FCN

HOSE

Công ty Cổ phần FECON

13,100 ▲ 1.2%
Cập nhật: 17:03:55 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
300
P/E
43.67
P/B
0.62
YoY
125.7%
QoQ
137.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.4%
ROA
0.5%
Tỷ suất LN gộp
14.3%
Tỷ suất LN ròng
1.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.08
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
0.84
Thanh toán hiện hành
1.49
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 6,411 7,421 7,507 8,204.12
Tiền và tương đương tiền 279 662 510 767.06
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 28 25 26 25.99
Các khoản phải thu ngắn hạn 4,056 4,661 4,781 3,797.71
Trả trước cho người bán ngắn hạn 846 964 896 886.60
Hàng tồn kho, ròng 1,900 1,914 2,017 3,486.92
Tài sản lưu động khác 148 159 173 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 3,493 3,581 3,687 1,983.32
Phải thu dài hạn 113 47 58 83.40
Phải thu dài hạn khác 21 24 34 60.10
Tài sản cố định 1,563 1,532 1,537 551.89
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 442 442 442 651.87
Tài sản dài hạn khác 143 146 151 82.01
Trả trước dài hạn 104 108 114 140.94
Lợi thế thương mại 36 34 33 0.72
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 9,905 11,003 11,194 10,187.44
NỢ PHẢI TRẢ 6,547 7,631 7,807 6,882.58
Nợ ngắn hạn 4,949 5,446 5,534 5,497.47
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 715 848 958 1,299.04
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2,450 2,865 2,910 2,720.40
Nợ dài hạn 1,598 2,185 2,273 1,385.11
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1,571 2,164 2,252 1,365.08
VỐN CHỦ SỞ HỮU 3,358 3,371 3,388 3,304.86
Vốn và các quỹ 3,358 3,371 3,388 3,304.86
Vốn góp của chủ sở hữu 1,574 1,574 1,574 1,574.39
Cổ phiếu phổ thông 1,574 1,574 1,574 1,574.39
Quỹ đầu tư và phát triển 349 349 349 348.76
Các quỹ khác 10.04 10.04 10.04 10.04
Lãi chưa phân phối 39 61 76 79.71
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 868 859 860 774.18
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 9,905 11,003 11,194 10,187.44
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 821 1,326 1,143 2,714.84
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 821 1,326 1,143 2,714.84
Giá vốn hàng bán 689 1,161 985 -2,307.30
Lãi gộp 131 166 157 407.54
Thu nhập tài chính 6 7 14 63.39
Chi phí tài chính 68 81 69 -143.61
Chi phí tiền lãi vay 58 67 69 -146.59
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 3.52
Chi phí bán hàng 7 9 8 -39.17
Chi phí quản lý DN 54 56 58 -159.39
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 8 26 36 132.26
Thu nhập khác 1 0 1 11.15
Thu nhập/Chi phí khác 5 2 13 -27.83
Lợi nhuận khác -4 -2 -12 -16.68
LN trước thuế 4 25 24 115.58
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3 9 8 -57.61
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 21.12
Lợi nhuận thuần 1 16 17 79.08
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -7 22 15 17.23
Cổ đông thiểu số 8 -6 2 61.85
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -163 -193 -26 361.04
Mua sắm TSCĐ -191 -427 -192 259.51
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 6 9 50 17.54
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -124 -159 69.47
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 45 97 135 3.17
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 -1.20
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 -75.79
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 29 -1 26.97
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -138.88 0 0 299.68
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 66
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 974 2,113 1,299 1,022.80
Tiền trả các khoản đi vay -851 -1,106 -1,232 -1,404.36
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -15 -16 -26 -24.71
