EMS

UPCOM

Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện - Công ty Cổ phần

19,000 0.0%
Cập nhật: 12:08:07 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,290
P/E
5.77
P/B
1.20
YoY
-13.9%
QoQ
19.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
20.9%
ROA
9.2%
Tỷ suất LN gộp
15.3%
Tỷ suất LN ròng
3.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
1.41
Thanh toán hiện hành
1.43
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 611 624 594 651 635.26
Tiền và tương đương tiền 106 98 102 120 129.01
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 78 63 87 68 82.32
Các khoản phải thu ngắn hạn 415 450 391 447 413.37
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 1 1 2 2.93
Hàng tồn kho, ròng 4 3 2 2 2.76
Tài sản lưu động khác 8 10 11 14
TÀI SẢN DÀI HẠN 138 104 127 117 142.43
Phải thu dài hạn 13 12 11 12 11.08
Phải thu dài hạn khác 13 12 11 12 11.08
Tài sản cố định 38 36 33 31 30.51
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 71 41 68 60 83.38
Tài sản dài hạn khác 11 10 10 10
Trả trước dài hạn 11 10 10 10 10.50
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 749 728 721 768 777.69
NỢ PHẢI TRẢ 433 401 416 463 443.97
Nợ ngắn hạn 433 401 415 462 443.59
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1 1 1 1 1.95
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0.38
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 316 326 306 306 333.72
Vốn và các quỹ 316 326 306 306 333.72
Vốn góp của chủ sở hữu 210 210 210 210 209.99
Cổ phiếu phổ thông 210 210 210 210 209.99
Quỹ đầu tư và phát triển 41 41 54 54 53.76
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 66 76 42 42 69.96
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 749 728 721 768 777.69
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 614 519 485 441 528.83
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 614 519 485 441 528.83
Giá vốn hàng bán 519 449 421 368 -432.52
Lãi gộp 95 70 63 73 96.31
Thu nhập tài chính 3 1 3 2 3.29
Chi phí tài chính 0 0 1 0 -0.10
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 28 22 20 19 -23.95
Chi phí quản lý DN 38 35 33 30 -38.37
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 31 13 13 26 37.18
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.08
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.22
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 -0.14
LN trước thuế 31 13 13 26 37.04
Chi phí thuế TNDN hiện hành 7 3 3 5 -8.95
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 24 10 10 21 28.09
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 24 10 10 21 28.09
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 106 -52.50 1 -1 0
Mua sắm TSCĐ 0 -1.43 -1 1 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0.04 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -352 -69 -167 167 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 313 113.98 161 -161 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 0.72 2 -2 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 44.31 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -21 -0.05 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -0.05 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 48 -8.24 -4 4 0
Tiền và tương đương tiền 107 106.33 29 -29 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0.03 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 106 98.12 102 0 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện - Công ty Cổ phần (EMS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chuyển Phát Nhanh Bưu điện, được thành lập năm 2005. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước và quốc tế và các dịch vụ vận chuyển, giao nhận hàng hoá kho vận. EMS trở thành công ty đại chúng từ năm 2014. Mạng lưới giao dịch của Công ty rộng khắp trên 63 tỉnh thành, với hơn 6.000 bưu cục đã giúp cho việc nhận bưu gửi của khách hàng được nhanh chóng, tiện lợi hơn. EMS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/11/2005: Công ty Cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện được thành lập với vốn điều lệ 70 tỷ theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0103009824 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội; - Ngày 25/11/2013: Tăng vốn điều lệ lên 91,5 tỷ đồng; - Ngày 17/01/2014: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 327/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 09/11/2017: Đổi tên thành Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện - Công ty Cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0101826868 thay đổi lần thứ 7 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội; - Ngày 05/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 03/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng; - Ngày 17/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 165 tỷ đồng: - Ngày 11/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 179 tỷ đồng; - Ngày 21/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 197 tỷ đồng; - Ngày 10/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 209 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vũ Thị Mai Hồng Phó Tổng Giám đốc 8,106 0.0% 27/09/2024
Trần Anh Tuấn Phó Tổng Giám đốc 6,709 0.0% 29/05/2025
Trần Thị Quỳnh Vân Phụ trách Công bố thông tin 1,514 0.0% 08/05/2023
Phạm Tất Thành Trưởng Ban kiểm soát 1,361 0.0% 11/02/2025
Nguyễn Thị Thanh Tâm Kế toán trưởng 546 0.0% 11/02/2025
Nguyễn Thị Hằng Thành viên Ban kiểm soát 172 0.0% 26/04/2023
Hà Thị Hòa Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 04/09/2025
Lê Quốc Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 07/08/2019
Bùi Quốc Bảo Phó Tổng Giám đốc 04/09/2025
Đặng Hải Ngọc Phó Tổng Giám đốc 11/02/2025
Chu Thị Lan Hương Chủ tịch Hội đồng Quản trị 23/04/2025
Nguyễn Hồng Long Thành viên Hội đồng Quản trị 23/04/2025
Trần Thanh Hà Thành viên Ban kiểm soát 17/06/2025
Đinh Tiến Vịnh Thành viên Hội đồng Quản trị 12/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam 17,669,395 84.1% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Hacisco 1,726,971 8.2% 05/10/2025
Vũ Thị Mai Hồng 8,106 0.0% 05/10/2025
Trần Anh Tuấn 6,709 0.0% 05/10/2025
Tô Thị Hồng Nga 5,769 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Quỳnh Vân 1,514 0.0% 05/10/2025
Phạm Tất Thành 1,361 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Tâm 546 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hằng 172 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với EMS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức EMS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay