DXV
HOSECông ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng
3,700
▼
2.6%
Cập nhật: 01:06:28 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
14
P/E
267.18
P/B
0.38
YoY
13.5%
QoQ
6.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.1%
ROA
0.1%
Tỷ suất LN gộp
8.0%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.26
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
3.69
Thanh toán hiện hành
4.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 115 | 113 | 118 | 125 | 111.69 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 14 | 10 | 11 | 10.27 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6 | 6 | 6 | 7 | 11.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 69 | 74 | 83 | 81 | 71.71 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 2 | 4 | 3 | 2.39 |
| Hàng tồn kho, ròng | 26 | 20 | 18 | 25 | 18.04 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 9 | 9 | 9 | 8 | 11.24 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 8 | 8 | 8 | 7 | 7.25 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.11 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 124 | 122 | 126 | 133 | 122.93 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 28 | 25 | 29 | 36 | 25.35 |
| Nợ ngắn hạn | 28 | 25 | 29 | 36 | 25.35 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 97 | 97 | 97 | 97 | 97.58 |
| Vốn và các quỹ | 97 | 97 | 97 | 97 | 97.58 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 99 | 99 | 99 | 99 | 99 |
| Cổ phiếu phổ thông | 99 | 99 | 99 | 99 | 99 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 17 | 17 | 17 | 17 | 16.87 |
| Các quỹ khác | 0.73 | 0.73 | 0.73 | 0.73 | 0.73 |
| Lãi chưa phân phối | -20 | -20 | -19 | -19 | -19.01 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 124 | 122 | 126 | 133 | 122.93 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 49 | 41 | 62 | 52 | 55.95 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.45 |
| Doanh thu thuần | 48 | 40 | 61 | 51 | 54.50 |
| Giá vốn hàng bán | 46 | 38 | 55 | 46 | -49.37 |
| Lãi gộp | 2 | 2 | 6 | 4 | 5.13 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.33 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 3 | 2 | -1.46 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 3 | 2 | -3.34 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | 0 | 0 | 0 | 0.67 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.16 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.37 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.53 |
| LN trước thuế | -2 | 0 | 0 | 0 | 0.14 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 0 | 0 | 0 | 0.14 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 0 | 0 | 0 | 0.14 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2 | -1 | -3 | 1 | 7.76 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 0 | -3.25 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.15 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -1 | -21.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 16.46 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.48 | 0 | 0 | -8.14 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 0 | -4 | 1 | -0.38 |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | 0 | 0 | 0 | 10.65 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 14 | 14 | 10 | 11 | 10.27 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng (DXV) tiền thân là Công ty Vật tư xây dựng số 2 được thành lập theo quyết định số 503/BXD-TCCB ngày 28/10/1975 của Bộ Xây dựng. Công ty được chuyển đổi sang mô hình cổ phần năm 2007. Họat động sản xuất kinh doanh chủ yếu của Công ty là kinh doanh các loại xi măng với các thương hiệu nổi tiếng do các đơn vị sản xuất xi măng trực thuộc Tổng công ty xi măng sản xuất như: Hoàng Thạch, Bỉm Sơn, Bút Sơn, Hoàng Mai….với doanh thu hàng năm hơn 1000 tỷ đồng và chiếm hơn 90% tổng doanh thu của toàn công ty. Ngoài ra công ty còn sản xuất các loại gạch nung quy tiêu chuẩn với sản lượng hàng năm đạt hơn 30 triệu viên QTC/năm, sản xuất vỏ bao xi măng đạt hơn 20 triệu vỏ bao/năm. Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng là đơn thành viên thuộc Tổng công ty xi măng Việt Nam với chức năng và nhiệm vụ chính là kinh doanh các loại xi măng của Tổng công ty trên thị trường Miền Trung và Tây Nguyên, là đơn vị chủ lực của Tổng công ty về kinh doanh xi măng tại khu vực Miền Trung và Tây Nguyên. Ngày 26/02/2008, DXV chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/10/1975: Công ty xi măng vật liệu xây dựng xây lắp Đà Nẵng tiền thân là Công ty Vật tư xây dựng số 2 được thành lập theo quyết định số 503/BXD-TCCB của Bộ Xây dựng.
- Năm 1981: Công ty được đổi tên thành Xí nghiệp liên hợp gạch ngói số 2 trực thuộc Bộ xây Dựng.
- Năm 1984: Công ty đổi tên thành Xí nghiệp liên hợp cung ứng và sản xuất vật liệu xây dựng, gọi tắt là Xí nghiệp liên hợp vật liệu xây dựng số 2 – Trực thuộc Bộ Xây dựng.
- Tháng 09/1993: Công ty đổi tên thành Công ty xi măng – vật liệu xây dựng Đà Nẵng trực thuộc Liên hợp các Xí nghiệp xi măng Việt Nam theo Quyết định số 446/BXD-TCLD.
- Ngày 01/06/2007: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.
- Ngày 26/02/2008: Cổ phiếu của công ty được giao dịch tại HOSE.
- Ngày 04/11/2011: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Minh Hoàng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Doãn Nam Khánh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/05/2018 |
| Đinh Ngọc Châu | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/11/2023 |
| Trương Văn Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/11/2023 |
| Trần Văn Khôi | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/02/2025 |
| Lê Kế Tích | Phó Giám đốc | — | — | 20/02/2025 |
| Nguyễn Hữu Vỹ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/02/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/02/2025 |
| Phan Viết Quyền | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 20/02/2025 |
| Nguyễn Phương Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DXV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DXV