Cổ tức đã trả 0 0 0 -62.96
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 107.80 0 0 -403.23
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -194 383 -152 257.50
Tiền và tương đương tiền 106 130 134 509.93
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 -0.36
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 279 662 510 767.06
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần FECON (FECON) có tiền thân là Công ty Cổ phần Kỹ thuật nền móng và Công trình ngầm FECON được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây dựng nền móng và công trình ngầm phục vụ xây dựng nhà cao tầng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, thi công hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và đô thị. FECON được ghi nhận là nhà thầu chuyên nghiệp hàng đầu Việt Nam về kỹ thuật nền móng công trình, với hàng loạt công nghệ sản xuất, thi công mang tính đột phá và hiệu quả cao. FECON đã tham gia tại hơn 500 dự án triển khai trên toàn quốc, trong đó có nhiều dự án FDI lớn và trọng điểm quốc gia như: Nhà máy gang thép Formosa (Hà Tĩnh), Tổ hợp khu công nghệ cao Samsung (Thái Nguyên), Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm điển tử công nghệ cao LG (Hải Phòng), Nhà máy lọc hóa dầu Nghi Sơn...với tư cách là nhà thầu chủ đạo các hạng mục nền móng. FECON chính thức niêm yết và giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 7 năm 2012.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/06/2004: Công ty Cổ phần Kỹ thuật nền móng và Công trình ngầm FECON được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 5 tỷ đồng; - Năm 2006: Tăng vốn lên 10 tỷ đồng; - Năm 2007: Tăng vốn lên 39,63 tỷ đồng; - Năm 2008: Tăng vốn lên 50 tỷ đồng; - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 87,997 tỷ đồng; - Năm 2010: Tăng vốn lên 107 tỷ đồng; - Năm 2011: Tăng vốn lên 128,4 tỷ đồng; - Tháng 03/2012: Tăng vốn điều lệ lên 138,051 tỷ đồng; - Ngày 24/07/2012: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Tháng 10/2013: Tăng vốn điều lệ lên 397,591 tỷ đồng. - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 457 tỷ đồng; - Năm 2016: Đổi tên thành công ty Cổ phần FECON; - Ngày 10/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 543.5 tỷ đồng; - Ngày 12/2/2018: Tăng vốn điều lệ lên 943.4 tỷ đồng; - Ngày 10/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.138,4 tỷ đồng; - Ngày 17/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.195,3 tỷ đồng; - Ngày 25/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.254,3 tỷ đồng; - Ngày 14/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.547,3 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Việt Khoa Chủ tịch Hội đồng Quản trị 5,000,100 3.2% 09/02/2026
Hà Thế Phương Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,112,700 0.9% 14/09/2015
Phạm Quốc Hùng Phó Tổng Giám đốc 270,957 0.2% 20/01/2026
Phùng Tiến Trung Thành viên Hội đồng Quản trị 238,177 0.1% 07/02/2023
Hà Thế Lộng Thành viên Hội đồng Quản trị 213,693 0.1% 06/02/2025
Trần Trọng Thắng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 219,261 0.1% 09/02/2026
Nguyễn Hoàng Long Giám đốc đầu tư 47,723 0.0% 07/02/2024
Muôn Văn Chiến Tổng Giám đốc 21,773 0.0% 23/11/2016
Đỗ Mạnh Cường Phó Tổng Giám đốc 10,159 0.0% 09/02/2026
Trần Phương Phụ trách Công bố thông tin 10,159 0.0% 13/03/2018
Nguyễn Song Thanh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 1,471 0.0% 03/05/2019
Trần Công Tráng Thành viên Ban kiểm soát 87 0.0% 10/03/2023
Phạm Trung Thành Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 33 0.0% 03/05/2019
Phạm Thị Hồng Nhung Trưởng Ban kiểm soát 22 0.0% 09/01/2024
Nguyễn Công Thành Người phụ trách quản trị công ty 09/02/2026
TẠ CÔNG THANH VINH Phó Tổng Giám đốc 7 07/02/2024
