ECO
UPCOMCông ty Cổ Phần Nhựa Sinh Thái Việt Nam
31,000
▼
0.6%
Cập nhật: 20:23:43 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
636
P/E
48.77
P/B
2.59
YoY
-18.0%
QoQ
-5.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.4%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
8.2%
Tỷ suất LN ròng
2.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.85
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
1.64
Thanh toán hiện hành
2.34
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 296 | 319 | 315 | 321.04 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 91 | 12 | 37.89 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 30 | 28 | 33 | 51.36 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 168 | 124 | 180 | 136.43 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 55 | 62 | 72 | 70.60 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 77 | 70 | 82 | 84.58 | — |
| Tài sản lưu động khác | 8 | 5 | 8 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 87 | 85 | 93 | 122.26 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 15 | 13 | 12 | 10.17 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 32 | 32 | 32 | 32.04 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 40 | 40 | 39 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 40 | 40 | 39 | 38.81 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 383 | 404 | 407 | 443.31 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 154 | 172 | 171 | 203.70 | — |
| Nợ ngắn hạn | 121 | 130 | 123 | 137.28 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 3 | 3 | 4.83 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 96 | 104 | 105 | 110.35 | — |
| Nợ dài hạn | 33 | 42 | 48 | 66.42 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 33 | 42 | 48 | 66.42 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 229 | 232 | 237 | 239.61 | — |
| Vốn và các quỹ | 229 | 232 | 237 | 239.61 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 27 | 30 | 35 | 37.67 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2 | 2 | 2 | 1.94 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 383 | 404 | 407 | 443.31 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 108 | 133 | 116 | 110.58 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.65 | — |
| Doanh thu thuần | 108 | 133 | 116 | 109.92 | — |
| Giá vốn hàng bán | 101 | 121 | 103 | -103.23 | — |
| Lãi gộp | 7 | 12 | 13 | 6.70 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 2 | 2 | 4.93 | — |
| Chi phí tài chính | 3 | 5 | 4 | -3.50 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | -2.15 | -2.40 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 3 | 3 | -2.37 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | -2.31 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 3 | 6 | 3.36 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 1 | 0.71 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | -0.37 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.34 | — |
| LN trước thuế | 4 | 3 | 7 | 3.70 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | -1.01 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 2 | 5 | 2.69 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 2 | 5 | 2.71 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -114 | 58 | -69 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -11 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -6 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 2 | -2 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 7.38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 112 | 102 | 64 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -45 | -84 | -57 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 67.39 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -40 | 78 | -80 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 5 | 12 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 91 | 12 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam (ECO) được thành lập từ năm 2015 theo Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số 0106798702 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và xuất khẩu bao bì nhựa. Các sản phẩm của ECO chủ yếu được xuất khẩu sang thị trường nước ngoài, trong đó gần 90% sản phẩm được xuất khẩu sang thị trường Châu Âu. Ngày 08/10/2024, ECO chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/03/2015: Công ty Cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam được thành lập theo Giấy CNĐKDN số 0106798702 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp với vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.
- Ngày 11/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng
- Ngày 24/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Ngày 28/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- Ngày 26/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- Ngày 12/07/2024: Chấp thuận trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 4330/UBCK-GSĐC của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
- Ngày 08/10/2024: ECO chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 28/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 299,99 tỷ đồng.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Bao Bì Nhựa Sinh Thái Việt Nam | công ty con | 98.0% |
| Công Ty Cổ Phần Nhựa Tân Quang | công ty liên kết | 45.7% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ECO
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ECO