F88
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư F88
135,300
▼
0.1%
Cập nhật: 21:27:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
54,907
P/E
2.46
P/B
0.47
YoY
—
QoQ
12.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
20.0%
ROA
7.1%
Tỷ suất LN gộp
38.4%
Tỷ suất LN ròng
26.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.79
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
2.20
Thanh toán hiện hành
2.22
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | 5,112 | 5,454.85 |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | 310 | 280.37 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | 72 | 76.22 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | 4,678 | 5,049.78 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | 20 | 28.92 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | 2 | 1.50 |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | 49 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | 1,168 | 1,370.89 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | 820 | 970.07 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | 27 | 27.77 |
| Tài sản cố định | — | — | — | 51 | 48.37 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | 0 | 50 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | 295 | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | 44 | 46.21 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | 6,280 | 6,825.74 |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | 4,073 | 4,376.48 |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | 2,784 | 2,455.42 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | 41 | 49.77 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | 2,160 | 1,705.88 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | 1,288 | 1,921.06 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | 1,288 | 1,878.88 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | 2,207 | 2,449.26 |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | 2,207 | 2,449.26 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | 83 | 84.71 |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | 83 | 84.71 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | 484 | 723.65 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | 0 | 0.24 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | 6,280 | 6,825.74 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | 830 | 932.88 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | 830 | 932.88 |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | 476 | -613.52 |
| Lãi gộp | — | — | — | 354 | 319.36 |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | 205 | 232.75 |
| Chi phí tài chính | — | — | — | 120 | -141.35 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | 111 | -122.74 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | 50 | -67.40 |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | 233 | -176.32 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | 156 | 167.05 |
| Thu nhập khác | — | — | — | 127 | 141.12 |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | 1 | -4.12 |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | 126 | 137.01 |
| LN trước thuế | — | — | — | 282 | 304.06 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | 67 | -67.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | -9 | 3.11 |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | 225 | 240.16 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | 224 | 240.13 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | 0 | 0.02 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | -662 | -351.09 |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | -1 | -0.42 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | 0 | -116.10 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | 0 | 61.60 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | 245 | 242.37 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | 0 | 187.45 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | 0 | 2.07 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | 511 | 1,000.44 |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | -183 | -868.87 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | 0 | 133.64 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | -90 | -30 |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | 439 | 310.38 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | 310 | 280.37 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư F88 (F88), được thành lập năm 2015 theo Giấy Chứng nhận Đăng ký Doanh nghiệp số 2600948135 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ cấp. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực tư vấn và quản lý đầu tư. Hiện nay, F88 là doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam và duy nhất trong lĩnh vực kinh doanh cầm cố tài sản tại Việt Nam nhận được chứng chỉ Vàng về “Bảo vệ khách hàng” (Client Protection Certificate – CPC). Công ty hiện đang dẫn đầu thị trường với 868 phòng giao dịch đang hoạt động trải dài trên khắp cả nước, phục vụ hơn 1 triệu khách hàng sử dụng dịch vụ cầm đồ với tỷ lệ quay lại của khách hàng đạt khoảng 55%. Ngày 08/08/2025, F88 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/11/2015: Công ty Cổ phần Đầu tư F88 được thành lập theo Giấy Chứng nhận Đăng ký Doanh nghiệp số 2600948135 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ cấp với vốn điều lệ ban đầu 25.510.000.000 đồng.
- Ngày 21/01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 31.539.640.000 đồng.
- Ngày 19/04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 37.575.900.000 đồng.
- Ngày 13/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 42.115.350.000 đồng.
- Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 49.126.140.000 đồng.
- Ngày 27/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 56.144.160.000 đồng.
- Ngày 12/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 57.393.360.000 đồng.
- Ngày 21/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 61.181.330.000 đồng.
- Ngày 08/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 61.838.150.000 đồng.
- Ngày 28/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 61.847.250.000 đồng.
- Ngày 04/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 63.775.670.000 đồng.
- Ngày 12/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 65.321.620.000 đồng.
- Ngày 30/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 66.232.690.000 đồng.
- Ngày 19/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 67.412.690.000 đồng.
- Ngày 07/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 68.042.690.000 đồng.
- Ngày 21/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 69.627.050.000 đồng.
- Ngày 28/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 69.754.470.000 đồng.
- Ngày 23/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 69.884.620.000 đồng.
- Ngày 05/05/2023: Tăng vốn điều lệ lên 80.836.500.000 đồng.
- Ngày 07/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 82.512.620.000 đồng.
- Ngày 26/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 82.646.120.000 đồng.
- Ngày 06/05/2025: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1468/UBCK-GSĐC của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
- Ngày 12/06/2025: Công ty được Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam (VSDC) cấp chứng nhận đăng ký cổ phiếu với mã chứng khoán là F88.
- Ngày 08/08/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 26/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 84.712.270.000 đồng.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với F88
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức F88