DTK
HNXTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần
11,000
▼
0.9%
Cập nhật: 17:10:06 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
959
P/E
11.47
P/B
0.86
YoY
-23.0%
QoQ
10.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.5%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
8.3%
Tỷ suất LN ròng
4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.75
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
0.84
Thanh toán hiện hành
1.02
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,738 | 5,664 | 4,513 | 5,126.91 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 153 | 262 | 302 | 584.47 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 400 | 1,406 | 1,406 | 865 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 4,528 | 3,348 | 2,215 | 2,781.01 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 317 | 322 | 315 | 243.33 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 420 | 446 | 397 | 575.96 | — |
| Tài sản lưu động khác | 236 | 202 | 192 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 9,760 | 9,661 | 9,683 | 10,220.41 | — |
| Phải thu dài hạn | 33 | 33 | 33 | 33.42 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 33 | 33 | 33 | 33.42 | — |
| Tài sản cố định | 8,054 | 7,792 | 7,511 | 7,211.16 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,225 | 1,225 | 1,225 | 1,224.94 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 243 | 264 | 249 | 1,224.94 | — |
| Trả trước dài hạn | 128 | 149 | 138 | 206.35 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 15,498 | 15,325 | 14,196 | 15,347.33 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 6,722 | 6,636 | 5,510 | 6,578.89 | — |
| Nợ ngắn hạn | 5,667 | 5,401 | 4,242 | 5,042.65 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 1 | 0.76 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,800 | 2,374 | 1,814 | 1,914.31 | — |
| Nợ dài hạn | 1,055 | 1,235 | 1,268 | 1,536.23 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 638 | 799 | 830 | 1,100.57 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 8,776 | 8,689 | 8,686 | 8,768.44 | — |
| Vốn và các quỹ | 8,776 | 8,689 | 8,686 | 8,768.44 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 6,828 | 6,828 | 6,828 | 6,827.67 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 6,828 | 6,828 | 6,828 | 6,827.67 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 486 | 697 | 697 | 696.56 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,448 | 1,150 | 1,147 | 1,231.06 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 16 | 16 | 17 | 15.02 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 15,498 | 15,325 | 14,196 | 15,347.33 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,719 | 3,832 | 2,472 | 2,731.75 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 3,719 | 3,832 | 2,472 | 2,731.75 | — |
| Giá vốn hàng bán | 3,343 | 3,327 | 2,384 | -2,556.92 | — |
| Lãi gộp | 376 | 505 | 88 | 174.83 | — |
| Thu nhập tài chính | 50 | 56 | 31 | 63.04 | — |
| Chi phí tài chính | 55 | 60 | 40 | -28.19 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 46 | 44 | 36 | -29.80 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Chi phí quản lý DN | 99 | 144 | 88 | -123.94 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 273 | 356 | -9 | 85.73 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 3 | 4.25 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 1 | -1.30 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | -1 | 2 | 2.95 | — |
| LN trước thuế | 274 | 356 | -7 | 88.68 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 22 | 34 | -4 | -6.48 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -1 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 252 | 323 | -3 | 82.20 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 251 | 323 | -3 | 83.88 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 0 | 0 | -1.68 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -524 | 2,095 | 749 | -277.47 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -80 | -134 | -202 | -402.92 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | 0 | 1.39 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -150 | -1,256 | -150 | -715 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 452 | -52 | 150 | 1,256.39 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 50 | 65 | 15 | 50.32 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 271.48 | 0 | 0 | 190.19 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3,049 | 3,130 | 2,183 | 2,066.32 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3,195 | -3,398 | -2,705 | -1,696.04 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -340 | 0 | -0.27 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -146.33 | 0 | 0 | 370.01 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -398 | 109 | 40 | 282.73 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 717 | 755 | 265 | 301.74 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 153 | 262 | 302 | 584.47 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Điện lực TKV (DTK) được thành lập vào ngày 21/10/2009. Là thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam, Vinacomin Power chuyên đầu tư, xây dựng, khai thác vận hành các nhà máy thủy điện, nhiệt điện. DTK là một doanh nghiệp quy mô lớn hoạt động trong lĩnh vực sản xuất điện năng. Công ty hiện đang quản lý và vận hành các nhà máy thủy điện, nhiệt điện thông qua các đơn vị trực thuộc bao gồm Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn, Nhiệt điện Na Dương, Nhiệt điện Sơn Động, Nhiệt điện Đông Triều, thủy điện Đồng Nai 5, Nhiệt điện Cẩm Phả, ban quản lý nhà máy Nhiệt điện Mao Khê. Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 11/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/10/2009: Tổng Công ty Điện lực – TKV được thành lập với vốn điều lệ 6.800 tỷ đồng, hoạt động theo mô hình công ty mẹ-công ty con theo Quyết định số 5211/QĐ-BCT của Bộ Công Thương;
- Ngày 19/08/2010: Đổi tên thành Tổng Công ty Điện lực – Vinacomin theo Quyết định số 1940/QĐ-HĐTV của Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam;
- Ngày 19/01/2015: Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 85/QĐ-TTg phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty mẹ-Tổng Công ty Điện lực
- Vinacomin;
- Ngày 16/04/2015: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với số lượng chào bán thành công 1.191.300 cổ phần và giá đấu thành công bình quân 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 15/01/2016: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 6.800 tỷ đồng dưới tên gọi Tổng Công ty Điện lực TKV
- Công ty Cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0104297034 sửa đổi lần thứ 4 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 15/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 13/11/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 06/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6.827 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hà | Kế toán trưởng | 5,400 | 0.1% | 12/12/2016 |
| Bùi Thị Tố Uyên | Thành viên Ban kiểm soát | 1,400 | 0.0% | 26/04/2018 |
| Ngô Trí Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 36,200 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Phạm Xuân Phong | Phó Tổng Giám đốc | 21,800 | 0.0% | 09/05/2024 |
| Lê Ngọc Nam | Trưởng Ban kiểm soát | 12,300 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Đức Pha | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,800 | 0.0% | 23/09/2024 |
| Bùi Minh Tân | Phó Tổng Giám đốc | 10,800 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Đức Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 10,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Trung Thực | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,900 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Bùi Thu Thái | Thành viên Ban kiểm soát | 2,700 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Ngô Văn Điện | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 24/01/2025 |
| Đào Thị Hoàng Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/01/2025 |
| Nguyễn Trọng Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,000 | — | 01/08/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Cẩm Phả - Tkv | công ty con | 97.6% |
| Công ty Cổ phần Than - Điện Nông Sơn - TKV | công ty con | 88.8% |
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng | công ty liên kết | 7.2% |
| Công ty TNHH Điện Lực Vĩnh Tân 1 | công ty liên kết | 5.0% |
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh | công ty liên kết | 10.6% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DTK
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DTK