EIN
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư - Thương Mại - Dịch vụ Điện lực
2,400
▼
4.0%
Cập nhật: 14:06:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,414
P/E
—
P/B
0.46
YoY
-52.1%
QoQ
43.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-21.1%
ROA
-5.5%
Tỷ suất LN gộp
15.0%
Tỷ suất LN ròng
-3.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.84
Tổng nợ / Tổng TS
0.79
Thanh toán nhanh
0.95
Thanh toán hiện hành
1
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 908 | 899 | 899 | 894 | 838.61 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.86 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 796 | 787 | 787 | 781 | 728.33 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 51 | 71 | 72 | 72 | 69.39 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 26 | 26 | 26 | 26 | 25.76 |
| Hàng tồn kho, ròng | 49 | 29 | 29 | 29 | 29 |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 11 | 11 | 11 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 298 | 298 | 297 | 313 | 312.95 |
| Phải thu dài hạn | 92 | 92 | 92 | 92 | 92.06 |
| Phải thu dài hạn khác | 92 | 92 | 92 | 92 | 92.06 |
| Tài sản cố định | 55 | 54 | 54 | 53 | 52.83 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.78 |
| Đầu tư dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,206 | 1,196 | 1,196 | 1,208 | 1,151.56 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 824 | 826 | 830 | 915 | 913.63 |
| Nợ ngắn hạn | 752 | 754 | 758 | 844 | 842.11 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 29 | 29 | 30 | 31 | 29.59 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 96 | 96 | 96 | 96 | 96.13 |
| Nợ dài hạn | 72 | 72 | 72 | 72 | 71.52 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 72 | 72 | 72 | 72 | 71.52 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 382 | 370 | 367 | 293 | 237.93 |
| Vốn và các quỹ | 382 | 370 | 367 | 293 | 237.93 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 454 | 454 | 454 | 454 | 454.07 |
| Cổ phiếu phổ thông | 454 | 454 | 454 | 454 | 454.07 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.77 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -76 | -88 | -91 | -165 | -219.92 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,206 | 1,196 | 1,196 | 1,208 | 1,151.56 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 9 | 0 | 0 | 3 | 4.31 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 9 | 0 | 0 | 3 | 4.31 |
| Giá vốn hàng bán | 7 | 0 | 1 | 3 | -1.72 |
| Lãi gộp | 3 | 0 | 0 | 0 | 2.59 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 2 | 0 | -55.13 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 2 | 0 | -1.98 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí quản lý DN | 18 | 1 | 1 | 1 | -4.63 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -15 | -1 | -4 | -2 | -57.18 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| LN trước thuế | -16 | -1 | -4 | -2 | -57.20 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -16 | -1 | -4 | -2 | -57.20 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -16 | -1 | -4 | -2 | -57.20 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -0.23 | 10 | -10 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -11 | 11 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -0.23 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 0.28 | -6 | 6 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 0.04 | 0 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Điện lực (EIN) được thành lập vào năm 2007. Các hoạt động của Công ty bao gồm Đầu tư, phát triển và kinh doanh bất động sản; Kinh doanh du lịch trong và ngoài nước; Kinh doanh khách sạn, khu nghỉ dưỡng và nhà hàng. Công ty có thị trường rộng bao trùm các Tp Hồ Chí Minh, TP Vũng Tàu, TP Cần Thơ, Ninh Thuận và các tỉnh phía Nam khác. Một số dự án tiểu biểu của công ty như: Khu chung tư cao tầng An Dương Vương – Tòa nhà Peridot, Khu khách sạn du lịch nghỉ dưỡng Điện lực tại Ninh Thuận, Công viên nước Cần Thơ, Khu dân cư Hoàng Tâm 1 – Cà Mau…PIST hiện đang quản lý kinh doanh Khách sạn Du lịch Điện lực và Khách sạn Du lịch Điện lực Vũng Tàu. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ lữ hành và kinh doanh thương mại xuất nhập khẩu. Năm 2017, EIN chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/07/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư
- Thương Mại
- Dịch vụ Điện lực được thành lập với vốn thực góp là 275.131.250.000 đồng;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ thực góp lên 304.071.610.000 đồng;
- Ngày 19/01/2017: Được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán lần đầu số 25/2017/GCNCP-VSD với 30.407.161 cổ phiếu được đăng ký;
- Ngày 16/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hà Thùy Ngân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 07/05/2018 |
| Phan Thị Hoàng Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/07/2020 |
| Hoàng Thị Thu Lài | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/09/2022 |
| Lã Quang Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/03/2023 |
| Nguyễn Duy Tân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/06/2023 |
| Đỗ Thị Kim Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/06/2023 |
| Lã Thị Vương Quý | Kế toán trưởng | — | — | 23/01/2025 |
| Phùng Hoài Ngọc | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/03/2025 |
| Trần Ngọc Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Hoàng Huy Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với EIN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức EIN