DTP
UPCOMCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
118,200
▼
1.5%
Cập nhật: 20:02:06 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
9,230
P/E
12.81
P/B
3.20
YoY
38.9%
QoQ
32.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
27.0%
ROA
20.8%
Tỷ suất LN gộp
54.0%
Tỷ suất LN ròng
18.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
1.46
Thanh toán hiện hành
2.70
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 832 | 861 | 876 | 953 | 929.11 |
| Tiền và tương đương tiền | 45 | 42 | 61 | 156 | 122.07 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 5 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 323 | 363 | 374 | 374 | 379.03 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 27 | 56 | 51 | 63 | 62.94 |
| Hàng tồn kho, ròng | 458 | 446 | 436 | 420 | 426.89 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 5 | 5 | 4 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 451 | 443 | 475 | 501 | 651.56 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.11 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.11 |
| Tài sản cố định | 387 | 364 | 396 | 403 | 418.49 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 44 | 58 | 59 | 60 | — |
| Trả trước dài hạn | 44 | 58 | 59 | 60 | 84.17 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,283 | 1,304 | 1,351 | 1,454 | 1,580.67 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 308 | 283 | 311 | 315 | 380.17 |
| Nợ ngắn hạn | 277 | 252 | 286 | 277 | 344.37 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 33 | 31 | 46 | 44 | 51.32 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 42 | 50 | 44 | 31 | 45.71 |
| Nợ dài hạn | 31 | 31 | 25 | 38 | 35.80 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 30 | 30 | 24 | 37 | 35.28 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 975 | 1,021 | 1,040 | 1,139 | 1,200.49 |
| Vốn và các quỹ | 975 | 1,021 | 1,040 | 1,139 | 1,200.49 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 162 | 162 | 325 | 325 | 324.58 |
| Cổ phiếu phổ thông | 162 | 162 | 325 | 325 | 324.58 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 94 | 94 | 94 | 94 | 94.35 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 708 | 755 | 612 | 711 | 772.12 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,283 | 1,304 | 1,351 | 1,454 | 1,580.67 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 400 | 330 | 396 | 424 | 557.79 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 2 | 7 | -3.64 |
| Doanh thu thuần | 399 | 330 | 394 | 417 | 554.15 |
| Giá vốn hàng bán | 192 | 158 | 182 | 170 | -270.72 |
| Lãi gộp | 206 | 171 | 212 | 247 | 283.43 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 0 | 0 | 1 | 1.72 |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 2 | 1 | -1.24 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.95 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 133 | 91 | 108 | 131 | -192.09 |
| Chi phí quản lý DN | 14 | 8 | 11 | 10 | -18.23 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 59 | 71 | 91 | 107 | 73.60 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 1 | 0.09 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 4 | 1 | 0 | -0.82 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -4 | -1 | 1 | -0.73 |
| LN trước thuế | 59 | 67 | 89 | 108 | 72.87 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 15 | 8 | 10 | 9 | -11.29 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 44 | 59 | 80 | 99 | 61.58 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 44 | 59 | 80 | 99 | 61.58 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 2.19 | 78 | 138 | 113.45 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -8.93 | -57 | -45 | -129.21 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.27 | 0 | 1 | 1.46 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -8.66 | 0 | 0 | -127.74 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 27.14 | 38 | 23 | 27.27 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -18.74 | -44 | -22 | -14.53 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -32.46 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 8.40 | 0 | 0 | -19.72 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 1.94 | 21 | 95 | -34.01 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 39.92 | 195 | 127 | 156.09 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 41.86 | 61 | 156 | 122.07 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (DTP) được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu. Công ty hiện sản xuất và kinh doanh hơn 300 sản phẩm thuốc và thực phẩm chức năng. DTP quản lý vận hành Nhà máy dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP - WHO có diện tích 3.360 m2. DTP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/08/2009: Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 2 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103039694 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 22/03/2010: Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới số 0104089394 với vốn điều lệ tăng lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 18/11/2013: Tăng vốn điều lệ lên 91.717.820.000 đồng;
- Ngày 16/06/2014: Tăng vốn điều lệ lên 101.717.820.000 đồng;
- Ngày 12/05/2016: Tăng vốn điều lệ lên 121.717.820.000 đồng;
- Ngày 18/06/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 30/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 162 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Bình | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,257,330 | 19.3% | 05/02/2026 |
| Lê Nam Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,125,566 | 9.2% | 15/06/2020 |
| Trần Thụy Khanh | Trưởng Ban kiểm soát | 201,330 | 0.6% | 05/02/2026 |
| Trần Thị Phương Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | 28,699 | 0.2% | 17/04/2024 |
| Nguyễn Doãn Liêm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 53,332 | 0.2% | 05/02/2026 |
| Đặng Thị Thu Thủy | Kế toán trưởng/Người phụ trách quản trị công ty | 44,258 | 0.1% | 05/02/2026 |
| VŨ VĂN HÀ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 18,999 | 0.1% | 17/04/2024 |
| Tạ Thị Hải Huyền | Phụ trách Công bố thông tin | 5,600 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Trần Minh Thanh | Phó Tổng Giám đốc | 198 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Trương Thị Huệ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DTP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DTP