DVP
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
69,100
▼
0.7%
Cập nhật: 19:39:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
8,431
P/E
8.20
P/B
1.89
YoY
-13.2%
QoQ
17.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.3%
ROA
21.7%
Tỷ suất LN gộp
56.7%
Tỷ suất LN ròng
57.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.06
Thanh toán nhanh
12.67
Thanh toán hiện hành
12.83
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,292 | 1,205 | 1,103 | 1,148 | 1,248.71 |
| Tiền và tương đương tiền | 27 | 51 | 17 | 18 | 24.68 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,147 | 1,047 | 1,027 | 1,054 | 1,122 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 102 | 92 | 47 | 64 | 86.44 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 2 | 6 | 11 | 2.47 |
| Hàng tồn kho, ròng | 13 | 13 | 11 | 11 | 12.07 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 347 | 333 | 320 | 311 | 314.22 |
| Phải thu dài hạn | 0.09 | 0.08 | 0.08 | 0.07 | 0.05 |
| Phải thu dài hạn khác | 0.09 | 0.08 | 0.08 | 0.07 | 0.05 |
| Tài sản cố định | 218 | 204 | 191 | 181 | 185.76 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 103 | 103 | 103 | 103 | 103.03 |
| Tài sản dài hạn khác | 25 | 25 | 25 | 24 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 25 | 25 | 25 | 24 | 24.19 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,639 | 1,539 | 1,423 | 1,458 | 1,562.92 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 150 | 105 | 164 | 118 | 97.30 |
| Nợ ngắn hạn | 150 | 105 | 164 | 118 | 97.30 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0.36 | 0.37 | 2 | 0.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,489 | 1,433 | 1,259 | 1,340 | 1,465.62 |
| Vốn và các quỹ | 1,489 | 1,433 | 1,259 | 1,340 | 1,465.62 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 |
| Cổ phiếu phổ thông | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 526 | 526 | 526 | 526 | 526.25 |
| Các quỹ khác | 103.03 | 103.03 | 103.03 | 103.03 | 103.03 |
| Lãi chưa phân phối | 460 | 404 | 230 | 311 | 436.35 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,639 | 1,539 | 1,423 | 1,458 | 1,562.92 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 174 | 159 | 148 | 129 | 151.10 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 174 | 159 | 148 | 129 | 151.10 |
| Giá vốn hàng bán | 98 | 69 | 63 | 64 | -58.04 |
| Lãi gộp | 76 | 90 | 85 | 66 | 93.07 |
| Thu nhập tài chính | 26 | 6 | 11 | 44 | 67.92 |
| Chi phí tài chính | -0 | 0 | -0.27 | -0.01 | -0.14 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 15.66 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 25 | 16 | 12 | 14 | -17.69 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 76 | 80 | 84 | 95 | 143.16 |
| Thu nhập khác | 1 | 0.10 | 0.11 | 0.01 | 2.86 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0.31 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0.10 | 0 | 0.01 | 2.86 |
| LN trước thuế | 77 | 80 | 84 | 95 | 146.02 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 16 | 16 | 17 | 13 | -20.79 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 62 | 64 | 67 | 81 | 125.23 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 62 | 64 | 67 | 81 | 125.23 |
| Cổ đông thiểu số | 61.84 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 25.63 | 91 | 47 | 38.17 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -5 | -8 | -5.30 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.57 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -577 | -1,007 | -624 | -498 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 677 | 1,127 | 597 | 430 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 63.36 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 18.12 | 63 | 30 | 39.20 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 118.12 | 178.74 | 173.08 | -31.53 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | -119.99 | -280 | -40 | -0.02 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -119.99 | -279.87 | -319.89 | -0.02 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 23.76 | -10 | 1 | 6.62 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 27.28 | 149 | 61 | 18.03 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0.01 | 0.06 | 0.06 | 0.02 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 27.28 | 51.05 | 17 | 18 | 24.68 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ được thành lập năm 2002 trên cơ sở quyết định của Tổng Giám đốc Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam. Hoạt động chủ yếu của công ty là hoạt động khai thác cảng biển và xếp dỡ hàng hóa, chiếm 90% tổng doanh thu hàng năm. Cảng Đình Vũ có vị trí địa lý thuận lợi, nằm trong khu công nghiệp Đình Vũ, một khu vực trọng điểm kinh tế có tốc độ phát triển nhanh chóng của Hải Phòng. Cảng là đầu mối đưa đón hàng xuất nhập khẩu của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp. DVP được niêm yết trên sàn Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ 2009.
Lịch sử hình thành
- 2002: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ được thành lập;
- 2003: Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp Giấy chứng nhận đăng ký lần đầu với vốn điều lệ ban đầu là 100 tỷ đồng;
- 2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên HOSE;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ từ 200 tỷ đồng lên 400 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đoàn Minh Trung | Kế toán trưởng | 60,000 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Vũ Hoàng Lâm | Thành viên Ban kiểm soát | 7,600 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Triệu Thế Thuận | Phó Tổng Giám đốc | 4,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Vũ Tuấn Dương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Tiến Dũng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Cao Văn Tĩnh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Cao Xuân Hợp | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Trần Thị Thanh Hải | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Việt Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Chu Minh Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DVP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DVP