DVG
UPCOMCông ty Cổ phần Đại Việt Group DVG
1,400
0.0%
Cập nhật: 19:28:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-81
P/E
—
P/B
0.11
YoY
-84.1%
QoQ
-89.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.7%
ROA
-0.7%
Tỷ suất LN gộp
2.2%
Tỷ suất LN ròng
-1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.01
Thanh toán nhanh
33.25
Thanh toán hiện hành
59.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 212 | 214 | 214 | 238 | 262.17 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 4 | 4 | 5 | 1.06 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 142 | 145 | 144 | 170 | 146.06 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 16 | 11 | 6 | 51 | 122.75 |
| Hàng tồn kho, ròng | 64 | 63 | 64 | 62 | 114.93 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 108 | 106 | 105 | 79 | 84.96 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 78 | 76 | 75 | 77 | 27.72 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 30 | 30 | 30 | 3 | 57 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 320 | 320 | 319 | 318 | 347.13 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7 | 7 | 6 | 6 | 4.50 |
| Nợ ngắn hạn | 7 | 7 | 6 | 6 | 4.42 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 313 | 313 | 312 | 312 | 342.64 |
| Vốn và các quỹ | 313 | 313 | 312 | 312 | 342.64 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 |
| Cổ phiếu phổ thông | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 24 | 23 | 23 | 22 | 21.35 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 9 | 9 | 9 | 9 | 41.03 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 320 | 320 | 319 | 318 | 347.13 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 63 | 48 | 55 | 96 | 10.02 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 63 | 48 | 55 | 96 | 10.02 |
| Giá vốn hàng bán | 61 | 48 | 53 | 96 | -9.61 |
| Lãi gộp | 2 | 0 | 2 | 1 | 0.41 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0.03 | 0 | -0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.55 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.14 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | -1 | 0 | -1 | -0.29 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| LN trước thuế | 0 | -1 | 0 | -1 | -0.21 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | -1 | 0 | -1 | -0.28 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | -1 | 0 | -1 | -0.28 |
| Cổ đông thiểu số | -0.02 | 0 | -0.01 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 9 | -4.76 | -17 | 17 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -42 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 13 | 4.94 | 17 | -17 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -40 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 63 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 4.94 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3 | 0.18 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 4.11 | 2 | -2 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4 | 4.29 | 4 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đại Việt Group DVG (DVG), tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Việt, được thành lập năm 2006. Năm 2015, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất sơn, véc ni; sản xuất mực in. Hiện DVG đang vận hành 12 nhà máy sản xuất trên cả nước. Các sản phẩm của Đại Việt được sản xuất theo công nghệ Hybrid Nano và Teflon từ Nhật Bản. DVG hiện đã phát triển được mạng lưới gần 300 nhà phân phối sơn trên cả nước. Công ty đang sản xuất và cung cấp nhiều nhãn hiệu sơn nước như: Hika, Japont, Persie, Messi, Andys, Suisan, Ramem, Henry... Ngày 06/09/2024, DVG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/02/2006: Tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Việt, được thành lập theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0302001404 do sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hà Tây (cũ) cấp với số vốn ban đầu là 1,5 tỷ đồng;
- Tháng 11, 2012: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 02/12/2015: Thay đổi mô hình kinh doanh và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Đại Việt.
- Tháng 07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Ngày 30/05/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Sơn Đại Việt.
- Ngày 19/03/2020: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 29/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 14/01/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 29/08/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đại Việt Group DVG;
- Ngày 26/08/2024, Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 06/09/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Văn Thụy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 501,845 | 1.8% | 18/02/2025 |
| Phạm Thanh Hải | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 49,000 | 0.2% | 07/01/2021 |
| Nguyễn Thùy Linh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Ban kiểm soát | 33,000 | 0.1% | 24/06/2025 |
| Nguyễn Hữu Dương | Phó Tổng Giám đốc Tài chính/Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,000 | 0.1% | 31/08/2022 |
| Vũ Văn Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | 1,000 | 0.0% | 18/02/2025 |
| Trương Thị Mai | Trưởng Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 29/06/2023 |
| HỒ ĐÌNH TÙNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 1,000 | 0.0% | 18/08/2023 |
| Trịnh Văn Nhật | Phó Tổng Giám đốc Điều hành | 793 | 0.0% | 18/02/2025 |
| Chu Văn Lý | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | 669 | 0.0% | 18/02/2025 |
| Nguyễn Thị Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 18/02/2025 |
| Phạm Viết Dương | Phó Tổng Giám đốc Sản xuất | 758 | — | 07/01/2021 |
| Trần Thị Thanh | Kế toán trưởng | — | — | 28/06/2023 |
| Nguyễn Văn Ninh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/03/2024 |
| Trịnh Thế Hương | Phó Tổng Giám đốc | 846 | — | 07/01/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DVG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DVG