EMG
UPCOMCông ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Cơ điện
—
0.0%
Cập nhật: 04:56:37 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Cơ Điện (EMG) có tiền thân là Xí nghiệp Thiết bị Phụ tùng Cơ khí Nông nghiệp và Công cụ Nông nghiệp khu vực I, được thành lập vào năm 1983 trên cơ sở chia tách từ Công ty Thiết bị Phụ tùng Cơ khí và Công cụ Nông nghiệp. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực Kinh doanh, xuất nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ vật tư, thiết bị, phụ tùng cơ điện xây dựng nông nghiệp, thủy lợi và công nghệ thực phẩm. EMG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. EMG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1974: Công ty Thiết bị Phụ tùng Cơ khí và Công cụ Nông nghiệp được thành lập;
- Năm 1983: Tách ra thành 3 xí nghiệp: Xí nghiệp Thiết bị Phụ tùng Cơ khí Nông nghiệp và Công cụ Nông nghiệp khu vực I đặt tại Hà Nội, Xí nghiệp Thiết bị Phụ tùng Cơ khí Nông nghiệp và Công cụ Nông nghiệp khu vực II đặt tại Đà Nẵng và Xí nghiệp Thiết bị Phụ tùng Cơ khí Nông nghiệp và Công cụ Nông nghiệp khu vực III đặt tại thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 1993: Xí nghiệp Thiết bị Phụ tùng Cơ khí Nông nghiệp và Công cụ Nông nghiệp khu vực I được đổi tên thành Công ty Thiết bị Phụ tùng Cơ điện Nông nghiệp;
- Ngày 17/02/2003: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành Quyết định số 407/QĐ/BNN-TCCB về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Thiết bị Phụ tùng Cơ điện Nông nghiệp thành Công ty Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Cơ Điện;
- Ngày 06/05/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 5,7 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100103584 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 12/09/2006: Tăng vốn điều lệ lên 7 tỷ đồng;
- Ngày 05/07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng;
- Ngày 27/09/2010: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Năm 2012: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 30/11/2016: Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 160/2016/GCNCP-VSD với số lượng đăng ký là 3.000.000 cổ phiếu;
- Ngày 16/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | 161,423 | 5.4% | 19/08/2025 |
| Lê Văn Bẩy | Thành viên Ban kiểm soát | 103,097 | 3.4% | 03/07/2025 |
| Nguyễn Văn Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | 90,290 | 3.0% | 19/08/2025 |
| NGUYỄN NGỌC NAM | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 84,323 | 2.8% | 19/08/2025 |
| Ngô Thị Lan Hương | Kế toán trưởng | 16,614 | 0.5% | 19/08/2025 |
| Trần Vũ Long | Phó Tổng Giám đốc | 9,142 | 0.3% | 19/08/2025 |
| Vũ Thúy An | Thành viên Ban kiểm soát | 5,897 | 0.2% | 03/07/2025 |
| LÊ VĂN AN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,334 | 0.2% | 19/08/2025 |
| Đỗ Mạnh Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| Trần Thu Thủy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với EMG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức EMG