E29
UPCOMCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29
8,800
0.0%
Cập nhật: 19:29:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.88
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
6.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.86
Thanh toán nhanh
0.63
Thanh toán hiện hành
0.98
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29 (E29), tiền thân là Trung đoàn 29 - Sư đoàn 327 - Quân Khu Tả Ngạn (nay là Quân khu 3), được thành lập năm 1976. Năm 2018, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Xây dựng nhà các loại, xây dựng công trình đường sắt, đường bộ, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; Sản xuất bê tông, vật liệu xây dựng...Với lợi thế là đơn vị thành viên của Tổng Công ty 39 - Bộ Quốc Phòng, do đo Công ty luôn nhận được sự quan tâm chỉ đạo, hỗ trợ về vốn, chiến lược phát triển kinh doanh, hệ thống nhà cung cấp nguyên vật liệu, bạn hàng lâu năm từ phía Tổng Công ty. Công ty đã tâm gia thực hiện nhiều các gói thầu lớn trọng điểm như: Dự án Điện năng lượng mặt trời tại Bến Cầu, Dự án điện năng lượng mặt trời Hồng Phong, Dự án điện mặt trời Thành Long...Ngày 05/11/2019, E29 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/10/1976: Tiền thân là Trung đoàn 29
- Sư đoàn 327
- Quân Khu Tả Ngạn (nay là Quân khu 3), được thành lập.
- Tháng 04/1989: Chuyển đổi thành Xí nghiệp cung ứng vận tải 29.
- Năm 1996: Xí nghiệp 29 được thành lập lại theo quyết định số 564/QĐ
- BQP ngày 22/04/1996 của Bộ Quốc Phòng.
- Năm 2011: Thành lập Công ty TNHH MTV 319.
- Ngày 29/03/2012: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV 29.
- Ngày 06/03/2018: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Kỹ Thuật 29 với số vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
- Ngày 17/12/2018: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 05/11/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Ngọc Phương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 6,500 | 0.1% | 22/07/2025 |
| Đỗ Duy Đông | Phó Giám đốc | 3,654 | 0.1% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Xuân Thiết | Phó Giám đốc | 3,500 | 0.1% | 22/07/2025 |
| Đỗ Thị Minh Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | 2,900 | 0.1% | 22/07/2025 |
| Bùi Thị Dung Huyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,800 | 0.1% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Văn Điệp | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 2,400 | 0.0% | 03/06/2025 |
| Lại Thị Ngọc Oanh | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 2,200 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Vũ Việt Vượng | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Phạm Thị Thơm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Phạm Trần Đức | Phó Giám đốc | — | — | 18/09/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với E29
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức E29