FCS

UPCOM

Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh

6,900 ▲ 13.1%
Cập nhật: 15:44:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
20
P/E
349.40
P/B
2.88
YoY
-9.2%
QoQ
4.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.8%
ROA
0.1%
Tỷ suất LN gộp
20.7%
Tỷ suất LN ròng
-0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
10.77
Tổng nợ / Tổng TS
0.92
Thanh toán nhanh
0.47
Thanh toán hiện hành
0.65
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 47 57 49 62 57.31
Tiền và tương đương tiền 13 26 14 21 30.12
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 13 15 16 18 10.79
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 0 1 0.09
Hàng tồn kho, ròng 19 14 18 20 14.50
Tài sản lưu động khác 2 2 2 2
TÀI SẢN DÀI HẠN 671 668 666 663 661.09
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 647 644 642 639 637.24
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 19 19 19 19 18.95
Tài sản dài hạn khác 5 5 5 5 13.77
Trả trước dài hạn 5 5 5 5 4.90
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 718 725 715 725 718.40
NỢ PHẢI TRẢ 657 665 661 671 657.36
Nợ ngắn hạn 89 96 92 101 87.89
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 1 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1 1 1 1 0.90
Nợ dài hạn 568 569 569 569 569.47
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 61 60 54 55 61.04
Vốn và các quỹ 61 60 54 55 61.04
Vốn góp của chủ sở hữu 255 255 255 255 255.14
Cổ phiếu phổ thông 255 255 255 255 255.14
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -194 -195 -201 -201 -194.10
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 718 725 715 725 718.40
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 101 74 73 88 91.71
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 101 74 73 88 91.71
Giá vốn hàng bán 84 58 57 70 -74.34
Lãi gộp 17 16 16 18 17.37
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.01
Chi phí tài chính 0 0 0 0 0
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 2 2 2 2 -2.52
Chi phí quản lý DN 16 16 20 17 -8.78
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -1 -1 -6 0 6.08
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.46
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.04
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 0.42
LN trước thuế -1 -1 -5 0 6.50
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần -1 -1 -5 0 6.50
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -1 -1 -5 0 6.50
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 13 -12 7 9.38
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 -0.27
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0.01
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0.01 0 0 -0.27
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 13 -12 7 9.11
Tiền và tương đương tiền 0 0 -3 2 21.01
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 26 14 21 30.12
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lương thực Hồ Chí Minh (FCS) có tiền thân là Công ty kinh doanh lương thực, được thành lập từ năm 1980. Trải qua hơn 35 năm, Công ty đã phát triển trong hoạt động chế biến kinh doanh lương thực với 7 Xí nghiệp lương thực có tổng công suất thiết bị đạt 412.000 tấn/năm. Các thương hiệu gạo truyền thống của Công ty như Hạt Ngọc, Hương Lúa, Đồng Xanh…được tiêu thụ cả trong nước và xuất khẩu sang các nước chủ yếu như Hongkong, Singapore, Qatar, Châu Phi,... Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia vào lĩnh vực bán lẻ với hệ thống phân phối gồm 38 cửa hàng tiện lợi, 2 trung tâm phân phối và các siêu thị hợp tác liên doanh trải dài trên khắp các quận, huyện của thành phố Hồ Chí Minh. FCS đươc giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/07/1980: Công ty Kinh doanh Lương thực được thành lập, trực thuộc Sở Lương thực TP. Hồ Chí Minh; - Ngày 02/03/1985: Đổi tên thành Công ty Lương thực thành phố Hồ Chí Minh; - Ngày 30/12/2008: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Lương thực Hồ Chí Minh; - Ngày 31/12/2013: Công ty TNHH Bình Tây được sáp nhập vào Công ty TNHH MTV Lương thực Hồ Chí Minh; - Ngày 17/05/2016: Tổ chức đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với 9.711.900 cổ phần được chào bán và mức giá đấu thành công bình quân là 12.000 đồng/cổ phần; - Ngày 01/09/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 294,5 tỷ đồng; - Ngày 26/10/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 7131 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 03/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Huỳnh Thị Phượng Kế toán trưởng 7,500 0.0% 02/10/2024
Trần Anh Vũ Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 3,000 0.0% 02/03/2017
Trần Thị Đoàn Thu Trưởng Ban kiểm soát 1,600 0.0% 14/07/2021
Nguyễn Thành Vinh Thành viên Hội đồng Quản trị 03/04/2018
Thân Tấn Thuận Thành viên Ban kiểm soát 07/08/2019
Lê Nguyễn Thanh Bình Phó Tổng Giám đốc 27/08/2020
Nguyễn Quang Tâm Chủ tịch Hội đồng Quản trị 28/01/2026
Trương Tiến Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 25/08/2022
ĐỖ NGỌC NGA Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc 20/09/2024
Phan Lê Duy Thành viên Ban kiểm soát 05/07/2017
Trần Thị Xuân Mai Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 26/04/2025
Trần Thanh Điền Thành viên Hội đồng Quản trị 20/10/2017
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần 15,250,900 59.8% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Song Mộc 5,541,814 18.8% 05/10/2025
Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - Công ty Cổ phần 4,338,200 14.7% 05/10/2025
Trịnh Ngọc Thuận 11,000 0.0% 05/10/2025
Huỳnh Thị Phượng 7,500 0.0% 05/10/2025
Võ Thành Nhân 1,600 0.0% 05/10/2025
Tô Phước Khải 1,700 0.0% 05/10/2025
Trần Anh Vũ 3,000 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Đoàn Thu 1,600 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thụy Hải Yến 1,600 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với FCS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FCS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay