DWC
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk
20,100
▲
0.5%
Cập nhật: 17:10:48 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,260
P/E
8.89
P/B
1.55
YoY
18.9%
QoQ
-1.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.2%
ROA
8.4%
Tỷ suất LN gộp
59.4%
Tỷ suất LN ròng
21.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.11
Tổng nợ / Tổng TS
0.53
Thanh toán nhanh
2.63
Thanh toán hiện hành
3.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 278 | 313 | 357 | 364.90 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 20 | 202 | 123 | 180.69 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 5 | 5 | 5 | 85.25 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 202 | 52 | 181 | 49.66 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 6 | 5 | 6.57 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 24 | 29 | 27 | 30.62 | — |
| Tài sản lưu động khác | 27 | 24 | 21 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 547 | 531 | 516 | 498.92 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 527 | 511 | 496 | 477.70 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 15 | 15 | 16 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 15 | 15 | 16 | 15.06 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 826 | 844 | 873 | 863.82 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 452 | 446 | 452 | 453.96 | — |
| Nợ ngắn hạn | 96 | 98 | 102 | 120.10 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 0.66 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 50 | 54 | 58 | 56.35 | — |
| Nợ dài hạn | 356 | 348 | 350 | 333.87 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 354 | 346 | 347 | 331.45 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 373 | 398 | 421 | 409.86 | — |
| Vốn và các quỹ | 373 | 398 | 421 | 409.86 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 315 | 315 | 315 | 315.20 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 315 | 315 | 315 | 315.20 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 58 | 83 | 106 | 94.66 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 826 | 844 | 873 | 863.82 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 78 | 88 | 86 | 84.41 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Doanh thu thuần | 78 | 88 | 86 | 84.40 | — |
| Giá vốn hàng bán | 30 | 37 | 33 | -36.78 | — |
| Lãi gộp | 48 | 51 | 53 | 47.62 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 1.46 | — |
| Chi phí tài chính | 19 | 12 | 8 | -5.59 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 15 | 5 | 6 | -5.59 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 12 | 12 | 12 | -12.93 | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 8 | 6 | -8.05 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 19 | 27 | 22.50 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 1 | 0.76 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | -0.40 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | 0 | 0.36 | — |
| LN trước thuế | 12 | 19 | 27 | 22.86 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 2 | 3 | -2.61 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 10 | 17 | 24 | 20.25 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 10 | 17 | 24 | 20.25 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -100 | 186 | -54 | 260.30 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -14 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -80 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.03 | 0 | 0.06 | -79.91 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 44 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -20 | -35 | -24 | -43 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -19.82 | 0 | -24.30 | -43 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -120 | 181 | -79 | 137.39 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 36 | 72 | 52 | 128.55 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 26 | 202 | 128 | 265.94 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk (DWC), tiền thân là Nha cấp thủy Đắk Lắk được xây dựng năm 1964. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là Khai thác, xử lý và cung cấp nước; Sản xuất và mua bán nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất công nghiệp; Thiết kế công trình cấp, thoát nước. DWC hiện là đơn vị cung cấp nước sạch cho toàn tỉnh Đắk Lắk. Cùng với cơ sở chính thành phố Buôn Ma Thuột, công ty có 8 chi nhánh cấp nước tại mỗi huyện, thành phố, thị xã giúp đảm bảo việc phân phối nước đến từng hộ gia đình. Tổng công suất cấp nước của toàn công ty đạt 112.400 m3/ngày. Các khách hàng của DWC có thể kể đến CTCP đầu tư và xây dựng TNG, CTCP HAWACO miền Nam, Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đắk Lắk,... Ngày 22/12/2021, DWC chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1964: Nha cấp thủy Đắk Lắk được xây dựng năm 1964 với công suất 4.000 m3/ngày đêm.
- Năm 1975: Đổi thành Nhà máy nước Thị xã Buôn Ma Thuột được thành lập với công suất 5.000 m3/ngày.
- Năm 1985: Đổi tên thành Xí nghiệp Cấp nước Đắk Lắk, nâng công suất lên 7.000 m3/ ngày đêm.
- Năm 1993
- 1996: Đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước Đắk Lắk theo quyết định số 124/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk. Nâng công suất nhà máy lên 15.000 m3/ngày đêm.
- Ngày 12/01/2006: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp nước và Đầu tư Xây dựng Đắk Lắk theo quyết định số 98/QĐ-UB của UBND tỉnh Đắk Lắk.
- Ngày 27/06/2019: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk với mức vốn điều lệ 315,2 tỷ đồng;
- Ngày 22/05/2020: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 22/12/2021: Chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DWC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DWC