DWS
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp
14,400
▼
7.1%
Cập nhật: 17:39:57 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,996
P/E
7.21
P/B
0.97
YoY
-2.1%
QoQ
19.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.6%
ROA
4.9%
Tỷ suất LN gộp
31.7%
Tỷ suất LN ròng
10.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
1.12
Thanh toán hiện hành
1.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 177 | 142 | 153 | 185 | 163.12 |
| Tiền và tương đương tiền | 44 | 37 | 69 | 86 | 59.81 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 93 | 55 | 37 | 49 | 58.77 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 5 | 3 | 2 | 0.98 |
| Hàng tồn kho, ròng | 25 | 28 | 27 | 36 | 29.86 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 8 | 6 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 891 | 886 | 887 | 891 | 911.30 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 413 | 409 | 410 | 412 | 424.96 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Tài sản dài hạn khác | 26 | 23 | 23 | 26 | 0.08 |
| Trả trước dài hạn | 26 | 23 | 23 | 26 | 29.22 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,067 | 1,028 | 1,039 | 1,076 | 1,074.42 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 697 | 654 | 682 | 706 | 688.09 |
| Nợ ngắn hạn | 121 | 78 | 106 | 136 | 118.45 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 1 | 0.13 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 32 | 41 | 24 | 24 | 25.65 |
| Nợ dài hạn | 576 | 576 | 575 | 571 | 569.64 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 77 | 73 | 72 | 68 | 72.42 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 370 | 374 | 358 | 370 | 386.33 |
| Vốn và các quỹ | 370 | 374 | 358 | 370 | 386.33 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 259 | 259 | 259 | 259 | 259.18 |
| Cổ phiếu phổ thông | 259 | 259 | 259 | 259 | 259.18 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 61 | 61 | 76 | 76 | 75.91 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 50 | 54 | 23 | 34 | 51.24 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,067 | 1,028 | 1,039 | 1,076 | 1,074.42 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 143 | 95 | 124 | 117 | 139.97 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 143 | 95 | 124 | 117 | 139.97 |
| Giá vốn hàng bán | 98 | 70 | 84 | 80 | -88.51 |
| Lãi gộp | 45 | 24 | 41 | 37 | 51.47 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.31 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.31 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 12 | 11 | 11 | 11 | -16.26 |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 8 | 8 | 12 | -15.88 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 21 | 5 | 20 | 13 | 18.19 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 1 | 1.30 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5 | 0 | 0 | 0 | -0.62 |
| Lợi nhuận khác | -4 | 0 | 0 | 1 | 0.69 |
| LN trước thuế | 17 | 5 | 20 | 14 | 18.88 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 2 | 1 | -2.14 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 16 | 5 | 18 | 12 | 16.74 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 16 | 5 | 18 | 12 | 16.74 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 72 | 0.19 | 61 | -61 | -22 |
| Mua sắm TSCĐ | -22 | -0.12 | -25 | 25 | -0.32 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0.19 | 1 | -1 | 0.04 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.07 | 0 | 0 | -0.28 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 78 | 0 | 16 | -16 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -108 | -7.96 | -28 | 28 | -4.06 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -16 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -7.96 | 0 | 0 | -4.06 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | -7.70 | 25 | -25 | -26.34 |
| Tiền và tương đương tiền | 134 | 44.42 | 59 | -59 | 86.15 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 44 | 36.72 | 69 | 0 | 59.81 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp (DWS) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Cấp thoát nước Tỉnh Đồng Tháp được thành lập vào năm 1989. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cấp thoát nước và dịch vụ môi trường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. DWS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2017. Công ty hiện đang có trên 30 nhà máy, trạm cấp nước (bao gồm trạm cấp nước mặt và trạm giếng) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Bên cạnh đó, DWS sở hữu hệ thống phân phối nước sạch tại phần lớn các tuyến đường thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc và khu vực đông dân cư tại các huyện/thị xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. DWS đã xây dựng mạng lưới và hệ thống thu gom rác thải sinh hoạt đô thị ở ba khu vực thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc, huyện Cao Lãnh và huyện Tam Nông tập trung vận chuyển về 02 bãi rác Đập Đá ( huyện Cao Lãnh), bãi rác Sa Đéc để xử lý. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia cung cấp dịch vụ tư vấn, xây lắp công trình cấp thoát nước, sản xuất phân phối nước đóng chai, chăm sóc công viên cây xanh, quản lý vận hành nghĩa trang và các dịch vụ vệ sinh môi trường khác. DWS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2019.
Lịch sử hình thành
- Năm 1989: Công ty Dịch vụ Cấp thoát nước Tỉnh Đồng Tháp được thành lập trên cơ sở nền tảng của Xí nghiệp Cấp nước Thị xã Cao Lãnh với vốn điều lệ ban đầu là 10.086.000 đồng theo Quyết định số 28/QĐ-TL của UBND Tỉnh Đồng Tháp;
- Ngày 09/12/1992: UBND Tỉnh Đồng Tháp ban hành Quyết định số 132/QĐ.TL về việc thành lập doanh nghiệp nhà nước Công ty Cấp nước Tỉnh Đồng Tháp;
- Ngày 18/04/1998: UBND Tỉnh Đồng Tháp ban hành Quyết định số 60/QĐUB.TL về việc chuyển Công ty Cấp nước thành doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích;
- Ngày 21/09/2006: UBND Tỉnh Đồng Tháp ban hành Quyết định số 158/QĐ-UBND-TL về việc chuyển đổi tên Công ty Cấp thoát nước và Môi trường Đô thị Tỉnh Đồng Tháp thành Công ty TNHH MTV Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp;
- Ngày 22/02/2017: Đấu giá cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.101 đồng/cổ phần;
- Ngày 26/04/2017: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 355.575.500.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1400101205 cấp đổi lần thứ 13 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Tháp;
- Ngày 03/11/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 30/06/2018: Giảm vốn điều lệ xuống 259.181.300.000 đồng;
- Ngày 24/01/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Anh Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 97,000 | 0.4% | 03/07/2024 |
| Nguyễn Văn Để | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 57,700 | 0.2% | 03/07/2024 |
| Nguyễn Thượng Vũ | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 52,600 | 0.2% | 03/07/2024 |
| Nguyễn Thị Thu Trang | Trưởng Ban kiểm soát | 38,800 | 0.1% | 03/07/2024 |
| Hoàng Quốc Hưng | Kế toán trưởng | 31,900 | 0.1% | 13/08/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Dung | Thành viên Ban kiểm soát | 22,800 | 0.1% | 21/01/2019 |
| Nguyễn Văn Hậu | Giám đốc | 15,700 | 0.1% | 17/02/2020 |
| Lý Thu Cúc | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 13/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DWS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DWS