E12
UPCOMCông ty Cổ phần Xây Dựng Điện VNECO 12
4,400
▲
10.0%
Cập nhật: 19:25:34 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-6,315
P/E
—
P/B
1.17
YoY
-42.0%
QoQ
1.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-97.6%
ROA
-10.5%
Tỷ suất LN gộp
-4.2%
Tỷ suất LN ròng
-42.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
14.20
Tổng nợ / Tổng TS
0.93
Thanh toán nhanh
0.67
Thanh toán hiện hành
1.02
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 74 | 71 | 73 | 72 | 65.25 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 7 | 5 | 7 | 8.92 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 40 | 39 | 40 | 35 | 33.84 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.24 |
| Hàng tồn kho, ròng | 24 | 25 | 27 | 31 | 22.47 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 5 | 5 | 4 | 4 | 3.52 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Tài sản cố định | 5 | 4 | 4 | 4 | 3.59 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 79 | 76 | 77 | 76 | 68.76 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 67 | 65 | 67 | 66 | 64.24 |
| Nợ ngắn hạn | 67 | 65 | 67 | 66 | 64.24 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 5 | 1.49 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 43 | 42 | 43 | 45 | 46.07 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 12 | 11 | 10 | 10 | 4.52 |
| Vốn và các quỹ | 12 | 11 | 10 | 10 | 4.52 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 |
| Cổ phiếu phổ thông | 0 | 0 | 0 | 12 | 0 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.53 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -2 | -2 | -3 | -3 | -9 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 79 | 76 | 77 | 76 | 68.76 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 22 | 4 | 1 | 5 | 12.76 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 22 | 4 | 1 | 5 | 12.76 |
| Giá vốn hàng bán | 20 | 4 | 1 | 5 | -17.48 |
| Lãi gộp | 2 | 0 | 0 | 1 | -4.72 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.92 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.92 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 0 | 0 | -0.17 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | -1 | -1 | 0 | -5.74 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.43 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.27 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| LN trước thuế | 0 | -1 | -1 | 0 | -5.58 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -0.36 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | -1 | -1 | 0 | -5.58 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | -1 | -1 | 0 | -5.58 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1.68 | 1.54 | -2.56 | -0.41 | 1.02 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.36 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -0.15 | 0.02 | 0 | 0.02 | 0.02 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.15 | 0.02 | 0 | 0.02 | 0.38 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 18.60 | 12.78 | -12.78 | 46.50 | 15.61 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -18.99 | -13.85 | 42.01 | -72.82 | -14.63 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | -28.02 | 28.02 | 0 |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.39 | -1.07 | 1.21 | 1.71 | 0.98 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1.14 | 0.49 | -1.34 | 1.31 | 2.39 |
| Tiền và tương đương tiền | 8.87 | 6.07 | 6.56 | 5.22 | 6.53 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10.01 | 6.56 | 5.22 | 6.53 | 8.92 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây Dựng Điện VNECO 12 (E12), tiền thân là Công ty Đầu tư và Xây dựng 3.12, được cổ phần hóa năm 2005. E12 là thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam (VNECO), E12 luôn nhận được sự hỗ trợ từ phía Tổng Công ty về vốn, chiến lược kinh doanh, các công trình được bàn giao... Công ty chủ yếu hoạt động trong 02 lĩnh vực: (i) xây lắp các công trình điện, (ii) sản xuất vật liệu xây dựng. Các sản phẩm chính Công ty đang sản xuất là các loại bê tông và gạch xây dựng như bê tông ly tâm, bê tông đúc sẵn và công tơ điện. Một số dự án Công ty đã triển khai là dự án trạm biến áp 110KV Bắc Đồng Hới, đường dây điện 220KV Ô Môn – Thốt Nốt, trạm biến áp 110KV Áng Sơn với đường dây 110KV Đồng Hới – Đông Hà, và đường dây 110KV Đồng Hới – Ba Đồn. Ngày 31/12/2019, E12 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/06/2005: Tiền thân là Công ty Đầu tư và Xây dựng 3.12, được cổ phần hóa thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 3.12.
- Ngày 01/08/2005: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 4 tỷ đồng.
- Ngày 07/03/2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây Dựng Điện VNECO 12.
- Ngày 27/10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- Ngày 31/12/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Văn Chu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 18,500 | 1.5% | 26/12/2019 |
| ĐÀO HỮU CHUỘNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 15,000 | 1.2% | 28/12/2023 |
| Lê Anh Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | 4,800 | 0.4% | 23/01/2025 |
| Trương Vĩnh Hùng | Phó Giám đốc/Trưởng Ban kiểm soát | 3,399 | 0.3% | 23/01/2025 |
| Trần Thị Kim Tư | Thành viên Ban kiểm soát | 3,297 | 0.3% | 13/05/2025 |
| Trương Xuân Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 900 | 0.1% | 16/06/2025 |
| Võ Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2025 |
| Nguyễn Tịnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2025 |
| Hoàng Thị Hồng Nhạn | Kế toán trưởng | — | — | 25/06/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với E12
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức E12