FHN
UPCOMCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà Nội
10,000
0.0%
Cập nhật: 20:01:02 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
581
P/E
17.20
P/B
0.61
YoY
—
QoQ
-63.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.6%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
8.8%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.79
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
0.83
Thanh toán hiện hành
1.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Lương thực Thực phẩm Hà Nội (FHN) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Lương thực Hà Nội, được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh hàng nông lâm sản và kinh doanh dịch vụ du lịch, cho thuê văn phòng, kho bãi. FHN chính thức hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty có 1 nhà máy chế biến gạo theo tiêu chuẩn xuất khẩu tại Châu Đốc, An Giang với năng lực chế biến khoảng 60.000-75.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty đã phát triển hệ thống mạng lưới kinh doanh với 80 điểm có khả năng cung ứng 70.000-80.000 tấn gạo mỗi năm. FHN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/03/2001: Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Lương thực Hà Nội thành viên của Tổng Công ty Lương thực Miền Bắc được thành lập với vốn điều lệ 17,79 tỷ đồng theo Quyết định số 27/2001/QĐ/BNN-TCCB của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
- Ngày 09/12/2004: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành Quyết định số 4435/QĐ/BNN
- TCCB về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Lương thực Hà Nội thành Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Lương thực
- Thực phẩm Hà Nội;
- Ngày 30/03/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 30 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0103007225 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 03/02/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 29/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Tú Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 88,700 | 3.0% | 05/08/2025 |
| Cao Bá Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 68,900 | 2.3% | 05/08/2025 |
| Trần Hữu Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 18,100 | 0.6% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Văn Sửu | Phó Giám đốc | 13,400 | 0.4% | 05/08/2025 |
| Vũ Hà Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,900 | 0.3% | 05/08/2025 |
| Phạm Thị Thanh Thủy | Trưởng Ban kiểm soát | 5,300 | 0.2% | 26/09/2023 |
| Bùi Thị Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.1% | 29/04/2025 |
| Dương Tuấn Linh | Kế toán trưởng | 1,000 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Trần Thị Bảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Phan Vũ Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FHN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FHN