FGL

UPCOM

Công ty Cổ phần Cà phê Gia Lai

4,100 0.0%
Cập nhật: 18:15:50 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-736
P/E
P/B
5.92
YoY
-4.4%
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
-69.3%
ROA
-10.2%
Tỷ suất LN gộp
16.9%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
8.98
Tổng nợ / Tổng TS
0.90
Thanh toán nhanh
0.11
Thanh toán hiện hành
0.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 15 11 15 19 11.28
Tiền và tương đương tiền 4 1 0 0 0.83
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 5 6 5 8 8.13
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 0 0 0
Hàng tồn kho, ròng 4 3 8 9 0.70
Tài sản lưu động khác 2 2 2 2
TÀI SẢN DÀI HẠN 103 100 95 94 90.22
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 95 95 88 85 80.78
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 1 1 1 1
Trả trước dài hạn 1 1 1 1 1.03
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 118 111 110 114 101.50
NỢ PHẢI TRẢ 94 90 97 104 91.32
Nợ ngắn hạn 61 67 74 90 78.06
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 15 19 27 39 30.05
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 16 19 14 19 15.89
Nợ dài hạn 33 23 23 13 13.26
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 32 22 22 13 12.86
VỐN CHỦ SỞ HỮU 24 21 13 10 10.17
Vốn và các quỹ 24 21 13 9 9.80
Vốn góp của chủ sở hữu 147 147 147 147 146.76
Cổ phiếu phổ thông 147 147 147 147 146.76
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -123 -126 -134 -137 -136.96
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0.98 0.95 0.71 0.71 0.37
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 118 111 110 114 101.50
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 16 6 0 0 15.29
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 16 6 0 0 15.29
Giá vốn hàng bán 9 3 0 0 -10.05
Lãi gộp 6 2 0 0 5.24
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.03
Chi phí tài chính 2 1 1 1 -1.58
Chi phí tiền lãi vay 2 1 1 1 -1.58
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 -0.03
Chi phí quản lý DN 1 1 2 2 -1.60
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 4 0 -3 -3 2.07
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.41
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 5 0 -2.28
Lợi nhuận khác 0 0 -5 0 -1.87
LN trước thuế 4 0 -8 -3 0.20
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 4 0 -8 -3 0.20
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 4 0 -8 -3 0.20
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 6.65 3.87 7.55 6.90 4.05
Mua sắm TSCĐ -6.32 -0.01 -3.64 3.34 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0.12 0 0.16 -0.16 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -6.20 -0.01 -3.49 3.18 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 18.61 0 11.14 -11.14 0
Tiền trả các khoản đi vay -28.84 0 -23.18 23.18 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 13.94 -7.50 7.50 -22.21 -3.32
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 3.71 -7.50 -4.54 -10.17 -3.32
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 4.16 -3.64 -0.48 -0.09 0.73
Tiền và tương đương tiền 0.15 4.30 0.66 0.18 0.09
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4.30 0.66 0.18 0.09 0.83
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cà Phê Gia Lai (FGL) có tiền thân là Công ty Cà Phê trực được thành lập vào năm 1985 bởi UBND tỉnh Gia Lai. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng cây cà phê, cây công nghiệp khác và chế biến sản xuất các sản phẩm cà phê. FGL hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2018. FGL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/10/1985: Tiền thân là Công ty Cà Phê trực thuộc UBND tỉnh Gia Lai được thành lập theo Quyết định số 40/QĐ-UB-TC của UBND tỉnh Gia Lai; - Ngày 22/12/1992: Đổi tên thành Công ty Cà phê Gia Lai theo Quyết định số 75/QĐ-UB-TLL của UBND tỉnh Gia Lai; - Ngày 13/08/2010: UBND tỉnh Gia Lai ban hành Quyết định số 548/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đề án chuyển đổi Công ty Cà phê Gia Lai thành Công ty TNHH MTV Cà phê Gia Lai; - Ngày 31/07/2018: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) được tổ chức tại Sở Giao dịch Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá trúng thầu bình quân là 11.029 đồng/cổ phần; - Ngày 13/09/2018: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần; - Ngày 14/09/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trịnh Quang Hưng Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 2,852,802 19.4% 27/01/2026
TRỊNH QUANG VINH Thành viên Hội đồng Quản trị 1,538,381 10.5% 22/04/2025
Trần Đông Hưng Trưởng Ban kiểm soát 19/07/2023
Lê Thị Vinh Thành viên Ban kiểm soát 28/06/2024
Nguyễn Văn Quản Kế toán trưởng 147 28/06/2024
Phạm Văn Cường Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 02/07/2024
Trịnh Văn Công Thành viên Hội đồng Quản trị 16/05/2023
Trịnh Đình Trường Chủ tịch Hội đồng Quản trị 27/01/2026
Hoa Thị Lan Hương Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát 16/05/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Legend Highland 3,500,000 23.8% 14/10/2025
Công ty Cổ phần Năng Lượng Nghĩa Hưng 3,389,238 23.1% 14/10/2025
Nguyễn Thị Thu Vân 2,876,798 19.6% 14/10/2025
Trịnh Quang Hưng 2,852,802 19.4% 14/10/2025
TRỊNH QUANG VINH 1,538,381 10.5% 14/10/2025
Dương Thùy Phương Lan 243,100 1.7% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với FGL So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FGL
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay