EID
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội
22,600
▼
1.3%
Cập nhật: 22:02:23 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,058
P/E
5.57
P/B
0.69
YoY
63.1%
QoQ
-75.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.7%
ROA
8.6%
Tỷ suất LN gộp
46.0%
Tỷ suất LN ròng
11.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
3.34
Thanh toán hiện hành
3.87
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 689 | 1,117 | 781 | 597.23 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 284 | 270 | 233 | 346.99 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 120 | 136 | 135 | 133.41 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 75 | 513 | 301 | 34.66 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 18 | 21 | 21 | 8.77 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 197 | 192 | 108 | 104.39 | — |
| Tài sản lưu động khác | 14 | 6 | 4 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 70 | 67 | 67 | 66.40 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Tài sản cố định | 6 | 6 | 6 | 5.11 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 42 | 41 | 40 | 39.26 | — |
| Đầu tư dài hạn | 21 | 19 | 20 | 21.01 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 2 | 1.21 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 0 | 1 | 0.96 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 760 | 1,184 | 849 | 663.63 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 294 | 716 | 379 | 169.94 | — |
| Nợ ngắn hạn | 293 | 715 | 377 | 154.21 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 34 | 0 | 17 | 2.25 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 30 | 91 | 51 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 15.73 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 465 | 468 | 470 | 493.69 | — |
| Vốn và các quỹ | 465 | 468 | 470 | 493.69 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 150 | 150 | 150 | 150 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 150 | 150 | 150 | 150 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 188 | 201 | 201 | 201.03 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 90 | 80 | 82 | 105.27 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2 | 1 | 1 | 1.61 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 760 | 1,184 | 849 | 663.63 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 102 | 621 | 263 | 65.53 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 5 | -1.93 | — |
| Doanh thu thuần | 102 | 621 | 259 | 63.60 | — |
| Giá vốn hàng bán | 78 | 465 | 221 | 13.26 | — |
| Lãi gộp | 24 | 156 | 38 | 76.86 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 8 | 3 | 7.06 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 3 | 2 | -1.93 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | 1 | -0.26 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -2 | 1 | 0.86 | — |
| Chi phí bán hàng | 9 | 85 | 24 | -5.69 | — |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 34 | 12 | -49.78 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 40 | 3 | 27.38 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.28 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.20 | — |
| LN trước thuế | 7 | 40 | 3 | 27.58 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 9 | 0 | -6.05 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.43 | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 32 | 2 | 21.11 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 32 | 2 | 20.87 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -77 | -33 | -3 | 160.05 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -90 | -22 | -89 | -29.61 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 5 | 90 | 31.50 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 5 | 5 | 3.80 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -85.52 | 0 | 0 | 5.69 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 27 | 64 | 4 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -17 | -3 | -44 | -51.41 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -30 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 10.77 | 0 | 0 | -51.41 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -152 | -14 | -37 | 114.33 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 35 | 40 | 232.66 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 284 | 270 | 233 | 346.99 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà nội (EID) thành lập mới từ năm 2007, là thành viên của Nhà Xuất Bản Giáo Dục. Hoạt động chính của công ty là xuất bản, in ấn và tổng phát hành các loại sách giáo khoa, sách tham khảo, tạp chí, tranh ảnh, bản đồ giáo khoa, băng hình, băng tiếng. Hàng năm, công ty phát hành khoảng 40 triệu bản sách. Ngoài một trụ sở chính, Công ty còn có 2 cửa hàng là : Cửa hàng 32E Kim mã, Cửa hàng tại 67B Cửa bắc và Lô nhà đơn nguyên 1 - Lô2 (103) Phố Nguyễn Khánh Toàn. Mặt hàng sách được in ấn phát hành đến 29 tỉnh, thành phố khu vực phía bắc, riêng mặt hàng bốc lịch được in ấn và phát hành trên khắp cả nước. Năm 2009, EID chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 2007: Công ty CP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà nội HEID được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 80 tỷ đồng;
- 2009: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sàn HNX;
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- 2012: Hoàn thành việc tiếp nhận Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Hồng Hà Thành Công về làm công ty con;
- 2013: Nâng tỷ lệ nắm giữ cổ phần tại Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Hà Tây lên 40,24%.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thành Anh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 43,500 | 0.3% | 13/08/2025 |
| Trần Thị Như Hà | Phó Tổng Giám đốc | 33,485 | 0.2% | 14/09/2015 |
| Dương Thị Việt Hà | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 22,200 | 0.1% | 13/08/2025 |
| Nguyễn Thúy Hạnh | Trưởng Ban kiểm soát | 11,640 | 0.1% | 26/04/2017 |
| Nguyễn Thanh Bình | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,500 | 0.0% | 13/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2023 |
| Vũ Quang Thái | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/08/2025 |
| Phạm Quốc Cường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/08/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2017 |
| Phan Đức Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/08/2025 |
| Phạm Văn Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/05/2018 |
| Nguyễn Duy Hùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/02/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Sách - Thiết Bị Trường Học Lạng Sơn | công ty con | 66.0% |
| Công ty Cổ Phần Sách Dịch Và Từ Điển Giáo Dục | công ty con | 89.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Hồng Hà Thành Công | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Sách Và Thiết Bị Trường Học Hà Tây | công ty liên kết | 46.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với EID
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức EID