EVS
HNXCông ty Cổ phần Chứng khoán EVS
5,100
▼
2.0%
Cập nhật: 17:32:08 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
71
P/E
71.77
P/B
0.42
YoY
-36.1%
QoQ
-27.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.2%
ROA
1.0%
Tỷ suất LN gộp
26.6%
Tỷ suất LN ròng
-0.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.19
Tổng nợ / Tổng TS
0.16
Thanh toán nhanh
6.31
Thanh toán hiện hành
6.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,409.37 | 2,360.56 | 2,276.72 | 2,272.19 | 2,298.09 |
| Tiền và tương đương tiền | 108.95 | 83.67 | 98.47 | 83.70 | 138.22 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,058.20 | 1,029.58 | 918.59 | 924.51 | 1,011.56 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,236.07 | 1,244.84 | 1,256.37 | 1,257.28 | 1,146.23 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5.44 | 5.36 | 2.69 | 2.87 | 2.69 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 57.59 | 54.29 | 53.33 | 50.83 | 49.46 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 25.93 | 24.41 | 24.89 | 23.38 | 22.20 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 7.67 | 6.82 | 5.98 | 4.91 | 3.85 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,466.96 | 2,414.84 | 2,330.05 | 2,323.02 | 2,347.55 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 499.39 | 436.91 | 360.89 | 348.94 | 368.76 |
| Nợ ngắn hạn | 499.39 | 430.55 | 355.43 | 346.30 | 364.16 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.43 | 0.56 | 1.21 | 1.23 | 0.96 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 461.21 | 404.64 | 329.24 | 324.02 | 310.31 |
| Nợ dài hạn | 0 | 6.36 | 5.46 | 2.64 | 4.60 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,967.56 | 1,977.94 | 1,969.16 | 1,974.08 | 1,978.79 |
| Vốn và các quỹ | 1,967.56 | 1,977.94 | 1,969.16 | 1,974.08 | 1,978.79 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,648.01 | 1,648.01 | 1,648.01 | 1,648.01 | 1,648.01 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,648.01 | 1,648.01 | 1,648.01 | 1,648.01 | 1,648.01 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 319.56 | 329.93 | 321.16 | 326.07 | 330.79 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,466.96 | 2,414.84 | 2,330.05 | 2,323.02 | 2,347.55 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 103.98 | 86.98 | 30.73 | 91.75 | 66.47 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 104 | 87 | 31 | 92 | 66.47 |
| Giá vốn hàng bán | -51.15 | -59.82 | -26.60 | -75.64 | -36.51 |
| Lãi gộp | 53 | 27 | 4 | 16 | 29.96 |
| Thu nhập tài chính | -5 | 10 | 8 | 5 | 0.96 |
| Chi phí tài chính | 10 | 9 | 8 | 7 | -7.59 |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 9 | 8 | 7 | -7.59 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -21.49 | -9.98 | -12.55 | -12.21 | -15.27 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16.59 | 17.99 | -8.27 | 2.12 | 8.06 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.06 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -1.44 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0 | -1.39 |
| LN trước thuế | 17 | 18 | -9 | 2 | 6.67 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 4 | 7 | -1 | -3 | -1.96 |
| Lợi nhuận thuần | 13 | 10 | -8 | 5 | 4.71 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 13 | 10 | -8 | 5 | 4.71 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -112 | 30 | 90 | -5 | 69.87 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | 0 | 0 | -2.64 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.06 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.96 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1 | 1 | 1 | 0 | -1.62 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,791 | 525 | 424 | 302 | -12.40 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,653 | -582 | -500 | -307 | -1.32 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 138 | -57 | -75 | -5 | -13.72 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 25 | -25 | 15 | -10 | 54.52 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 109 | 0 | 0 | 83.70 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 109 | 84 | 98 | 88 | 138.22 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán EVS (EVS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Dương, được thành lập vào năm 2006. Công ty cung cấp tất cả các dịch vụ liên quan đến chứng khoán cơ bản bao gồm: môi giới, bảo lãnh phát hành, lưu ký chứng khoán, tự doanh chứng khoán, đầu tư và tư vấn tài chính. EVS trở thành công ty đại chúng từ năm 2018. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 20,56 tỷ đồng, giảm 22.8% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 10.33%, tăng 2.84%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 113,99 tỷ đồng, giảm 12.14%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 21,32 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 0.88%, giảm 0.84%. EVS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 05/2019.
Lịch sử hình thành
- Năm 2006: Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Dương (OCS) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng;
- Năm 2007: Trở thành một thành viên của sàn HNX và HOSE;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Năm 2010: Thành lập chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh và tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng và mở thêm 2 phòng giao dịch;
- Ngày 27/03/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Everest;
- Ngày 26/04/2018: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 01/08/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 27/05/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 26/06/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 13/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 630 tỷ đồng;
- Ngày 29/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.030 tỷ đồng;
- Ngày 21/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.648 tỷ đồng;
- Ngày 05/06/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán EVS;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Linh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/07/2018 |
| Nguyễn Hải Châu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 8,651,560 | 5.2% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thành Chung | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 32,376 | 0.2% | 11/02/2026 |
| Ngô Thị Thu Hương | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 109,312 | 0.1% | 25/01/2024 |
| Nguyễn Thị Hồng Ngọc | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 07/04/2021 |
| Đoàn Thị An | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 14/07/2021 |
| Bùi Công Thiện | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/07/2018 |
| Nguyễn Thị Bích Hằng | Kế toán trưởng | — | — | 11/02/2026 |
| Lại Thị Sen | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/07/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với EVS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức EVS