DUS
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt
6,200
0.0%
Cập nhật: 21:57:31 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
390
P/E
15.91
P/B
0.63
YoY
—
QoQ
-18.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
14.6%
Tỷ suất LN ròng
4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.25
Thanh toán nhanh
2.46
Thanh toán hiện hành
2.69
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt (DUS) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình Đô thị Đà Lạt được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ vệ sinh công ích, vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Lạt. DUS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện là doanh nghiệp duy nhất được UBND tỉnh Lâm Đồng giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Đà Lạt. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ tham quan khu du lịch Vườn hoa Đà Lạt và các loại hình dịch vụ giải trí trên hồ Xuân Hương. DUS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/03/1996: Tiền thân là Công ty Quản lý Công trình Đô thị Đà Lạt được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công ty Công trình Công cộng và Công ty Vệ sinh Mai táng theo Quyết định số 336 QĐ/UB-TC của UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Năm 2002: Sáp nhập Công ty Công viên Hoa và Cây xanh vào Công ty Quản lý Công trình Đô thị Đà Lạt theo Quyết định số 115/2002/QĐ-UB của UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Ngày 30/06/2010: UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quyết định số 1041/QĐ-UBND về việc chuyển Công ty Quản lý Công trình Đô thị Đà Lạt thành Công ty TNHH MTV Dịch vụ Đô thị Thành phố Đà Lạt;
- Ngày 06/01/2011: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty TNHH MTV;
- Ngày 30/03/2015: UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quyết định số 776/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Dịch vụ Đô thị Thành phố Đà Lạt thành công ty cổ phần;
- Ngày 22/05/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phiếu;
- Ngày 30/06/2015: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5800075878 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng;
- Ngày 08/01/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quang Thanh Liêm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 16,100 | 0.3% | 04/09/2025 |
| Phạm Văn Tuyên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,800 | 0.2% | 04/09/2025 |
| Phạm Tuấn Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 8,800 | 0.2% | 04/09/2025 |
| Nguyễn Minh Đức | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,500 | 0.0% | 04/09/2025 |
| Trần Quang Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 04/09/2025 |
| Trần Thị Nam Hải | Trưởng Ban kiểm soát | 1,600 | 0.0% | 04/09/2025 |
| Đặng Quỳnh Như | Kế toán trưởng | 1,000 | 0.0% | 04/09/2025 |
| Nguyễn Võ Lê Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/09/2025 |
| Nguyễn Thị Phương Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/09/2025 |
| Lê Lý Thị Quỳnh Thương | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 04/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DUS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DUS