ELC
HOSECông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM
18,000
▲
1.9%
Cập nhật: 17:31:44 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,155
P/E
15.59
P/B
1.28
YoY
103.8%
QoQ
77.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.1%
ROA
5.6%
Tỷ suất LN gộp
22.8%
Tỷ suất LN ròng
7.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
2.13
Thanh toán hiện hành
2.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,115 | 1,353 | 1,645 | 1,701.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 147 | 253 | 181 | 416.36 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 124 | 81 | 58 | 64.26 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 693 | 874 | 987 | 995.83 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 53 | 216 | 128 | 68.79 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 142 | 137 | 404 | 219.01 | — |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 8 | 15 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 896 | 797 | 796 | 793.76 | — |
| Phải thu dài hạn | 148 | 135 | 135 | 138.19 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 135 | 122 | 122 | 125.19 | — |
| Tài sản cố định | 105 | 106 | 107 | 104.48 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 8 | 8 | 8 | 7.51 | — |
| Đầu tư dài hạn | 109 | 110 | 110 | 103.34 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 308 | 304 | 300 | 79.04 | — |
| Trả trước dài hạn | 307 | 303 | 300 | 298.89 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,011 | 2,149 | 2,441 | 2,494.78 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 759 | 763 | 968 | 948.89 | — |
| Nợ ngắn hạn | 499 | 507 | 713 | 693.39 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 161 | 160 | 219 | 108.19 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 147 | 150 | 162 | 226.09 | — |
| Nợ dài hạn | 260 | 256 | 255 | 255.50 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 170 | 170 | 170 | 170.12 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,252 | 1,386 | 1,473 | 1,545.89 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,252 | 1,386 | 1,473 | 1,545.89 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 875 | 999 | 1,048 | 1,100.89 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 875 | 999 | 1,048 | 1,100.89 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 182 | 192 | 231 | 245.49 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 190 | 190 | 188 | 194.74 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,011 | 2,149 | 2,441 | 2,494.78 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 61 | 269 | 428 | 760.13 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 61 | 269 | 428 | 760.13 | — |
| Giá vốn hàng bán | 36 | 228 | 350 | -634 | — |
| Lãi gộp | 25 | 41 | 78 | 126.13 | — |
| Thu nhập tài chính | 9 | 10 | 10 | 9.17 | — |
| Chi phí tài chính | 4 | 5 | 4 | -6.32 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 3 | 4 | -4.91 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | -5.84 | — |
| Chi phí bán hàng | 10 | 12 | 10 | -15.81 | — |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 20 | 27 | -21.76 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 14 | 48 | 85.57 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 2 | 0 | 0.05 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.71 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 2 | 0 | -0.66 | — |
| LN trước thuế | 4 | 16 | 48 | 84.91 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 11 | -12.83 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | -1 | -1 | 0.56 | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 15 | 38 | 72.64 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 15 | 39 | 69.10 | — |
| Cổ đông thiểu số | -1 | 0 | -1 | 3.53 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -215 | -145 | -110 | 165.70 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -173 | -8 | -7 | -27.37 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 86 | 0 | 0.18 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -97 | -21 | -66 | -24.53 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 19 | 57 | 42 | 43.83 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -2 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 3 | 4 | 0 | 13.69 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 6 | 9 | 1.01 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -245.33 | 0 | 0 | 6.81 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 125 | 49 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | -0.14 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 317 | 189 | 93 | 220.50 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -36 | -186 | -80 | -156.81 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -0.65 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 280.68 | 0 | 0 | 62.90 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -180 | 106 | -72 | 235.41 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 12 | 51 | 181.11 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.16 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 147 | 253 | 181 | 416.36 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM (ELC) tiền thân là Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư Phát triển Công nghệ điện tử - viễn thông được thành lập năm 1995. ELC chính thức chuyển đổi hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hiện là nhà cung cấp các sản phẩm phần mềm và hệ thống cho các nhà cung cấp dịch vụ mạng, cung cấp các giải pháp chìa khóa trao tay và các dịch vụ kỹ thuật cho ngành Viễn thông và An ninh. Hoạt động của công ty bao hồm hoạt động thương mại đại lý, sản xuất phần mềm và tích hợp phần mềm. Ngoài ra công ty đang sở hữu một số dự án bất động sản và khai khoáng có giá trị cao. Công ty là đơn vị đầu tiên tại Việt Nam cũng như trên thế giới nghiên cứu thành công trong việc đưa ra giải pháp hệ thống hội nghị truyền hình qua công nghệ nén MPEG, cũng như các giải pháp hội nghị truyền hình trên nền 4G, 5G. Các đối thủ cạnh tranh lớn của công ty là Huawei, ZTE (Trung Quốc), NEO, FPT, Siseo (Mỹ). ELC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/12/1995: Tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Công nghệ Điện tử
- Viễn thông được thành lập;
- Ngày 18/07/2003: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghệ Điện tử
- Viễn thông với vốn điều lệ ban đầu 10 tỷ đồng;
- Tháng 02/2007
- 09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 97,5 tỷ đồng;
- Tháng 08/2007
- 09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 122,7 tỷ đồng;
- Tháng 01/2010
- 03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 177 tỷ đồng;
- Tháng 06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 211,25 tỷ đồng;
- Ngày 13/10/2010: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 06/04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 423,71 tỷ đồng;
- Ngày 21/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 475,97 tỷ đồng;
- Ngày 20/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 509,28 tỷ đồng;
- Ngày 09/05/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Công nghệ
- Viễn thông ELCOM;
- Ngày 01/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 587,78 tỷ đồng;
- Ngày 12/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 822,90 tỷ đồng;
- Ngày 15/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 832,90 tỷ đồng;
- Ngày 25/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 874,53 tỷ đồng;
- Ngày 13/05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 999,47 tỷ đồng;
- Ngày 23/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.048,47 tỷ đồng;
- Ngày 14/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.100,88 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Chiến Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,899,513 | 8.1% | 06/02/2026 |
| Trần Hùng Giang | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,838,943 | 5.3% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Mạnh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,737,359 | 5.2% | 06/02/2026 |
| Ngô Ngọc Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 4,933,813 | 4.5% | 06/02/2026 |
| Phạm Minh Thắng | Tổng Giám đốc | 1,346,362 | 1.3% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Đức Thiện | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,063,491 | 1.0% | 25/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 773,467 | 0.7% | 11/02/2026 |
| Vũ Thị Ngân Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 42,850 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Ngô Kiều Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 22,881 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Đặng Thị Thanh Minh | Kế toán trưởng | 62 | 0.0% | 06/01/2026 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Hoàng Thị Phương Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thương Mại Hà Nội | công ty con | 67.0% |
| Công ty Cổ Phần Datanova Việt Nam | công ty con | 93.0% |
| Công ty Cổ Phần Elcom Prime | công ty con | 70.0% |
| Công ty TNHH Giải Pháp Phần Mềm Elcom | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Vft | công ty liên kết | 34.0% |
| Công Ty CP Công Nghệ Vật Liệu Mới Bắc Kạn | công ty liên kết | 43.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ELC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ELC