ECI
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn ECI
9,400
▼
1.1%
Cập nhật: 23:11:11 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,158
P/E
2.98
P/B
0.56
YoY
-100.0%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.2%
ROA
12.8%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
3.73
Thanh toán hiện hành
3.91
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 44 | 44 | 43 | 43 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 12 | 3 | 3 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 16 | 16 | 16 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 12 | 14 | 21 | 38 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 11 | 11 | 11 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 2 | 1 | 1 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3 | 3 | 3 | 3 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 3 | 3 | 3 | 3 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 48 | 47 | 46 | 46 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 14 | 14 | 13 | 13 | — |
| Nợ ngắn hạn | 11 | 11 | 11 | 11 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 34 | 33 | 33 | 32 | — |
| Vốn và các quỹ | 34 | 33 | 33 | 32 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 19 | 19 | 19 | 19 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 19 | 19 | 19 | 19 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 9 | 8 | 8 | 8 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 4 | 3 | 3 | 3 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 48 | 47 | 46 | 46 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | -1 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập khác | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 5 | -1 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | -1 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | -1 | 0 | 0 | — |
| Cổ đông thiểu số | -2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 8 | -1 | -1 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -5 | 0 | -8 | -16 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 0 | 0 | 17 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.09 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | -1 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.12 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9 | -1 | -9 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | -1 | 1 | -1 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 12 | 3 | 3 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn ECI (ECI) có tiền thân là Trung tâm Bản đồ giáo khoa thành lập năm 1989. Từ năm 2007, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. ECICO chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực xuất bản, in, phát hành. Sản phẩm mũi nhọn của ECICO là các sản phẩm bản đồ, tranh ảnh giáo dục. Sản phẩm nổi bật và cũng là thành tựu khoa học của ECICO là Bản đồ công nghệ mô hình số và Tranh ảnh giáo dục chiếm phần lớn tổng doanh thu thuần của Công ty. Hầu hết các sản phẩm của Công ty đều thuê ngoài gia công in ấn. Hiện nay, thị phần về bản đồ của Công ty gần như lớn nhất trong cả nước, thị phần về tranh ảnh giáo dục chiếm khoảng 50%, về thiết bị giáo dục chiếm khoảng 20% thị phần của cả nước. ECI chính thức được niêm yết trên sàn HNX từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- 1989: Tiền thân của công ty là Trung tâm Bản đồ giáo khoa, trực thuộc Tổng công ty Cơ sở vật chất và thiết bị
- Bộ Giáo dục, được thành lập;
- 1996: Chuyển thành Trung tâm Bản đồ và Tranh ảnh giáo dục thuộc Nhà xuất bản Giáo dục;
- 2003: Chuyển thành Công ty Bản đồ
- Tranh ảnh giáo khoa thuộc Công ty mẹ NXB Giáo dục;
- 2007: Chuyển thành Công ty Cổ phần Bản đồ và Tranh ảnh giáo dục với vốn điều lệ là 3,4 tỷ đồng trong đó NXB Giáo dục sở hữu 54,84%;
- 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 18,6 tỷ đồng;
- 2009: Cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết trên sàn HNX.
- Ngày 06/05/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn ECI;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Thị Như | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 7,900 | 0.4% | 30/12/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Loan | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,000 | 0.2% | 11/10/2022 |
| Trần Ngọc Điệp | Phó Giám đốc | — | — | 21/01/2019 |
| Nguyễn Thị Ánh Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/03/2024 |
| Tạ Thị Thanh Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/02/2025 |
| Cao Văn Dũng | Phó Giám đốc | 47 | — | 13/10/2025 |
| Nguyễn Nam Phóng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 13/10/2025 |
| Ngô Trọng Vinh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/04/2018 |
| Ngô Anh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Trọng Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/04/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ECI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ECI