DVN
UPCOMTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP
20,700
▲
1.0%
Cập nhật: 23:14:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,601
P/E
7.96
P/B
1.25
YoY
7.2%
QoQ
27.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.4%
ROA
8.7%
Tỷ suất LN gộp
9.7%
Tỷ suất LN ròng
11.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.92
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
0.75
Thanh toán hiện hành
1.32
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,235 | 4,613 | 4,940 | 4,806 | 4,695.09 |
| Tiền và tương đương tiền | 289 | 53 | 101 | 549 | 44.92 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 756 | 976 | 764 | 621 | 702.48 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,648 | 1,906 | 2,360 | 1,731 | 1,916.59 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 32 | 43 | 47 | 35 | 23.94 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,503 | 1,638 | 1,683 | 1,860 | 1,987.39 |
| Tài sản lưu động khác | 39 | 40 | 32 | 43 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,093 | 2,017 | 1,984 | 1,996 | 2,811.39 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.39 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.39 |
| Tài sản cố định | 281 | 275 | 269 | 263 | 267.65 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 36 | 36 | 35 | 35 | 34.78 |
| Đầu tư dài hạn | 1,739 | 1,665 | 1,636 | 1,659 | 2,471.70 |
| Tài sản dài hạn khác | 35 | 35 | 36 | 30 | 697.82 |
| Trả trước dài hạn | 31 | 31 | 30 | 29 | 29.29 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 6,328 | 6,629 | 6,925 | 6,802 | 7,506.48 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,907 | 3,037 | 3,445 | 3,228 | 3,594.68 |
| Nợ ngắn hạn | 2,876 | 3,005 | 3,412 | 3,197 | 3,563.61 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 24 | 26 | 31 | 24 | 40.49 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,208 | 1,241 | 1,396 | 1,451 | 1,487.99 |
| Nợ dài hạn | 31 | 32 | 34 | 31 | 31.07 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 30 | 30 | 30 | 30 | 29.80 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 3,421 | 3,593 | 3,480 | 3,574 | 3,911.80 |
| Vốn và các quỹ | 3,421 | 3,593 | 3,480 | 3,574 | 3,911.80 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,370 | 2,370 | 2,370 | 2,370 | 2,370 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,370 | 2,370 | 2,370 | 2,370 | 2,370 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 416 | 416 | 418 | 418 | 417.70 |
| Các quỹ khác | 57.60 | 57.60 | 57.60 | 57.60 | 57.60 |
| Lãi chưa phân phối | 732 | 841 | 735 | 809 | 1,140.93 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 231 | 274 | 265 | 285 | 291.35 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 6,328 | 6,629 | 6,925 | 6,802 | 7,506.48 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,580 | 1,244 | 1,408 | 1,333 | 1,706.57 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 1 | 9 | 6 | -15.31 |
| Doanh thu thuần | 1,578 | 1,243 | 1,399 | 1,327 | 1,691.26 |
| Giá vốn hàng bán | 1,402 | 1,104 | 1,263 | 1,201 | -1,544.70 |
| Lãi gộp | 176 | 138 | 135 | 126 | 146.56 |
| Thu nhập tài chính | 39 | 35 | 160 | 39 | 32.64 |
| Chi phí tài chính | 39 | 13 | 38 | 28 | -37.61 |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 15 | 16 | 17 | -19.75 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 22 | 24 | -1 | 29 | 333.43 |
| Chi phí bán hàng | 82 | 60 | 69 | 67 | -89.66 |
| Chi phí quản lý DN | 48 | 28 | 33 | 31 | -40.28 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 69 | 96 | 155 | 68 | 345.08 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 4 | 40 | -1.07 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 0 | 1 | 0 | -1.66 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 3 | 40 | -2.72 |
| LN trước thuế | 69 | 96 | 157 | 108 | 342.36 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 14 | 10 | 8 | 11 | -3.95 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -1 | 5 | 1.81 |
| Lợi nhuận thuần | 55 | 86 | 150 | 92 | 340.22 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 44 | 73 | 141 | 73 | 331.55 |
