EPC
---Công ty Cổ phần Cà Phê Ea Pốk
—
▼
14.7%
Cập nhật: 17:50:07 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cà Phê Ea Pốk (EPC) có tiền thân là Nông trường cà phê Ea Pốk được thành lập vào năm 1976 bởi UBND Tỉnh Đắk Lắk. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, thu mua, sản xuất và chế biến cà phê, chăn nuôi bò và chế biến phân hữu cơ. Công ty thực hiện giao khoán diện tích đất trồng cho các hộ gia đình tại địa bàn để trồng cây cà phê. Ngoài sản phẩm cà phê thu từ các hộ kinh doanh khoán, Công ty còn thực hiện thu mua từ các vườn cà phê có chất lượng cao trong tỉnh. Toàn bộ cà phê thu mua được đưa vào dây chuyền sản xuất, chế biến (chủ yếu là chế biến ướt). Phần lớn sản phẩm sau khi chế biến sẽ được xuất khẩu sang các thị trường Nhật Bản và Châu Âu. Bên cạnh đó, trang trại chăn nuôi bò của Công ty có diện tích 1,1 ha, với tổng số bò chăn nuôi ổn định hàng năm đạt khoảng 500 con.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/11/1976: Tiền thân là Nông trường cà phê Ea Pốk được thành lập theo Quyết định số 199/QĐ-UB của UBND Tỉnh ĐắkLắk;
- Ngày 27/10/1992: Thành lập doanh nghiệp nhà nước với tên gọi Nông trường cà phê Ea Pốk theo Quyết định số 652/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk;
- Ngày 31/12/1998: Chuyển đổi thành Công ty Cà phê Ea Pốk với số vốn điều lệ 12,9 tỷ đồng theo Quyết định số 3270/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk;
- Ngày 23/09/2010: UBND Tỉnh Đắk Lắk ban hành Quyết định số 2443/QĐ-UBND về việc phê duyệt đề án chuyển đổi Công ty cà phê Ea Pốk thành Công ty TNHH MTV cà phê Ea Pốk với số vốn điều lệ là 21,5 tỷ đồng;
- Ngày 19/11/2018: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cà Phê Ea Pốk;
- Ngày 14/05/2020: Giảm vốn điều lệ xuống 93.88 tỷ đồng;
- Ngày 24/10/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,013,700 | 21.4% | 13/01/2025 |
| Ngô Văn Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,779,270 | 18.9% | 19/05/2020 |
| Huỳnh Trọng Phước | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,800 | 0.0% | 29/04/2025 |
| Võ Duy Thanh | Phó Giám đốc | 3,900 | 0.0% | 27/08/2019 |
| Nguyễn Thị Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | 2,200 | 0.0% | 13/01/2025 |
| Hoàng Thị Thanh Huyền | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng | 700 | 0.0% | 13/01/2025 |
| Huỳnh Thị Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 13/01/2025 |
| Vũ Thị Hồng Phượng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 16/05/2023 |
| Nguyễn Phương Nam | Phó Giám đốc | — | — | 23/09/2020 |
| Đồng Huy Sơn | Phó Giám đốc | — | — | 16/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với EPC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức EPC