EBS
HNXCông ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội
11,100
0.0%
Cập nhật: 17:36:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,177
P/E
9.43
P/B
0.76
YoY
-29.0%
QoQ
-83.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.9%
ROA
6.5%
Tỷ suất LN gộp
40.3%
Tỷ suất LN ròng
38.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.21
Tổng nợ / Tổng TS
0.18
Thanh toán nhanh
3
Thanh toán hiện hành
3.57
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 110 | 112 | 116 | 114 | 106.96 |
| Tiền và tương đương tiền | 19 | 9 | 5 | 7 | 7.03 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 15 | 27 | 26 | 29 | 29.01 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 61 | 53 | 61 | 60 | 53.82 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.24 |
| Hàng tồn kho, ròng | 14 | 23 | 22 | 17 | 19.31 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 71 | 76 | 74 | 78 | 74.10 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 36 | 35 | 34 | 34 | 33.02 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 25 | 34 | 31 | 31 | 30.51 |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 8 | 9 | 14 | 2.75 |
| Trả trước dài hạn | 10 | 8 | 9 | 14 | 10.56 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 181 | 188 | 189 | 192 | 181.06 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 25 | 34 | 42 | 39 | 31.75 |
| Nợ ngắn hạn | 21 | 29 | 38 | 36 | 29.99 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 3 | 2 | 1 | 0.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2 | 2 | 4 | -2 | 2.54 |
| Nợ dài hạn | 3 | 5 | 4 | 3 | 1.76 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3 | 4 | 4 | 3 | 1.71 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 156 | 155 | 147 | 153 | 149.31 |
| Vốn và các quỹ | 156 | 155 | 147 | 153 | 149.31 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 102 | 102 | 102 | 102 | 102.19 |
| Cổ phiếu phổ thông | 102 | 102 | 102 | 102 | 102.19 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 14 | 14 | 14 | 14 | 14.20 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 26 | 24 | 16 | 22 | 18.65 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 16 | 16 | 16 | 16 | 15.72 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 181 | 188 | 189 | 192 | 181.06 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 5 | 9 | 29 | 21 | 3.68 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.13 |
| Doanh thu thuần | 5 | 9 | 29 | 21 | 3.55 |
| Giá vốn hàng bán | 2 | 5 | 17 | 12 | -2.44 |
| Lãi gộp | 3 | 4 | 11 | 10 | 1.11 |
| Thu nhập tài chính | 6 | 2 | 2 | 6 | 4.84 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.28 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 6 | 6 | -0.86 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 1 | 3 | 4 | 0.41 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 3 | 4 | 6 | 3.22 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| LN trước thuế | 7 | 3 | 4 | 6 | 3.19 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 0 | 1 | 0.13 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 2 | 4 | 5 | 3.32 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 2 | 4 | 5 | 3.32 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 2.30 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 7 | -13.19 | -13 | 0 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1.50 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 4 | 3.22 | 7 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 2.65 | 3 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 4.37 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2 | -0.95 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -11 | 0 | -12 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.95 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | -9.77 | -13 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 11 | 18.79 | 6 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 19 | 9.02 | 5 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội (EBS) tiền thân là Trung tâm phát hành sách tham khảo - đơn vị thành viên của Nhà xuất bản Giáo dục được thành lập từ năm 2000. Từ năm 2004, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là Tham gia các đợt đấu thầu bản thảo sách tham khảo của Nhà xuất bản Giáo dục và tổ chức in, phát hành trên cả nước (Đây là hoạt động kinh doanh chính của công ty đem lại lợi nhuận chính hàng năm). Ngoài ra công ty còn liên kết xuất bản và Phát hành sách giáo dục, văn phòng phẩm, báo, tạp chí, chuyên đề của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phạm vi thị trường của công ty là khá rộng, công ty phát hành thông qua các kênh là Sở Giáo dục và Đào tạo, Công ty sách TBTH, Đại lý phát hành sách trên cả nước. Trong đó, tỷ lệ lớn nhất là tại khu vực miền Bắc. Đối với thị trường nước ngoài, thông qua các triển lãm sách quốc tế tổ chức tại Matxcơva, Bắc Kinh, Philippin, Frankfurt. Công ty có hai công ty liên kết có hoạt động kinh doanh chính là cửa hàng sách và in ấn.
Lịch sử hình thành
- 2000: Tiền thân của công ty là Trung tâm phát hành sách tham khảo
- đơn vị thành viên của Nhà xuất bản Giáo dục (NXBGD) được thành lập;
- 2004: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội với số vốn điều lệ là 25,5 tỷ đồng;
- 2006: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu tại HNX;
- 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 51,01 tỷ đồng;
- 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 102 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Phương Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,410,200 | 24.2% | 26/01/2026 |
| Ngô Trọng Vinh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 958,383 | 9.6% | 26/01/2026 |
| Ngô Thị Thanh Huyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 597,900 | 6.0% | 26/01/2026 |
| Phạm Quỳnh | Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 17,500 | 0.2% | 14/09/2015 |
| Đặng Thị Như | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 29/08/2023 |
| Tô Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2024 |
| Trần Văn Quế | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/08/2025 |
| Nguyễn Linh Trang | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 08/05/2023 |
| Lý Thúy Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/03/2023 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 30/09/2019 |
| Lâm Quỳnh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Ngô Anh Phương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Trọng Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hoa | Kế toán trưởng | — | — | 26/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Năng Lượng EBS Solar Việt Nam | công ty con | 62.9% |
| Công ty Cổ Phần Phát Hành Sách Giáo Dục | công ty liên kết | 21.8% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với EBS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức EBS