DTT
HOSECông ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành
16,500
▼
0.6%
Cập nhật: 14:04:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,689
P/E
9.77
P/B
0.96
YoY
11.6%
QoQ
3.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.9%
ROA
7.7%
Tỷ suất LN gộp
17.4%
Tỷ suất LN ròng
6.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.25
Thanh toán nhanh
1.52
Thanh toán hiện hành
2.32
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 98 | 90 | 99 | 98 | 106.46 |
| Tiền và tương đương tiền | 37 | 30 | 31 | 29 | 34.41 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 25 | 25 | 23 | 31 | 35.41 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 4 | 2 | 2 | 3.11 |
| Hàng tồn kho, ròng | 36 | 34 | 43 | 36 | 34.81 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 83 | 79 | 84 | 83 | 79.81 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 80 | 78 | 79 | 78 | 75.98 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 2 | 5 | 5 | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 2 | 5 | 5 | 3.83 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 182 | 169 | 184 | 180 | 186.27 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 47 | 33 | 51 | 44 | 46.45 |
| Nợ ngắn hạn | 47 | 32 | 51 | 44 | 45.94 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 2 | 2 | 2 | 2.16 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 28 | 17 | 24 | 20 | 19.66 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.51 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 134 | 137 | 133 | 136 | 139.82 |
| Vốn và các quỹ | 134 | 137 | 133 | 136 | 139.82 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 82 | 82 | 82 | 82 | 81.52 |
| Cổ phiếu phổ thông | 82 | 82 | 82 | 82 | 81.52 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 6 | 6 | 10 | 10 | 10.08 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 17 | 20 | 12 | 15 | 18.95 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 182 | 169 | 184 | 180 | 186.27 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 52 | 46 | 47 | 56 | 58.14 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.13 |
| Doanh thu thuần | 52 | 46 | 47 | 56 | 58.01 |
| Giá vốn hàng bán | 43 | 38 | 39 | 45 | -48.88 |
| Lãi gộp | 9 | 8 | 8 | 11 | 9.13 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.15 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.25 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.25 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 2 | 3 | 3 | -2.53 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 2 | 2 | 2 | -1.80 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 3 | 4 | 5 | 4.70 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| LN trước thuế | 5 | 3 | 4 | 5 | 4.71 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.94 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 3 | 3 | 4 | 3.77 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 3 | 3 | 4 | 3.77 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 3.42 | 0 | 0 | 6.37 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.46 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.05 | 0 | 0 | 0.15 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.05 | 0 | 0 | -0.30 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 14.08 | 0 | 0 | 18.15 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -24.83 | 0 | 0 | -18.03 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -10.74 | 0 | 0 | 0.12 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -7.27 | 0 | 0 | 6.19 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 37.11 | 0 | 0 | 28.68 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.46 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 29.83 | 0 | 0 | 34.41 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành (DTT) thành lập năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 2 và Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 5. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. DTT cung cấp 3 nhóm sản phẩm chính: sản phẩm nhựa công nghiệp kỹ thuật, sản phẩm bao bì rỗng và sản phẩm khuôn mẫu dùng trong ngành nhựa. Khách hàng của công ty hầu hết là những nhà sản xuất nổi tiếng như Tribeco, Bia Sài Gòn, Pepsi, Maggi, Coca Cola v.v. Công ty xuất khẩu gián tiếp qua công ty Vietecfood (cho tập đoàn Massan vào thị trường Châu Âu), Công ty xuất nhập khẩu Gilimex. Xuất khẩu trực tiếp cho tập đoàn Parson (tập đoàn có hệ thống siêu thị tại khu vực Châu Âu). Các thị trường hiện có ở nước ngoài như Mỹ, Nhật, ASEAN, và một số thị trường sẽ khai thác như Châu Âu, Trung Đông,...Ngày 22/12/2006, DTT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1994: Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành được thành lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 2 và Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 5.
- Ngày 01/07/2004: Công ty chuyển sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ là 12 tỷ đồng (trong đó Nhà nước nắm giữ 20%).
- Năm 2005: Công ty đã phát hành thêm cổ phiếu để tăng vốn điều lệ thêm 2,04 tỷ đồng.
- Ngày 01/10/2006: Công ty chính thức đổi tên từ Công ty Cổ phần Nhựa Đô Thành sang Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành. Cũng trong năm này, công ty phát hành thêm cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lên 52 tỷ đồng.
- Năm 2007: Công ty chính thức niêm yết trên sàn HOSE.
- Năm 2009: Công ty đầu tư xây dựng nhà máy Củ Chi trị giá 75,14 tỷ đồng.
- Năm 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 81,5 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quang Hiệp | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,985,817 | 24.4% | 22/01/2026 |
| Lê Công Nghiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,000,000 | 12.3% | 22/01/2026 |
| Tôn Chương Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 188,450 | 2.3% | 22/01/2026 |
| Trương Phú Chiến | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 90,771 | 1.1% | 22/01/2026 |
| Trần Thị Thanh Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Hồng Nhung | Kế toán trưởng | — | — | 22/01/2026 |
| Trần Thị Thu Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Băng Tâm | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Hữu Chí | Thành viên Ban kiểm soát | 1 | — | 22/09/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DTT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DTT