FHS
UPCOMCông ty Cổ phần Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA
35,000
▼
10.3%
Cập nhật: 15:25:54 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,688
P/E
7.47
P/B
1.88
YoY
4.4%
QoQ
-46.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
25.1%
ROA
3.9%
Tỷ suất LN gộp
27.2%
Tỷ suất LN ròng
1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.70
Tổng nợ / Tổng TS
0.85
Thanh toán nhanh
0.48
Thanh toán hiện hành
1.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,375 | 1,780 | 1,863 | 1,519.19 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 45 | 115 | 109 | 109.07 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 382 | 409 | 527 | 401.60 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 146 | 245 | 326 | 134.03 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 37 | 40 | 38 | 20.36 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 801 | 1,006 | 899 | 867.35 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 3 | 2 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 65 | 67 | 73 | 74.87 | — |
| Phải thu dài hạn | 31 | 33 | 36 | 36.99 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 31 | 33 | 36 | 36.99 | — |
| Tài sản cố định | 34 | 33 | 36 | 37.19 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,441 | 1,846 | 1,936 | 1,594.06 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,203 | 1,633 | 1,716 | 1,356.19 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,203 | 1,633 | 1,716 | 1,355.34 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 19 | 35 | 21 | 20.34 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.85 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 238 | 213 | 220 | 237.87 | — |
| Vốn và các quỹ | 238 | 213 | 220 | 237.87 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 128 | 128 | 128 | 127.51 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 128 | 128 | 128 | 127.51 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 39 | 56 | 56 | 56.13 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 67 | 26 | 32 | 50.67 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3 | 3 | 4 | 3.56 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,441 | 1,846 | 1,936 | 1,594.06 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 772 | 1,213 | 1,528 | 815.07 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 1 | -0.88 | — |
| Doanh thu thuần | 772 | 1,212 | 1,527 | 814.18 | — |
| Giá vốn hàng bán | 533 | 936 | 1,145 | -569.37 | — |
| Lãi gộp | 239 | 276 | 382 | 244.82 | — |
| Thu nhập tài chính | 8 | 3 | 7 | 3.18 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.35 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 205 | 237 | 322 | -204.75 | — |
| Chi phí quản lý DN | 23 | 33 | 44 | -20.93 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 19 | 9 | 23 | 21.96 | — |
| Thu nhập khác | 6 | 1 | 1 | 0.17 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 6 | 0 | 1 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | 0 | 0.17 | — |
| LN trước thuế | 20 | 10 | 22 | 22.14 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 2 | 5 | -4.29 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.26 | — |
| Lợi nhuận thuần | 16 | 8 | 18 | 17.59 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 16 | 8 | 18 | 17.78 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0.19 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -54 | 105 | 111 | -126.05 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -5 | -1.97 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 5 | -5 | -0.53 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -290 | -102 | -295 | -64.86 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 283 | 76 | 190 | 190.57 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 8 | 3 | 7 | 3.18 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.38 | 0 | 0 | 126.39 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -15 | -10 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -53 | 71 | -7 | 0.34 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 14 | 15 | 108.73 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 45 | 115 | 109 | 109.07 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA (FHS) có tiền thân là Quốc Doanh Phát Hành Sách, được thành lập vào năm 1976. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công là kinh doanh, phát hành sách, báo, tạp chí, văn hóa phẩm, văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, đồ chơi trẻ em, lịch trong các cửa hàng chuyên doanh. FHS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. FHS đang sở hữu mạng lưới phát hành với hơn 116 nhà sách tại thành phố Hồ Chí Minh và hơn 46 tỉnh thành trên cả nước. FHS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2018.
Lịch sử hình thành
- 1976: Thành lập với tên gọi Quốc Doanh Phát Hành Sách;
- 1990: Đổi tên thành Công ty Phát Hành Sách Thành phố Hồ Chí Minh;
- 2006: Cổ phần hóa với tên gọi Công ty Cổ phần Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh;
- 2014: Tăng vốn điều lệ từ 39,1 tỷ đồng lên 41,1 tỷ đồng thông qua hình thức phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động;
- 2015: Tăng vốn điều lệ lên 61,1 tỷ đồng thông qua hình thức phát hành cổ phiếu;
- 2016: Tăng vốn điều lệ lên 91.1 tỷ đồng;
- Ngày 01/11/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 20/05/2022:Tăng vốn điều lệ lên 127 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Minh Thuận | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,820,624 | 14.3% | 04/08/2025 |
| Lê Thị Thu Huyền | Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 656,532 | 5.1% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Phụng | Phó Tổng Giám đốc/Trưởng phòng Kinh doanh/Thành viên Hội đồng Quản trị | 306,673 | 2.4% | 04/08/2025 |
| Phạm Nam Thắng | Phó Tổng Giám đốc | 265,883 | 2.1% | 25/01/2026 |
| Phạm Thị Hóa | Trưởng phòng Kinh doanh/Thành viên Hội đồng Quản trị | 92,613 | 0.7% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thùy | Thành viên Ban kiểm soát | 46,683 | 0.5% | 29/10/2018 |
| Trương Thị Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 39,433 | 0.3% | 04/08/2025 |
| Võ Thành Phước | Phó Tổng Giám đốc | 20,114 | 0.2% | 29/10/2018 |
| Võ Thị Thu Thủy | Trưởng Ban kiểm soát | 5,000 | 0.1% | 29/10/2018 |
| Võ Thành Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/03/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FHS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FHS