DVM
HNXCông ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
7,000
0.0%
Cập nhật: 10:35:59 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
957
P/E
7.32
P/B
0.42
YoY
3.9%
QoQ
28.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.9%
ROA
2.8%
Tỷ suất LN gộp
9.8%
Tỷ suất LN ròng
3.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.53
Thanh toán nhanh
0.86
Thanh toán hiện hành
0.99
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 944 | 899 | 955 | 926 | 851.75 |
| Tiền và tương đương tiền | 86 | 48 | 124 | 42 | 1.46 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 119 | 124 | 99 | 53 | 152.81 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 498 | 463 | 490 | 585 | 586.76 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 57 | 53 | 53 | 53 | 102.90 |
| Hàng tồn kho, ròng | 239 | 264 | 241 | 246 | 110.67 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 693 | 686 | 680 | 675 | 797.45 |
| Phải thu dài hạn | 94 | 94 | 94 | 94 | 222.92 |
| Phải thu dài hạn khác | 94 | 94 | 94 | 94 | 222.92 |
| Tài sản cố định | 370 | 364 | 358 | 351 | 344.84 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 1.93 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,637 | 1,585 | 1,635 | 1,600 | 1,649.19 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 899 | 837 | 871 | 835 | 873.17 |
| Nợ ngắn hạn | 870 | 808 | 852 | 818 | 857.77 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.44 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 741 | 634 | 654 | 585 | 539.98 |
| Nợ dài hạn | 28 | 28 | 20 | 17 | 15.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 26 | 26 | 18 | 15 | 13.66 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 738 | 749 | 763 | 766 | 776.02 |
| Vốn và các quỹ | 738 | 749 | 763 | 766 | 776.02 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 428 | 428 | 428 | 428 | 470.58 |
| Cổ phiếu phổ thông | 428 | 428 | 428 | 428 | 470.58 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 45 | 45 | 47 | 47 | 47.07 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 107 | 117 | 129 | 132 | 99.17 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,637 | 1,585 | 1,635 | 1,600 | 1,649.19 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 407 | 320 | 378 | 330 | 424.69 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.73 |
| Doanh thu thuần | 407 | 320 | 378 | 330 | 422.95 |
| Giá vốn hàng bán | 368 | 285 | 337 | 299 | -389.63 |
| Lãi gộp | 39 | 35 | 41 | 31 | 33.33 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.12 |
| Chi phí tài chính | 13 | 11 | 11 | 10 | -10.84 |
| Chi phí tiền lãi vay | 13 | 11 | 11 | 10 | -10.84 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 2 | 2 | 1 | -1.32 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 7 | 11 | 9 | -9.04 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 16 | 17 | 11 | 12.24 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 2 | 1 | 1 | -0.04 |
| Lợi nhuận khác | -3 | -2 | -1 | -1 | -0.04 |
| LN trước thuế | 13 | 14 | 17 | 10 | 12.20 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 2 | 2 | 2 | -2.19 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 12 | 15 | 8 | 10.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 12 | 15 | 8 | 10.02 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 37.95 | 73.94 | 37.91 | 0 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -0.52 | -0.01 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.11 | -35.67 | 35.67 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -35 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 55.36 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.66 | 0.18 | 0.90 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.25 | -35.50 | 56.92 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 195.69 | 315.30 | 306.20 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -214.36 | -426.35 | -287.49 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -3.29 | -1.24 | -1.24 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -21.97 | -112.29 | 17.47 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 16.23 | -73.85 | 112.30 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 69.49 | 85.72 | 11.87 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 85.72 | 11.87 | 124.17 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam (DVM) được thành lập từ năm 2011, là một công ty hoat động trong lĩnh vực kinh doanh dược liệu. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sơ chế dược liệu, sản xuất cao dược liệu, thực phẩm chức năng và kinh doanh các sản phẩm tân dược, thiết bị y tế. Công ty là một trong số 19 doanh nghiệp đạt chứng nhận GACP-WHO với các vùng nguyên liệu đạt chuẩn GACP có tổng diện tích khoảng 49,9 ha. Hiện nay, Công ty đang sở hữu nhà máy đạt chuẩn GMP - WHO, GMP - HS với diện tích 3.200m2 tại khu 8 xã Phù Ninh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. So với các doanh nghiệp cùng ngành, công ty là đơn vị tiên phong đầu tư hệ thống dây chuyền chiết xuất cao dược liệu ứng dụng công nghệ sây phun trong hiện đại hóa y học cổ truyền. DVM chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 19/07/2022.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/03/2011: Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam (tiền thân là Công ty Cổ phần Dược liệu Đông Hán) chính thức được thành lập với mức vốn điều lệ 3,1 tỷ đồng;
- Ngày 23/07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng;
- Ngày 02/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- Ngày 23/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng;
- Ngày 01/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 06/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng;
- Ngày 21/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng thông qua chào bán thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu và chào bán riêng lẻ cho nhà đầu tư khác (6 cổ đồng, bao gồm Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoai thương Việt Nam, mức giá 15.000 đồng/cổ phần);
- Ngày 30/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 270 tỷ đồng thông qua chào bán thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu và chào bán riêng lẻ cho nhà đầu tư khác (87 cổ đồng, bao gồm Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoai thương Việt Nam, mức giá 15.000 đồng/cổ phần);
- Ngày 24/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 356,5 tỷ đồng;
- Ngày 18/05/2022: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 19/07/2022: Chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 20/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 427,7 tỷ đồng;
- Ngày 10/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 470,57 tỷ đồng
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DVM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DVM