EMC
---Công ty Cổ phần Cơ điện Thủ Đức
12,150
▲
6.6%
Cập nhật: 21:54:43 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
65
P/E
185.90
P/B
1.13
YoY
-62.8%
QoQ
-75.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.6%
ROA
0.1%
Tỷ suất LN gộp
6.6%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.73
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.39
Thanh toán hiện hành
1.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cơ điện Thủ Đức (EMC) là một đơn vị sản xuất kinh doanh thiết bị cơ khí - điện có phần vốn lớn của Tập Đoàn Điện lực Việt Nam, ngoài ngành nghề chính là chế tạo MBA các loại, trong thời gian gần đây, đơn vị đã phát triển mạnh 02 ngành nghề sản xuất sản phẩm cơ khí thủy công cho các Nhà Máy Thủy Điện, lắp đặt các hệ thống Nhà Máy Điện Diesel cho các địa phương, mở rộng kinh doanh, xuất nhập khẩu sản phẩm Cơ Điện...; Công ty có đội ngũ chuyên gia, công nhân lành nghề, lâu năm; có quan hệ thương mại uy tín với các Tổng Công ty Điện lực Miền và Điện lực địa phương, các Ban quản lý dự án, các Công ty Truyền tải, Xây lắp...
Lịch sử hình thành
- Năm 1976: Tiền thân là Nhà máy Sửa chữa Cơ điện trực thuộc Công ty Điện Lực 2 được thành lập;
- Năm 1995: Đổi tên thành Nhà máy Cơ điện;
- Tháng 06/1999: Công ty Cơ Điện Thủ Đức được thành lập theo quyết định số 31/1999/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp;
- Ngày 15/10/2007: Bộ Công thương ban hành Quyết định số 1092/QĐ-BCT phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Cơ Điện Thủ Đức thành Công ty Cổ phần Cơ điện Thủ Đức;
- Ngày 02/01/2008: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 69 tỷ đồng
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 80.730.000.000 đồng;
- Ngày 29/11/2012: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 20/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 114.730.000.000 đồng;
- Năm 2019: Tăng vốn điều lệ lên 152.973.330.000;
- Ngày 14/07/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Minh Bách | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,168,918 | 20.7% | 12/10/2023 |
| Võ Tiến Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,040,546 | 13.3% | 30/01/2026 |
| Bùi Phước Quãng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 12/10/2023 |
| Nguyễn Thị Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/10/2023 |
| Nguyễn Thị Loan | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 12/10/2023 |
| Đoàn Thị Mộng Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/10/2023 |
| Lê Thị Ngọc Ánh | Kế toán trưởng | — | — | 12/10/2023 |
| Nguyễn Văn Thơ | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 12/10/2023 |
| Hồ Đắc Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 12/10/2023 |
| Đoàn Thị Quỳnh Nga | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 12/10/2023 |
| Nguyễn Minh Quang | Phụ trách Công bố thông tin | 8 | — | 12/10/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với EMC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức EMC