EVE
HOSECông ty Cổ phần Everpia
10,500
▲
0.5%
Cập nhật: 03:06:20 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
974
P/E
10.78
P/B
0.46
YoY
8.0%
QoQ
3.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.3%
ROA
3.2%
Tỷ suất LN gộp
36.9%
Tỷ suất LN ròng
5.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
2.35
Thanh toán hiện hành
3.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 736 | 727 | 720 | 750 | 764.39 |
| Tiền và tương đương tiền | 20 | 25 | 74 | 39 | 95.28 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 295 | 316 | 237 | 309 | 290.15 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 154 | 111 | 135 | 140 | 156.29 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 9 | 16 | 6 | 6 | 4.44 |
| Hàng tồn kho, ròng | 254 | 260 | 261 | 250 | 259.04 |
| Tài sản lưu động khác | 14 | 15 | 13 | 12 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 550 | 538 | 542 | 529 | 531.30 |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 8.71 |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.31 |
| Tài sản cố định | 316 | 309 | 312 | 307 | 299.24 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 69 | 69 | 70 | 65 | 72.76 |
| Tài sản dài hạn khác | 161 | 157 | 153 | 150 | 10.22 |
| Trả trước dài hạn | 139 | 135 | 132 | 129 | 129.60 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,285 | 1,265 | 1,261 | 1,279 | 1,295.69 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 338 | 316 | 322 | 323 | 333.46 |
| Nợ ngắn hạn | 236 | 214 | 219 | 220 | 230.75 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 18 | 15 | 15 | 16 | 14.18 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 145 | 148 | 146 | 143 | 145.31 |
| Nợ dài hạn | 102 | 102 | 103 | 103 | 102.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 81 | 81 | 81 | 81 | 80.82 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 948 | 950 | 939 | 956 | 962.23 |
| Vốn và các quỹ | 948 | 950 | 939 | 956 | 962.23 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 420 | 420 | 420 | 420 | 419.80 |
| Cổ phiếu phổ thông | 420 | 420 | 420 | 420 | 419.80 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 330 | 332 | 323 | 341 | 349.04 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 12 | 13 | 12.76 | 13 | 13.04 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,285 | 1,265 | 1,261 | 1,279 | 1,295.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 199 | 143 | 192 | 206 | 212.62 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 0 | 1 | 0 | 0.06 |
| Doanh thu thuần | 197 | 143 | 192 | 206 | 212.68 |
| Giá vốn hàng bán | 117 | 87 | 128 | 127 | -133.83 |
| Lãi gộp | 79 | 56 | 63 | 79 | 78.85 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 7 | 3 | 6 | 6.54 |
| Chi phí tài chính | 4 | 4 | 4 | 3 | -3.72 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 3 | 3 | -2.95 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 53 | 36 | 31 | 37 | -46.58 |
| Chi phí quản lý DN | 22 | 21 | 20 | 23 | -22.68 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 1 | 12 | 22 | 12.41 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 2 | 1 | 1.75 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -2.15 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 2 | 0 | -0.40 |
| LN trước thuế | 6 | 2 | 13 | 23 | 12 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 4 | -4.11 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.09 |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 1 | 13 | 19 | 7.97 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 1 | 13 | 18 | 7.90 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 51 | 11 | 4 | 6 | 16.76 |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | 1 | -14 | 12 | 4.88 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 2 | 0 | 0.94 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -121 | -316 | 81 | -73 | 18.91 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 56 | 299 | -48 | 48 | -0.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 6 | -6 | 28 | -27.79 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -26 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 25 | 6.39 | 13 | -13 | 41.99 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -9.96 | 0 | 0 | 38.41 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 67 | 84 | 61 | 83 | 53.16 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -66 | -80 | -65 | -84 | -51.10 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | -21 | 20.98 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -21 | 21 | -20.98 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 3.84 | 0 | 0 | 2.06 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -18 | 5 | 6 | 7 | 57.24 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | -1 | 15 | 10 | 39.02 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -1 | 1 | 1 | 1 | -0.98 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 20 | 25 | 32 | 39 | 95.28 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Everpia (EVE) có tiền thân là Chi nhánh Công ty TNHH Viko Moolsan (Hàn Quốc) được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh kinh doanh sản phẩm chăn - ga - gối - đệm và bông tấm tại thị trường Việt Nam. EVE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2007. EVE giữ vị trí dẫn đầu về thị phần trong ngành hàng chăn ga gối đệm và ngành hàng bông tấm tại thị trường Việt Nam. Công ty hiện quản lý vận hành 03 nhà máy sản xuất tại Hà Nội, Hưng Yên và Đồng Nai với tổng công suất 25 triệu yard bông tấm/năm thuộc các thương hiệu: Dexfil, Everfil, Microfiber, Solarball, Solarfil, 04 triệu sản phẩm chăn – ga - gối - đệm/năm thuộc các thương hiệu: Everon, Artemis, Everon Lite, Kingkoil, và 15 triệu sản phẩm khăn với thương hiệu: Everon Home Decor. EVE được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Năm 1993: Tiền thân là Chi nhánh Công ty TNHH Viko Moolsan (Hàn Quốc) được thành lập;
- Năm 2003: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Viko Glowin Hà Nội;
- 2006: Đổi tên thành Công ty TNHH Everpia Việt Nam;
- Ngày 27/04/2007: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Everpia Việt Nam với vốn điều lệ 48 tỷ đồng;
- Tháng 10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 54,8 tỷ đồng;
- Tháng 08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 82,2 tỷ đồng;
- Tháng 06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 107,2 tỷ đồng;
- Tháng 12/2010: Niêm yết Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 11/2011: Tăng vốn điều lệ lên 234,01 tỷ đồng;
- Tháng 07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 279,86 tỷ đồng;
- Năm 2013: Thành lập công ty con tại Campuchia;
- Năm 2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Everpia;
- Tháng 07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 419.79 tỷ đồng;
- Năm 2016: Thành lập công ty con tại Đức và Hàn Quốc;
- Năm 2018: Mua lại Công ty Cổ phần Texpia;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lee Jae Eun | Tổng Giám đốc | 7,567,344 | 18.0% | 02/02/2026 |
| Lee Bang Hyun | Người phụ trách quản trị công ty | 1,776,333 | 4.2% | 02/02/2026 |
| Cho Yong Hwan | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 461,760 | 1.1% | 02/02/2026 |
| Sung Ha Kwon | Giám đốc Tài chính | 230,005 | 0.5% | 14/09/2015 |
| Yu Sung Dae | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 135,600 | 0.3% | 02/02/2026 |
| Park Sung Jin | Giám đốc Chi nhánh Đồng Nai/Thành viên Hội đồng Quản trị | 100,472 | 0.2% | 10/03/2023 |
| Nguyễn Thị Bảo Ngọc | Kế toán trưởng | 27,008 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Trương Tuấn Nghĩa | Trưởng Ban kiểm soát | 20,120 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Lê Hoàng Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 22/08/2018 |
| Lê Khả Tuyên | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
| Ko Tae Yeon | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Đắc Hướng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Quỹ đầu tư cơ hội Mirae Asset Việt Nam | công ty con | 80.0% |
| Công ty TNHH Everpia Korea | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Texpia | công ty liên kết | 44.0% |
| Công ty Cổ phần Texpia | công ty liên kết | 44.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với EVE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức EVE