| Cổ đông thiểu số | 10 | 13 | 10 | 20 | 8.67 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -46 | -62 | -574 | 467 | 8.32 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -1 | -3 | -6 | -0.78 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 0 | 0 | 0 | 0.14 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -528 | -321 | -222 | -91 | -110.40 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 271 | 101 | 435 | 233 | 29.33 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -494 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 22 | 6 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 20 | -8 | 250 | 48 | 21.94 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -207.32 | 0 | 0 | -553.77 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,042 | 815 | 1,214 | 1,274 | 1,215.43 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,005 | -782 | -1,059 | -1,219 | -1,178.79 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -6 | 0 | 0 | -253 | 1.30 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 33.03 | 0 | 0 | 37.94 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -252 | -236 | 47 | 453 | -507.50 |
| Tiền và tương đương tiền | 19 | 67 | 59 | 65 | 549.32 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -4 | 3.11 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 289 | 53 | 100 | 549 | 44.92 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Dược Việt Nam (DVN) với tiền thân là Tổng Công ty Dược được thành lập vào ngày 01/04/1971 trên cơ sở sát nhập 03 cục trực thuộc Bộ y tế là Cục phân phối dược phẩm, Cục dược liệu, Cục sản xuất. VINAPHARM chuyên kinh doanh dược phẩm, thực phẩm chức năng, thiết bị y tế, nghiên cứu và phát triển khoa học công nghệ dược. Tổng Công ty Dược Việt Nam chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ tháng 12/2016. VINAPHARM hiện là một trong 3 đơn vị được Bộ Y tế cho phép tiến hành nghiên cứu tương đương sinh học với năng lực nghiên cứu tương đương sinh học là khoảng 20 nghiên cứu/năm. Ngoài ra, Tổng Công ty là đơn vị đầu mối thực hiện các nhiệm vụ của Bộ Y tế để cung ứng thuốc trong các trường hợp khẩn cấp thiên tai, dịch bệnh. DVN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/04/1971: Tổng Công ty Dược được thành lập trên cơ sở sát nhập 3 cục trực thuộc Bộ y tế là Cục phân phối dược phẩm, Cục dược liệu, Cục sản xuất theo Quyết định số 169/BYT-QĐ của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Năm 1982: Tổng Công ty Dược được đổi tên là Liên hiệp các xí nghiệp dược Việt Nam;
- Tháng 03/1996: Chuyển đổi Liên hiệp các xí nghiệp dược Việt Nam thành Tổng Công ty Dược Việt Nam theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y Tế;
- Ngày 30/06/2010: Chuyển đổi Tổng Công ty Dược Việt Nam thành Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu hoạt động theo hình thức Công ty mẹ
- Công ty con theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y Tế;
- Ngày 22/06/2016: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với 42.557.000 cổ phần được bán đấu giá và mức giá đấu thành công bình quân là 10.443 đồng/cổ phần;
- Ngày 08/12/2016: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 2.370 tỷ đồng;
- Ngày 17/02/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 86/UBCK-GSĐC của Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 19/05/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Khái | Trưởng Ban kiểm soát | 1,500 | 0.0% | 06/06/2024 |
| NGÔ THỊ BÍCH THẢO | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2024 |
| Lê Văn Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 16/07/2025 |
| Trần Anh Tuấn | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng | — | — | 18/11/2025 |
| Trần Văn Hải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/12/2025 |
| Hàn Thị Khánh Vinh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Đinh Xuân Hấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Nhung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2024 |
| Phạm Thị Xuân Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3 | công ty con | 65.0% |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | công ty con | 66.3% |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | công ty con | 65.4% |
| Công ty Cổ phần Dược Danapha | công ty liên kết | 26.5% |
| Công ty CP Dược Davina | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 3 | công ty liên kết | 22.1% |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM | công ty liên kết | 22.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANOFI-SYNTHELABO VIỆT NAM | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25 | công ty liên kết | 28.4% |
| Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y Tế Việt Nam | công ty liên kết | 41.1% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DVN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DVN