DTL
HOSECông ty Cổ phần Đại Thiên Lộc
10,950
▲
0.5%
Cập nhật: 16:37:11 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,717
P/E
—
P/B
1.05
YoY
-19.7%
QoQ
4.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-15.4%
ROA
-5.1%
Tỷ suất LN gộp
-0.5%
Tỷ suất LN ròng
-5.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.21
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
0.33
Thanh toán hiện hành
1.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,571 | 1,501 | 1,170 | 1,257 | 1,294.56 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 8 | 2 | 27 | 12.10 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 436 | 379 | 280 | 384 | 401.96 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 22 | 31 | 13 | 14 | 2.98 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,103 | 1,085 | 855 | 809 | 835.99 |
| Tài sản lưu động khác | 27 | 29 | 33 | 37 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 601 | 606 | 698 | 699 | 756.61 |
| Phải thu dài hạn | 2.15 | 0 | 2.15 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 2.15 | 0 | 2.15 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 315 | 297 | 381 | 367 | 355.41 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 9.58 | 6 | 6 | 6 | 5.73 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 36 | 36 | 36 | 36 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 34 | 34 | 34 | 33 | 33.14 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,171 | 2,106 | 1,868 | 1,955 | 2,051.17 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,414 | 1,377 | 1,167 | 1,295 | 1,412.89 |
| Nợ ngắn hạn | 1,311 | 1,251 | 1,036 | 1,150 | 1,251.82 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 61 | 41 | 28 | 9 | 13.09 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 868 | 852 | 814 | 865 | 918.05 |
| Nợ dài hạn | 103 | 127 | 131 | 145 | 161.07 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 48 | 72 | 76 | 85 | 113.13 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 757 | 729 | 701 | 660 | 638.28 |
| Vốn và các quỹ | 757 | 729 | 701 | 660 | 638.28 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 614 | 614 | 614 | 614 | 614.36 |
| Cổ phiếu phổ thông | 614 | 614 | 614 | 614 | 614.36 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 49 | 49 | 49 | 49 | 49.20 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -61 | -89 | -117 | -158 | -179.85 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,171 | 2,106 | 1,868 | 1,955 | 2,051.17 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 554 | 382 | 605 | 427 | 444.92 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 554 | 382 | 605 | 427 | 444.92 |
| Giá vốn hàng bán | 561 | 386 | 613 | 427 | -442.65 |
| Lãi gộp | -6 | -4 | -8 | 0 | 2.27 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Chi phí tài chính | 20 | 16 | 19 | 16 | -17.43 |
| Chi phí tiền lãi vay | 16 | 16 | 16 | 16 | -16.36 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.69 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 4 | 5 | 5 | -4.10 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -33 | -25 | -31 | -21 | -19.88 |
| Thu nhập khác | 97 | 0 | 12 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 63 | 6 | 6 | 5 | -2.58 |
| Lợi nhuận khác | 34 | -6 | 6 | -5 | -2.58 |
| LN trước thuế | 1 | -31 | -26 | -26 | -22.46 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 3.29 | 0 | -4.84 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 1 | -31 | -26 | -26 | -22.46 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | -31 | -26 | -26 | -22.46 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -79 | 2 | 50 | -48 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 45 | -8 | -22 | 1 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 54 | 0 | 1 | 10 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -8.32 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 507 | 407 | 326 | 450 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -522 | -397 | -358 | -389 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -6 | 0 | -3 | 3 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 10.26 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 4 | -6 | 28 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | -27 | -2 | -10 | -3 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 2 | 0 | 0 | -3 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 8 | 2 | 27 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đạt Thiên Lộc (DTL) tiền thân là công ty TNHH Thép Đại Thiên Lộc được thành lập năm 2001. Công ty được cổ phần hóa năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thép như tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, thép tấm, thép hình. Hiện tại công ty có 7 chi nhánh và 500 đại lý phân phối sản phẩm trên toàn quốc. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang các khu vực Asean, Tây Á, Bắc Á, Trung Đông, Châu Phi. Năm 2008, Công ty đã đầu tư xây dựng Khu Liên hợp sản xuất Thép Đại Thiên Lộc với diện tích 105.285 m2 tại khu công nghiệp Sóng Thần 3 tỉnh Bình Dương. Công ty chủ yếu bán ở thị trường nội địa trong đó Đông Nam Bộ (59%), miền Bắc (18,9%). DTL chính thức được niêm yết trên sàn Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 8/2010
Lịch sử hình thành
- 2001: Tiền thân của Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc là Công ty TNHH Thép Đại Thiên Lộc được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.
- 2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 2007: Công ty được cổ phần hóa. Vốn điều lệ là 99 tỷ đồng.
- 22/12/2008: Thành lập 3 công ty con chuyên về sản xuất và kinh doanh thép tại Bình Dương.
- 23/12/2008: Thành lập Khu sản xuất Thép Đại Thiên Lộc tại KCN Sóng Thần 3, tỉnh Bình Dương với diện tích đất 105.285m2
- 07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng.
- 09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 388 tỷ đồng.
- 08/2010: Cổ phiếu được chính thức niêm yết trên HOSE.
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 501,36 tỷ đồng.
- 06/2014: Công ty tăng vốn điều lệ lên thành 614,36 tỉ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Nghĩa | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 29,220,313 | 47.6% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Thị Bích Liên | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,899,952 | 12.9% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Dung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc | 2,573,990 | 4.2% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Thảo | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 01/08/2025 |
| Võ Thanh Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/03/2024 |
| Lâm Thị Kim Phượng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Ngọc Khang | Kế toán trưởng | — | — | 13/02/2026 |
| Đoàn Thị Bích Thúy | Phụ trách Công bố thông tin/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 30 | — | 13/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hồng Thu | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 13/02/2026 |
| Trương Mạnh Lân | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/01/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DTL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DTL