tân dược, thực phẩm chức năng. Một số sản phẩm chính của công ty hiện nay như: Hyđan, thuốc bổ BIOFIL, khoáng chất và Vitamin các loại. Công ty có 02 nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn WHO – GMP là Nhà máy sản xuất thuốc Đông Dược (khu Công nghiệp Tây Bắc Ga – TP Thanh Hóa) và Nhà máy sản xuất thuốc Tân Dược. Các sản phẩm của DTH có mặt trong hệ thống bệnh viện đa khoa trên 64 tỉnh thành và các trung tâm Y tế như: Viện Mắt Trung Ương, Bệnh viện Nhi Trung Ương, Bệnh viện Bạch Mai... DTH chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 18/04/2022.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/04/1961: Công ty được thành lập theo QĐ 760/TCCB-QĐ của Ủy ban Hành chính tỉnh Thanh Hóa
- Quốc Doanh Dược phẩm;
- Ngày 09/03/1967: Tách Xí nghiệp Dược phẩm từ Quốc Doanh Dược phẩm thành Xí nghiệp Dược phẩm Thành Hóa;
- Ngày 29/03/1976: Đổi tên thành Công ty Dược phẩm Thanh Hóa;
- Ngày 16/05/1976: UBND tỉnh Thanh Hóa có Quyết định số 1772-QĐ/UBTH tách Trạm thu mua Dược liệu trực thuộc Công ty Dược phẩm thành Công ty Dược liệu;
- Ngày 05/01/1979: Sát nhập Công ty Dược liệu vào Công ty Dược phẩm và đổi tên thành Công ty Dược Thanh Hóa;
- Ngày 07/05/1997: Hợp nhất Công ty Thiết bị Vật tư Y tế vào Công ty Dược Thanh Hóa thành Công ty Dược thiết bị Vật tư Y tế Thanh Hóa
- Ngày 20/01/1998: Thành lập Công ty Dược
- Vật tư Y tế trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Dược phẩm với Công ty Vật tư Y tế;
- Ngày 01/01/2001: Cửa hàng Thiết bị Vật tư Y tế tách khỏi Công ty, thành lập Công ty Dược Vật tư Y tế;
- Ngày 05/11/2002: Cổ phần hóa Công ty Dược Vật tư Y tế thành CTCP Dược Vật tư Y tế Thanh Hóa với vốn điều lệ là 14.500.000.000 đồng;
- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 15.762.220.000 đồng thông qua phát hành cho cổ đông chiến lược;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 39.188.840.000 đồng thông qua phát hành cổ phiếu thưởng, cổ phiếu ESOP và chào bán cho cổ đông hiện hữu.
- Ngày 20/11/2007: Trở thành Công ty Đại chúng;
- Ngày 15/12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 40.388.000.000 đồng thông qua phát hành cho cổ đông chiến lược.
- Ngày 29/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 67.930.410.000 đồng thông qua phát hành cổ phiếu thưởng, cổ phiếu ESOP và chào bán cho cổ đông hiện hữu.
- Ngày 30/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 74.716.140.000 đồng thông qua phát hành cổ phiếu thông thường.
- Ngày 18/04/2022:Ngày giao dịch đầu tiên trên Thị trường UPCoM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Trọng Phụ | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Công đoàn | 15,225 | — | 29/03/2016 |
| Lường Văn Sơn | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 15,225 | — | 29/03/2016 |
| Trịnh Đăng Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 15,225 | — | 29/03/2016 |
| Khương Văn Nghi | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,225 | — | 29/03/2016 |
| Lê Văn Ninh | Trưởng Ban kiểm soát/Giám đốc Chất lượng | 8,072 | — | 29/03/2016 |
| Mai Thị Hiệp | Thành viên Ban kiểm soát | 6,090 | — | 29/03/2016 |
| Hà Văn Đài | Thành viên Ban kiểm soát | 15,000 | — | 29/03/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DTH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DTH