DTI
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung
2,000
▼
4.8%
Cập nhật: 19:57:36 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3
P/E
588.35
P/B
0.20
YoY
1.4%
QoQ
48.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.55
Tổng nợ / Tổng TS
0.72
Thanh toán nhanh
1.21
Thanh toán hiện hành
1.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 203 | 244 | 322 | 334 | 418.49 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.73 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 51 | 123 | 123 | 213.67 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 199 | 189 | 195 | 206 | 201.22 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 32 | 23 | 1 | 1 | 12.01 |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.85 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 64 | 65 | 64 | 64 | 63.94 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.56 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 63 | 63 | 63 | 63 | 62.70 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 1 | 1 | 1 | 10.20 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 1 | 1 | 1 | 0.68 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 267 | 309 | 386 | 398 | 482.43 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 131 | 173 | 251 | 262 | 346.49 |
| Nợ ngắn hạn | 129 | 171 | 249 | 261 | 345.07 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.21 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 100 | 151 | 224 | 224 | 313.83 |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1 | 1.42 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1 | 1.42 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 136 | 136 | 136 | 136 | 135.94 |
| Vốn và các quỹ | 136 | 136 | 136 | 136 | 135.94 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 135 | 135 | 135 | 135 | 134.89 |
| Cổ phiếu phổ thông | 135 | 135 | 135 | 135 | 134.89 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.06 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 267 | 309 | 386 | 398 | 482.43 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 149 | 175 | 171 | 102 | 151.12 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 149 | 175 | 171 | 102 | 151.12 |
| Giá vốn hàng bán | 148 | 175 | 171 | 102 | -151 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 3 | 4 | 5 | 5 |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 4 | 4 | -4.91 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 4 | 4 | -4.86 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | -0.17 | 0.17 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.16 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -7 | -1 | -32 | -2 | 2.74 |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4 | -51 | -53 | -20 | -90.24 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -11 | 11 | 22 | -3.27 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 13 | -13 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 8 | 0 | 14 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -49.20 | 0 | 0 | -93.51 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 15 | 51 | 82 | -20 | 90.20 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -15 | 0 | -10 | 20 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 50.91 | 0 | 0 | 90.20 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 1 | 0 | 0 | -0.57 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.30 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.73 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung (DTI) có tiền thân là Công ty TNHH Đức Trung, được thành lập vào năm 1994. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư xây dựng, kinh doanh nhà ở, văn phòng, khách sạn du lịch. DTI chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty đang kinh doanh cho thuê Tòa nhà văn phòng DTC có 7 tầng, 1 tầng trệt, 1 tầng lửng, diện tích 1 sàn là 284,1 m2 tọa lạc tại số 99A1 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Ngoài ra, Công ty đang là chủ đầu tư Dự án khách sạn DTC với quy mô 130 phòng đạt tiêu chuẩn 3-4 sao, nằm trong tổ hợp khu du lịch nghỉ dưỡng Sonasea Villas and Resort Phú Quốc tại Khu phức hợp Bãi Trường, Xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. DTI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/06/1994: Công ty TNHH Đức Trung được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 100 triệu đồng;
- Ngày 06/05/2016: Chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Đức Trung với vốn điều lệ 20 tỷ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0301466299 thay đổi lần thứ 16 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 19/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 111 tỷ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0301466299 thay đổi lần thứ 17 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 07/12/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 05/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 05/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 115,217 tỷ đồng;
- Ngày 12/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng;
- Ngày 19/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 134 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Trung | Phó Giám đốc | 570,900 | 5.0% | 03/01/2018 |
| Trần Thị Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | 57,868 | 0.4% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thùy Trang | Trưởng Ban kiểm soát | 10,380 | 0.1% | 21/02/2023 |
| Vũ Thị Kim Oanh | Giám đốc | — | — | 03/01/2018 |
| Nguyễn Duy Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/02/2023 |
| Bùi Văn Bình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/02/2023 |
| Nguyễn Thị Hồng | Kế toán trưởng | — | — | 03/01/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DTI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DTI