DXL
UPCOMCông ty Cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn
16,800
▲
9.1%
Cập nhật: 16:38:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn (DXL) tiền thân là Công ty Du lịch Lạng Sơn được thành lập năm 1989. Năm 2005, công ty được cổ phần hóa. Ngành nghề sản xuất kinh doanh chính của công ty là kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng và sản xuất kinh doanh rượu Mẫu Sơn. Có lợi thế là hệ thống mạng lưới nhà hàng - khách sạn hoàn chỉnh nằm ở những vị trí đắc địa như khách sạn Hoa Sim có diện tích 3.000 m2 ở đường Nguyễn Thái Học, Xí nghiệp rượu Bắc Sơn diện tích nhà xưởng trên 600m2, nhà hàng Nam Kai, nhà nghỉ Mẫu Sơn và khách sạn Tân Thanh và nhiều hệ thống hang động tự nhiên...Ngày 28/06/2010, là ngày giao dịch đầu tiên trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/04/1989: Công ty Du lịch Lạng Sơn tiền thân của Công ty Cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn được thành lập;
- Ngày 19/08/1994: Công ty Du lịch Lạng Sơn trở thành Công ty Du lịch Dịch vụ trực thuộc Sở Thương mại và Du lịch Lạng Sơn;
- Ngày 27/01/1994: Công ty Du lịch dịch vụ đổi tên thành Công ty Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn;
- Ngày 26/08/2005: Công ty được cổ phần hóa với mức vốn điều lệ ban đầu là 26,89 tỷ đồng;
- Ngày 19/11/2018: Công ty thực hiện tăng vốn điều lệ từ 29.579.000.000 đồng lên 39.579.000.000 đồng;
- Ngày 28/06/2010: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Kim Thảo | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 745,301 | 18.8% | 06/02/2026 |
| Đậu Trường Sinh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phó Tổng Giám đốc | 590,751 | 14.9% | 06/02/2026 |
| VŨ MỘNG NƯƠNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 162,897 | 4.1% | 18/08/2025 |
| Đỗ Thu Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | 64,843 | 1.6% | 18/08/2025 |
| Bế Thị Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin | 500 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Lê Văn Do | Kế toán trưởng | 500 | 0.0% | 09/04/2025 |
| Trần Đức Thanh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DXL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DXL