EVF

HOSE

Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực

13,800 ▼ 2.8%
Cập nhật: 21:59:50 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,176
P/E
11.74
P/B
1.06
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.1%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
7.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.88
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 8.75 6.95 7.92 7.13
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 62.21 60.23 237.68 238.98
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 1,826.48 1,778.75 1,778.04 1,784.22
Tài sản dài hạn khác 1,881.99 1,831.99 1,831.99 1,844.49
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 61,206.67 69,555.76 71,622.16 83,058.16
NỢ PHẢI TRẢ 51,959 60,091.38 61,916.98 73,181.87
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 9,247.67 9,464.38 9,705.18 9,876.29
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 7,605.66 7,605.66 7,605.66 7,605.66
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 808.98 941.56 1,195.35 1,309.02
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 61,206.67 69,555.76 71,622.16 83,058.16
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -53.37 -64.49 -51.15 -111.52
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 306 293 306 199.64
Chi phí thuế TNDN hiện hành 65 51 53 -41.51
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 240 242 254 158.13
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 240 242 254 158.13
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 2,196.37 2,935 -234.03 -3,350.91
Mua sắm TSCĐ -2.33 -2.46 -182.39 -4.84
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0.06 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 50 -50 -82.50
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 50 70
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1.33 17.50 22.76 5.57
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -1 65.10 -159.62 -11.77
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 -0.47 -0.16 -0.20
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -0.47 -0.16 -0.20
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 2,195.36 2,999.63 -393.81 -3,362.87
Tiền và tương đương tiền 0 2,195.36 10,588.29 10,181.50
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 -12.98 12.98
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 2,195.36 5,194.99 10,181.50 6,831.61
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực (EVF) được thành lập vào tháng 07/2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực i) Huy động vốn, (ii) Cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, (iii) Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá. EVF trở thành công ty đại chúng từ tháng 09/2008. Công ty đóng vai trò là đầu mối thu xếp vốn, quản trị vốn cho các dự án điện thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị thành viên, đồng thời cung cấp các sản phẩm dịch vụ tài chính cho các đơn vị trong ngành điện và các đơn vị thuộc các thành phần kinh tế khác. Tính đến thời điểm 31/12/2024, Tổng tài sản của Công ty đạt 59.598 tỷ đồng tăng 21% so với cùng kỳ năm trước. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân và tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản bình quân lần lượt ở mức 6,43% và 1,08%. Ngày 12/01/2022, EVF giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/07/2008: Công ty Tài chính Cổ phần Điện lực được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 2.500 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0102806367 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội; - Ngày 09/09/2008: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 07/08/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Tháng 9/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.047 tỷ đồng; - Ngày 30/12/2021: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 12/01/2022: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh. - Ngày 06/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.244,8 tỷ đồng; - Ngày 07/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.510,6 tỷ đồng; - Ngày 26/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 7.042,48 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Mạnh Linh Thành viên Hội đồng Quản trị 3,310,980 0.4% 03/02/2026
Phạm Trung Kiên Thành viên Hội đồng Quản trị 3,295,927 0.4% 03/02/2026
Mai Danh Hiền Phó Tổng Giám đốc 2,947,529 0.4% 03/02/2026
Hoàng Văn Ninh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 207,522 0.1% 21/03/2023
Cao Thị Thu Hà Thành viên Hội đồng Quản trị 161,677 0.0% 21/03/2023
Nguyễn Quốc Tuấn Trưởng Ban kiểm soát 53,000 0.0% 03/08/2018
Lê Anh Tuấn Phó Tổng Giám đốc 124,391 0.0% 03/02/2026
Đào Lê Huy Phó Tổng Giám đốc 86,400 0.0% 09/04/2025
Đỗ Thị Hà Thành viên Ban kiểm soát 30,983 0.0% 21/03/2023
Hoàng Thế Hưng Phó Tổng Giám đốc 51,677 0.0% 01/04/2024
Tống Nhật Linh Kế toán trưởng 44,649 0.0% 03/02/2026
Lê Long Giang Thành viên Ban kiểm soát 35,964 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Xuân Điệp Thành viên Ban kiểm soát 11,518 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Hoàng Hải Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phó Tổng Giám đốc 01/07/2025
Nguyễn Thúy Trang Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 21/03/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tài Chính Hòa An 35,046,456 4.6% 05/01/2026
Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình 8,158,600 2.3% 05/10/2025
Nguyễn Văn Cảnh 7,540,000 1.4% 05/01/2026
Tăng Minh Vương 7,180,000 1.0% 06/01/2026
Lê Mạnh Linh 3,310,980 0.4% 03/02/2026
Phạm Trung Kiên 3,295,927 0.4% 03/02/2026
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Amber 3,063,112 0.4% 05/01/2026
Mai Danh Hiền 2,947,529 0.4% 03/02/2026
Tôn Thị Hải Yến 864,916 0.1% 03/02/2026
Hoàng Văn Ninh 207,522 0.1% 05/10/2025
Cao Thị Thu Hà 161,677 0.0% 05/10/2025
Bùi Xuân Dũng 50,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Quốc Tuấn 70,233 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hoa 66,258 0.0% 05/10/2025
Lê Anh Tuấn 124,391 0.0% 03/02/2026
Đào Lê Huy 86,400 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Thu Trang 81,800 0.0% 05/10/2025
Lê Khánh Ngọc 74,415 0.0% 03/02/2026
Đỗ Thị Hà 30,983 0.0% 05/10/2025
Hoàng Thế Hưng 51,677 0.0% 05/10/2025
Lâm Nguyễn Thiện Nhơn 51,677 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thụy Minh Trúc 46,000 0.0% 05/10/2025
Nghiêm Khắc Đạt 45,427 0.0% 03/02/2026
Tống Nhật Linh 44,649 0.0% 03/02/2026
Hoàng Nhật Nam 44,280 0.0% 05/10/2025
Lê Hoài Nam 37,207 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Trung Thành 37,207 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hải 37,207 0.0% 03/02/2026
Lê Long Giang 35,964 0.0% 03/02/2026
Lý Mạnh Hà 8,911 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Phong Lan 27,560 0.0% 03/02/2026
Mai Xuân Đông 27,453 0.0% 05/10/2025
Hoàng Thị Liên 10,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Điệp 11,518 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Tiến Sỹ 6,200 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với EVF So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức EVF
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay