DXS
HOSECông ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh
7,430
▲
2.8%
Cập nhật: 17:07:19 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
583
P/E
12.74
P/B
0.49
YoY
1.9%
QoQ
84.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.9%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
45.3%
Tỷ suất LN ròng
12.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.92
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
1.55
Thanh toán hiện hành
2.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 14,625 | 14,897 | 16,271 | 16,217.51 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 296 | 397 | 653 | 795.55 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 85 | 103 | 106 | 322.35 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 9,643 | 9,695 | 10,491 | 9,831.73 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1,058 | 933 | 1,012 | 962.49 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 4,442 | 4,534 | 4,819 | 5,113.03 | — |
| Tài sản lưu động khác | 159 | 169 | 201 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 794 | 756 | 688 | 700.80 | — |
| Phải thu dài hạn | 79 | 7 | 2 | 1.81 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 79 | 7 | 2 | 1.81 | — |
| Tài sản cố định | 198 | 205 | 215 | 217.21 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 62 | 66 | 66 | 80.42 | — |
| Đầu tư dài hạn | 142 | 169 | 83 | 35.24 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 214 | 210 | 222 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 82 | 83 | 98 | 141.26 | — |
| Lợi thế thương mại | 110 | 105 | 99 | 94.18 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 15,420 | 15,654 | 16,958 | 16,918.31 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7,059 | 6,979 | 8,299 | 8,110.91 | — |
| Nợ ngắn hạn | 6,657 | 6,145 | 7,290 | 7,063.04 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 928 | 526 | 768 | 890.43 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,629 | 1,540 | 1,871 | 2,047.10 | — |
| Nợ dài hạn | 403 | 834 | 1,009 | 1,047.87 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 342 | 776 | 907 | 946.42 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 8,360 | 8,675 | 8,659 | 8,807.40 | — |
| Vốn và các quỹ | 8,360 | 8,675 | 8,659 | 8,807.40 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 5,791 | 5,791 | 5,791 | 5,791.03 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 5,791 | 5,791 | 5,791 | 5,791.03 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 6 | 6 | 6 | 6.19 | — |
| Các quỹ khác | 24.50 | 24.50 | 24.50 | 24.50 | — |
| Lãi chưa phân phối | 226 | 441 | 506 | 503.42 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2,308 | 2,407 | 2,327 | 2,478.14 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 15,420 | 15,654 | 16,958 | 16,918.31 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 512 | 1,229 | 864 | 1,597.58 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.51 | — |
| Doanh thu thuần | 512 | 1,229 | 864 | 1,597.07 | — |
| Giá vốn hàng bán | 283 | 644 | 413 | -1,013 | — |
| Lãi gộp | 230 | 585 | 451 | 584.07 | — |
| Thu nhập tài chính | 4 | 7 | 4 | 23.78 | — |
| Chi phí tài chính | 22 | 22 | 24 | -36.02 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | -21.83 | 21 | 24 | -29.44 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0.05 | -0.39 | 1.30 | — |
| Chi phí bán hàng | 96 | 184 | 203 | -289.97 | — |
| Chi phí quản lý DN | 58 | 47 | 83 | -234.24 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 58 | 339 | 145 | 48.91 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 47 | 3 | 34.09 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 5 | 4 | -22.66 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | 42 | -0.41 | 11.42 | — |
| LN trước thuế | 57 | 382 | 144 | 60.34 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 16 | 65 | 39 | -23.59 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -3 | -3 | 7 | 3.49 | — |
| Lợi nhuận thuần | 43 | 319 | 99 | 40.24 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 40 | 218 | 78 | 2.64 | — |
| Cổ đông thiểu số | 3 | 102 | 21 | 37.60 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 113 | -251 | -16 | -87.03 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -17 | -17 | -31.61 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | 1 | 4.21 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -10 | -59 | -59 | -447.85 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 105 | 52 | 292.65 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -47 | -55 | 19.77 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 35.06 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 21 | 7 | 4 | 23.78 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 9.05 | -1.03 | -76.22 | -104 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 2 | 16 | 17.59 | 120.94 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 282 | 1,628 | 859 | 1,066.28 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -525 | -1,282 | -416 | -850.45 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -1 | -0.94 | -95 | -3.40 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -241.74 | 119.37 | 467.21 | 333.37 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -120 | 100 | 257 | 142.35 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 85 | 377 | 180 | 653.20 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 296 | 397 | 653 | 795.55 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh (DXS) được thành lập 21/07/2011. Công ty là đơn vị nắm giữ mảng dịch vụ bất động sản của Tập đoàn Đất Xanh, bao gồm quản trị xuyên suốt hoạt động của hệ thống các công ty bất động sản từ Bắc vào Nam. DXS là một trong những công ty môi giới bất động sản lớn nhất Việt Nam, đã phân phối hơn 130 ngàn sản phẩm từ 500 dự án của 200 Chủ đầu tư. Công ty đang sở hữu hơn 7,5 triệu dữ liệu khách hàng và đã bán sản phẩm cho hơn 100.000 khách hàng. Hiện nay, DXS dẫn đầu trong lĩnh vực phân phối, môi giới bất động sản với hơn 30% thị phần trên cả nước. Ngày 15/07/2021, DXS giao dịch trên sàn HNX.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/07/2011: DXS được thành lập với mức vốn điều lệ đăng ký là 54.000.000.000 đồng;
- Tháng 12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 100.000.000 đồng;
- Tháng 07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.100.000.000 đồng;
- Tháng 03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.419.000.000 đồng;
- Tháng 04/2019: Tăng vốn điều lệ lên 3.000.000.000 đồng;
- Tháng 07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 3.224.710.220 đồng;
- Tháng 05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.582.012.080 đồng;
- Ngày 15/07/2021: Giao dịch trên sàn HNX;
- Ngày 06/09/2021: Giao dịch trở lại trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 30/06/2022: Tăng vốn điều lê lên 4.119.301.130.000 đồng;
- Ngày 14/12/2022: Tăng vốn điều lê lên 4.531.223.770.000 đồng;
- Ngày 22/02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 5.791.031.240.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Trường Sơn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 500,000 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Phạm Thị Nguyên Thanh | Giám đốc | 420,061 | 0.1% | 05/09/2025 |
| PHẠM ANH KHÔI | Thành viên Hội đồng Quản trị | 150,000 | 0.0% | 05/02/2025 |
| Trần Thanh Tân | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 100,000 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Hà Đức Hiếu | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị | 100,000 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Lương Trí Thìn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/02/2026 |
| TẠ HOÀI HẠNH | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/09/2024 |
| Trần Thị Phương Loan | Kế toán trưởng | — | — | 12/07/2021 |
| Lê Trần Bích Thùy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 15/10/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DXS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DXS