FDC
HOSECông ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
17,350
▼
6.2%
Cập nhật: 12:07:44 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,529
P/E
3.14
P/B
1.01
YoY
37.4%
QoQ
-0.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
37.9%
ROA
21.9%
Tỷ suất LN gộp
72.7%
Tỷ suất LN ròng
3.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
3.69
Thanh toán hiện hành
3.76
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 104 | 65 | 71 | 67 | 251.90 |
| Tiền và tương đương tiền | 36 | 37 | 49 | 34 | 31.76 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 20 | 12 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 38 | 11 | 17 | 27 | 215.48 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.41 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 5 | 5 | 5 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 717 | 823 | 820 | 818 | 815.60 |
| Phải thu dài hạn | 280 | 387 | 387 | 387 | 387.39 |
| Phải thu dài hạn khác | 280 | 387 | 387 | 387 | 387.39 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.35 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 161 | 160 | 158 | 156 | 154.80 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 9 | 8 | 8 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 10 | 9 | 8 | 8 | 6.72 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 821 | 887 | 892 | 884 | 1,067.50 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 370 | 426 | 419 | 402 | 402.54 |
| Nợ ngắn hạn | 131 | 54 | 58 | 56 | 66.92 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 18 | 0 | 0 | 4 | 4 |
| Nợ dài hạn | 240 | 371 | 361 | 346 | 335.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 92 | 53 | 53 | 49 | 49 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 451 | 462 | 473 | 482 | 664.96 |
| Vốn và các quỹ | 451 | 462 | 473 | 482 | 664.96 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 386 | 386 | 386 | 386 | 386.30 |
| Cổ phiếu phổ thông | 386 | 386 | 386 | 386 | 386.30 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -187 | -176 | -165 | -156 | 27.05 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 821 | 887 | 892 | 884 | 1,067.50 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 13 | 19 | 19 | 18 | 17.86 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 13 | 19 | 19 | 18 | 17.86 |
| Giá vốn hàng bán | 4 | 4 | 5 | 5 | -5.17 |
| Lãi gộp | 9 | 14 | 14 | 13 | 12.70 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.35 |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 1 | 1 | -1.16 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 1 | 1 | -1.16 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | 3 | 176.58 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 11 | 11 | 9 | 188.47 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -5.90 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -5.90 |
| LN trước thuế | 4 | 11 | 11 | 9 | 182.57 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 11 | 11 | 9 | 182.57 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 11 | 11 | 9 | 182.57 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 50 | 61 | -11 | -15 | -2.70 |
| Mua sắm TSCĐ | -17 | 0 | -1 | 0 | -0.21 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -12 | -30 | 30 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 27 | -7 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.31 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -2.74 | 0 | 0 | 0.10 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -57 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -56.58 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 21 | 2 | 12 | -15 | -2.59 |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 14 | 14 | 12 | 34.36 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 36 | 37 | 49 | 34 | 31.76 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh (FIDECO) được thành lập năm 1989, với tiền thân là Công ty Phát triển Thủy hải sản Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty được cổ phần hóa vào năm 1993. FDC hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực Cho thuê bất động sản, thiết kế, thi công hợp đồng xây dựng và kinh doanh khách sạn, trung tâm thương mại. Hiện tại, công ty đang thực hiện cho thuê 2 công trình là văn phòng 28 Phùng Khắc Khoan và Cao ốc Fideco Riverview. Trong lĩnh vực bất động sản, công ty có các dự án tiêu biểu là: Dự án Fideco Riverview Thảo Điền, cao ốc FIDECO, khu đô thị thương mại dịch vụ và dân cư Đông Bình Dương, khu nhà ở Bình Trưng Đông. Năm 2010, FDC chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
Lịch sử hình thành
- 1989: Công ty Phát triển Thủy hải sản Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập, hoạt động dưới hình thức công ty liên doanh.
- 1991: Đổi tên thành Công ty Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- 1993: Cổ phần hóa thành Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- 2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HOSE;
- Ngày 24/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 386.299.880.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Vũ Bảo Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/07/2017 |
| Trần Bảo Toàn | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 31/01/2018 |
| Lê Chí Hiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/04/2018 |
| Phạm Thụy Như Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/06/2018 |
| Tạ Xuân Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/06/2018 |
| Vũ Đình Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 22/04/2019 |
| Trần Lệ Gia Uyên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2019 |
| Quan Minh Tuấn | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 10/05/2019 |
| Nguyễn Thế Tiến | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 05/08/2020 |
| Trần Thị Bích Đào | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 24/03/2021 |
| Phạm Thị Oanh | Kế toán trưởng | — | — | 17/01/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FDC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FDC