DVC
UPCOMCông ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Cảng Hải Phòng
—
0.0%
Cập nhật: 21:06:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Tổng hợp Cảng Hải Phòng (HaiPhong Port traserco - DVC) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Cảng Hải Phòng được cổ phần hóa năm 2000 với vốn điều lệ ban đầu 7,5 tỷ đồng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thương mại tổng hợp như kinh doanh xăng dầu, dịch vụ bốc xếp và cho thuê văn phòng. Bên cạnh các hoạt động kinh doanh chính, Công ty đang làm đại lý kinh doanh lốp cao su Sao Vàng, Cao su Đà Nẵng và quản lý khai thác nhà hàng, khách sạn, lắp đặt các hệ thống điện, nước điều hòa....DVC có đội ngũ nhân công lao động có tay nghề cao, bãi gửi xe rộng hơn 25.000m2, ngoài ra có nhiều hoạt động kinh doanh phụ trợ khác góp phần nâng cao hiệu quả kinh doanh và tính cạnh tranh tại khu vực Miền Bắc . Ngày 13/12/2013, là ngày giao dịch đầu tiên trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/9/2000: Tiền thân là Xí nghiệp Kinh doanh Dịch vụ trực thuộc Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam được thành lập;
- Tháng 04/2004: Tăng vốn điều lệ thành 12,5 tỷ đồng;
- Ngày 10/07/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Tháng 4/2012: Tăng vốn điều lệ lên 47 tỷ đồng;
- Ngày 13/12/2013: Được giao dịch trên sàn UPCoM;
- Ngày 03/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 60.466.370.000 đồng;
- Ngày 28/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 89.820.550.000 đồng;
- Ngày 03/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 107.936.700.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hà Thị Kim Phượng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 3,013,300 | 27.9% | 29/07/2025 |
| Hà Văn Tiến | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,080,000 | 10.0% | 29/07/2025 |
| Cao Trung Ngoan | Thành viên Hội đồng Quản trị | 806,100 | 7.5% | 29/07/2025 |
| Đào Thị Tâm | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 551,000 | 5.1% | 29/07/2025 |
| Bùi Thị Hồng Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 61,000 | 0.6% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Cẩm Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 60,090 | 0.6% | 26/04/2024 |
| Nguyễn Thị Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 58,537 | 0.5% | 29/07/2025 |
| Hà Thị Tú | Kế toán trưởng | 45,000 | 0.4% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Tiến Quân | Phó Tổng Giám đốc | 35,750 | 0.3% | 29/07/2025 |
| Trần Đức Mạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DVC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DVC