FCM
HOSECông ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam
3,320
▲
2.5%
Cập nhật: 12:09:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
398
P/E
8.34
P/B
0.28
YoY
16.2%
QoQ
51.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.4%
ROA
2.9%
Tỷ suất LN gộp
10.1%
Tỷ suất LN ròng
4.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.14
Thanh toán nhanh
5.19
Thanh toán hiện hành
6.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 558 | 554 | 583 | 551 | 582.51 |
| Tiền và tương đương tiền | 32 | 44 | 42 | 42 | 60.63 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 7 | 7 | 7 | 7 | 7.22 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 425 | 403 | 426 | 391 | 412.03 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.44 |
| Hàng tồn kho, ròng | 91 | 98 | 101 | 105 | 105.96 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 7 | 6 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 74 | 71 | 69 | 67 | 63.87 |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.56 |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.56 |
| Tài sản cố định | 23 | 20 | 18 | 15 | 13.28 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.86 |
| Đầu tư dài hạn | 14 | 14 | 14 | 14 | 13.95 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 2 | 13.95 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 1.51 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 632 | 625 | 652 | 618 | 646.37 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 97 | 85 | 108 | 70 | 92.66 |
| Nợ ngắn hạn | 96 | 85 | 108 | 70 | 92.45 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.99 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.22 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 535 | 539 | 544 | 547 | 553.71 |
| Vốn và các quỹ | 535 | 539 | 544 | 547 | 553.71 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 462 | 462 | 462 | 462 | 462.27 |
| Cổ phiếu phổ thông | 462 | 462 | 462 | 462 | 462.27 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 41 | 41 | 41 | 41 | 40.78 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 34 | 38 | 43 | 46 | 52.52 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 632 | 625 | 652 | 618 | 646.37 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 121 | 112 | 116 | 93 | 140.56 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.98 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 121 | 112 | 116 | 93 | 140.56 |
| Giá vốn hàng bán | 107 | 100 | 103 | 85 | -129.43 |
| Lãi gộp | 14 | 12 | 14 | 9 | 11.13 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.44 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.13 |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.01 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 6 | 8 | 4 | -4.62 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 9 | 6 | 5 | 5 | 6.81 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.48 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.23 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 0 | 1.25 |
| LN trước thuế | 8 | 6 | 5 | 5 | 8.07 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 1 | 1 | -1.66 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 4 | 4 | 4 | 6.41 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 4 | 4 | 4 | 6.41 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -18 | 12 | -3 | 0 | 17.25 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 0 | 0.54 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -20 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.44 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.23 | 0 | 0 | 0.98 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | -9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -18 | 13 | -3 | 1 | 18.22 |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 12 | 11 | 7 | 42.40 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 32 | 44 | 42 | 42 | 60.63 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam (FCM) có tiền thân là Công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON được thành lập năm 2007. Năm 2010 công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty là nhà sản xuất cọc bê tông ly tâm dự ứng lực mang thương hiệu FECON Pile có đường kính lớn nhất miền Bắc từ 300mm đến 1.200mm với 2 dây chuyền sản xuất đạt 4.000m dài/ngày. Sản phẩm FECON Pile hiện đang chiếm khoảng 30% thị phần cung cấp cọc của toàn thị trường miền Bắc. Các sản phẩm của Công ty đã được ứng dụng ở nhiều công trình lớn cấp quốc gia như Nhà máy lọc dầu Dung Quất, nhà máy Khí điện đạm Cà Mau, nhà máy khi điện Nhơn Trạch 1, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, hệ thống siêu thị Metro trên toàn quốc và các cảng Cái Lân, Hải Phòng, Tiên Sa, Sài Gòn.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/09/2007: Tiền thân là Công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON (công ty con của CTCP Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm FECON) được thành lập với vốn điều lệ 30 tỷ đồng;
- Tháng 11/2009: Công ty cho ra đời sản phẩm cọc vuông ly tâm dự ứng lực đầu tiên ở miền Bắc;
- Ngày 05/05/2010: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Bê tông dự ứng lực PVC-FECON với vốn điều lệ tăng lên 150 tỷ đồng;
- Tháng 01/2011: Ra đời sản phẩm cọc D800 dài 27m có đường kính và chiều dài lớn nhất miền Bắc theo đúng tiêu chuẩn Nhật Bản và Việt Nam;
- Năm 2013: Phát hành 11.800.000 cổ phần cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 268 tỷ đồng;
- Ngày 20/02/2013: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Khoáng sản FECON;
- Ngày 08/05/2013: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/05/2013: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 410 tỷ đồng;
- Ngày 20/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng;
- Ngày 22/05/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Trung Thành | Giám đốc | 31,006 | 0.1% | 18/08/2025 |
| Hà Thế Phương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 25,000 | 0.1% | 04/08/2023 |
| Đoàn Hùng Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 18/02/2019 |
| Nguyễn Thị Lan Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/02/2019 |
| Phan Khắc Long | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/08/2025 |
| Trần Vũ Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Thiều | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 18/08/2025 |
| Lương Anh Kiêm | Phó Giám đốc | — | — | 18/08/2025 |
| Cao Văn Thái | Phó Giám đốc | — | — | 18/08/2025 |
| Hà Thị Mỹ Quyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Vân | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 16/01/2019 |
| Lê Thị Anh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
| Trần Công Tráng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 18/02/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Bê Tông Thái Hà | công ty con | 99.9% |
| Công ty Cổ phần FECON | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FCM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FCM