FBC

UPCOM

Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên

0.0%
Cập nhật: 21:19:32 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
P/E
P/B
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
ROA
Tỷ suất LN gộp
Tỷ suất LN ròng
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
Tổng nợ / Tổng TS
Thanh toán nhanh
Thanh toán hiện hành
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên (FBC) có tiền thân là Nhà máy Vòng bi, được thành lập vào năm 1974. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, mua bán, xuất nhập khẩu vật tư, phụ tùng và các loại sản phẩm cơ khí khác. FBC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Là Công ty thành viên của Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp (VEAM), Công ty đã thiết lập và duy trì mối quan hệ hợp tác chặt chẽ với các đối tác như Honda, Yamaha, Hilex, Hanwa, Joto, Showa, Suzuki, Stanley, Nippo...FBC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/10/1974: Nhà máy Vòng bi được thành lập theo Quyết định của Bộ Công nghiệp nặng; - Ngày 06/01/1996: Đổi tên thành Nhà máy Cơ khí Phổ Yên trực thuộc Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp (VEAM) - Bộ Công nghiệp; - Tháng 04/2002: Đổi tên thành Công ty Cơ khí Phổ Yên; - Ngày 12/12/2013: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên theo Quyết định số 215/2003/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp (Nay là Bộ Công Thương); - Ngày 07/05/2004: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 5.467.000.000 đồng; - Ngày 02/10/2008: Tăng vốn điều lệ lên 9,5 tỷ đồng; - Ngày 17/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 18,5 tỷ đồng; - Ngày 11/05/2016: Tăng vốn điều lệ lên 37 tỷ đồng; - Ngày 13/04/2017: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 20/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hoàng Công Toán Thành viên Hội đồng Quản trị 508,480 13.7% 31/07/2025
Hà Thế Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 256,480 6.9% 21/03/2025
Nguyễn Viết Bắc Phụ trách Công bố thông tin 51,080 1.4% 24/02/2025
Phan Đăng Danh Phó Giám đốc 27,180 0.7% 29/06/2018
Lê Văn Khanh Phó Giám đốc 11,070 0.3% 01/10/2025
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG Thành viên Ban kiểm soát 10,000 0.3% 31/07/2025
Hà Thị Hường Other 8,260 0.2% 14/09/2021
Nguyễn Thị Hồng Thắm Kế toán trưởng 5,000 0.1% 31/07/2025
NGUYỄN ĐỨC CHUNG Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc 3,900 0.1% 31/07/2025
Trần Thị Thúy Hằng Thành viên Ban kiểm soát 600 0.0% 17/10/2017
Lê Minh Phương Chủ tịch Hội đồng Quản trị 28/01/2026
Đàm Duy Đức Thành viên Hội đồng Quản trị 31/07/2025
Lê Ngọc Thanh Trưởng Ban kiểm soát 17/10/2017
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP 1,887,000 51.0% 05/10/2025
Hoàng Công Toán 508,480 13.7% 05/10/2025
Hà Thế Dũng 256,480 6.9% 05/10/2025
VƯƠNG QUỐC CHÍNH 223,610 6.0% 05/10/2025
Nguyễn Viết Bắc 51,080 1.4% 05/10/2025
Phan Đăng Danh 27,180 0.7% 05/10/2025
Lê Văn Khanh 11,070 0.3% 05/10/2025
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG 10,000 0.3% 05/10/2025
Hà Thị Hường 8,260 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hồng Thắm 5,000 0.1% 05/10/2025
NGUYỄN ĐỨC CHUNG 3,900 0.1% 05/10/2025
Lý Kiều Anh 3,780 0.1% 05/10/2025
Lê Thị Thanh Hiền 3,000 0.1% 05/10/2025
Đàm Thị Hải Anh 2,710 0.1% 05/10/2025
Lê Thị Thanh Thủy 2,910 0.1% 05/10/2025
Lê Thu Hải 1,740 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Thúy Hằng 600 0.0% 05/10/2025
Vũ Ngọc Hùng 480 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với FBC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FBC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay