DXP
HNXCông ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá
13,400
0.0%
Cập nhật: 04:56:01 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,968
P/E
6.81
P/B
0.84
YoY
52.2%
QoQ
61.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.9%
ROA
9.6%
Tỷ suất LN gộp
25.6%
Tỷ suất LN ròng
17.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
3.46
Thanh toán hiện hành
3.51
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 538 | 494 | 567 | 616 | 582.77 |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 142 | 152 | 11 | 7.07 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 412 | 305 | 357 | 507 | 508.67 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 92 | 35 | 36 | 48 | 58.45 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 1 | 7.39 |
| Hàng tồn kho, ròng | 5 | 10 | 21 | 49 | 7.19 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 470 | 468 | 470 | 926 | 920.45 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 23 | 22 | 23 | 477 | 468.90 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 445 | 445 | 445 | 445 | 446.16 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 4 | 5.77 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 4 | 3.99 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,008 | 962 | 1,036 | 1,541 | 1,503.22 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 145 | 82 | 161 | 633 | 551.25 |
| Nợ ngắn hạn | 145 | 82 | 161 | 227 | 165.92 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 6 | 14 | 9 | 13.51 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 93 | 25 | 67 | 114 | 42.47 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 405 | 385.33 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 315 | 293.05 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 862 | 880 | 876 | 908 | 951.98 |
| Vốn và các quỹ | 862 | 880 | 876 | 908 | 951.98 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 599 | 599 | 599 | 599 | 599.10 |
| Cổ phiếu phổ thông | 599 | 599 | 599 | 599 | 599.10 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 168 | 168 | 168 | 168 | 168.19 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 94 | 111 | 107 | 136 | 179.34 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 4 | 4.22 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,008 | 962 | 1,036 | 1,541 | 1,503.22 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 184 | 87 | 161 | 174 | 280.06 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 184 | 87 | 161 | 174 | 280.06 |
| Giá vốn hàng bán | 159 | 62 | 119 | 132 | -210.78 |
| Lãi gộp | 25 | 24 | 42 | 42 | 69.28 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 7 | 7 | 8 | 7.47 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 0 | 1 | -4.20 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 0 | 1 | -5.62 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 4 | 8 | 9 | -12.35 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 4 | 6 | 3 | -6.33 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 22 | 22 | 34 | 36 | 53.88 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0.01 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 22 | 22 | 36 | 36 | 53.88 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 4 | 7 | 7 | -10.70 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 17 | 17 | 29 | 29 | 43.18 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 17 | 17 | 29 | 29 | 42.91 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.27 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 78 | 67 | 14 | -80 | 202.68 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | -2 | -455 | -4.44 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | -305 | -52 | -118 | -34.01 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -204 | 412 | 0 | 165 | -72.62 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 8 | 6 | 10 | -2.04 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 113.84 | 0 | 0 | -113.11 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 4 | 0.38 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 5 | 25 | 49 | 381 | 5.86 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 88 | -93 | -7 | -18 | -99.62 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -30 | 0.08 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -67.13 | 0 | 0 | -93.30 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -35 | 114 | 10 | -141 | -3.73 |
| Tiền và tương đương tiền | 18 | 16 | 31 | 25 | 10.72 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 28 | 142 | 152 | 11 | 7.07 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng Đoạn xá (DXP) có tiền thân là Xí nghiệp Xếp dỡ Đoạn Xá được thành lập năm 1995. Năm 2001, công ty được cổ phần hóa. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là bôc xếp dỡ hàng hóa tại cảng biển, kinh doanh kho bãi, dịch vụ vận tải, dịch vụ đại lý vận tải đường biển. So với các đơn vị khác cùng ngành, lợi thế lớn của công ty là có hệ thống kho bãi rộng rãi với diện tích gần 70.000 m2 bãi và 800 m2 kho CFS. DXP chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/06/1995: Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá tiền thân là Xí nghiệp Xếp dỡ Đoạn Xá, là đơn vị trực thuộc Cảng Hải Phòng, được thành lập;
- Ngày 19/10/2001: Xí nghiệp Xếp dỡ Đoạn Xá chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá với vốn điều lệ là 35 tỷ đồng;
- Ngày 25/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 52,5 tỷ đồng;
- Ngày 08/06/2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX;
- Ngày 16/05/2011: Tăng vốn điều lệ lên 78,749 tỷ đồng;
- Ngày 03/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 259.870.270.000 đồng;
- Ngày 15/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 272 tỷ đồng;
- Ngày 21/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 294 tỷ đồng;
- Ngày 21/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 544 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Văn Quang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,805,160 | 13.0% | 11/08/2025 |
| Đinh Thị Thu Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 207,160 | 0.7% | 21/08/2023 |
| Trần Thị Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | 217,404 | 0.4% | 11/08/2025 |
| Mai Thị Yên Thế | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 78,840 | 0.3% | 21/08/2023 |
| Trần Việt Hùng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 14,080 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Đào | Thành viên Hội đồng Quản trị | 195 | 0.0% | 17/06/2025 |
| Lê Mạnh Hoàn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 17/06/2025 |
| Nguyễn Đăng Đạt | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/09/2016 |
| Nguyễn Thị Hoa | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/06/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DXP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DXP