Nguyễn Hữu Thái Hòa Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 09/02/2026
Nguyễn Tiến Thành Thành viên Ban kiểm soát 09/02/2026
Đoàn Lam Trà Phó Tổng Giám đốc 28/04/2023
Nguyễn Quốc Bảo Phó Tổng Giám đốc 59 09/02/2026
Nguyễn Thanh Tùng Phó Tổng Giám đốc 09/02/2026
Satoyuki Yamane Thành viên Hội đồng Quản trị 09/02/2026
Nguyễn Thị Nghiên Kế toán trưởng/Giám đốc Tài chính 14/08/2025
Lê Quang Hanh Phó Tổng Giám đốc 78 06/12/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ Phần Raito Kogyo 40,167,682 25.5% 05/10/2025
Evli Emerging Frontier Fund 6,188,500 4.9% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ HD 7,742,800 4.9% 09/02/2026
PYN Elite Fund 5,209,487 4.2% 05/10/2025
Vietnam Holding Ltd 1,942,795 3.9% 09/02/2026
Phạm Việt Khoa 5,000,100 3.2% 09/02/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán MB 1,175,980 2.6% 15/06/2015
Lumen Vietnam Fund 1,010,160 2.2% 15/06/2015
Intereffekt Investment Funds N.V 900,000 2.0% 15/06/2015
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam 1,009,016 1.9% 05/10/2025
Lotus - Mekong River Equity Fund 818,992 1.8% 15/06/2015
Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực 523,990 1.1% 15/06/2015
Nguyễn Chí Công 778,107 0.8% 09/02/2026
Bùi Thanh Tùng 253,207 0.3% 09/02/2026
Nguyễn Quang Hải 251,798 0.3% 09/02/2026
Phạm Quốc Hùng 270,957 0.2% 20/01/2026
Hà Thị Hương 136,147 0.2% 09/02/2026
Phùng Tiến Trung 238,177 0.1% 05/10/2025
Trần Trọng Thắng 219,261 0.1% 09/02/2026
Hà Thế Lộng 213,693 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Anh Tuấn 80,000 0.1% 05/10/2025
Đỗ Trần Nam 40,000 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Hồng Luyện 45,451 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hoàng Long 47,723 0.0% 05/10/2025
Hà Thị Giang 1,100 0.0% 09/02/2026
Muôn Văn Chiến 21,773 0.0% 05/10/2025
Phạm Hồng 17,325 0.0% 05/10/2025
Trương Tuấn Tú 8,770 0.0% 09/02/2026
Đỗ Mạnh Cường 10,159 0.0% 09/02/2026
Trần Phương 10,159 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Minh Hoa 8,597 0.0% 05/10/2025
Lê Việt Hà 5,300 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ánh Tuyết 7,007 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Song Thanh 1,471 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Thu Hà 334 0.0% 05/10/2025
Trần Công Tráng 87 0.0% 05/10/2025
Phùng Nguyệt Hà 92 0.0% 05/10/2025
Phạm Minh Huệ 61 0.0% 05/10/2025
Phạm Trung Thành 33 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Hồng Nhung 22 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Liễu 13 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Đình Sắc 5 0.0% 05/10/2025
Phạm Thành Trung 4 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Năng Lượng Ecotech Việt Nam công ty con 49.0%
Công ty Cổ Phần Nông Nghiệp Hữu Cơ Đông Khê công ty con 79.0%
Công ty Cổ phần Thi công Cọc FECON số 1 công ty con 99.9%
CÔNG TY CỔ PHẦN CỌC KHOAN VÀ KẾT CẤU NGẦM FECON công ty con 99.9%
Công ty Cổ Phần Khoáng Sản Fecon Hải Đăng công ty con 64.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Fecon công ty con 90.5%
Công ty Cổ Phần Năng Lượng Fecon công ty con 14.3%
Fecon Rainbow Foundation Construction Co Ltd công ty con 60.0%
Công ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Fecon công ty con 99.6%
Công Ty Cổ Phần Fecon South công ty con 100.0%
Công ty CP Công Trình Ngầm Fecon Raito công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Thiết Bị Fecon công ty con 86.1%
Công ty Cổ Phần Cọc Và Xây Dựng Fecon công ty con 93.5%
Fecon Trung Chính Myanmar công ty con 51.0%
Trường Thpt Ý Yên công ty con 72.9%
Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam công ty liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với FCN So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FCN
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay