FIC

UPCOM

Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - Công ty Cổ phần

19,900 ▼ 0.5%
Cập nhật: 21:36:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
934
P/E
21.30
P/B
1.57
YoY
-17.0%
QoQ
28.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.4%
ROA
4.4%
Tỷ suất LN gộp
15.7%
Tỷ suất LN ròng
10.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.75
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
0.89
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,395 1,254 1,286 1,341 1,519.74
Tiền và tương đương tiền 223 113 170 146 237.95
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 270 269 275 413 542.94
Các khoản phải thu ngắn hạn 259 262 266 240 247.91
Trả trước cho người bán ngắn hạn 11 12 17 27 9.59
Hàng tồn kho, ròng 638 585 559 527 530.19
Tài sản lưu động khác 6 24 16 15
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,339 1,332 1,349 1,370 1,304.70
Phải thu dài hạn 34 35 34 34 10.91
Phải thu dài hạn khác 34 35 34 34 10.91
Tài sản cố định 238 229 220 222 218.56
Giá trị ròng tài sản đầu tư 11 10 10 10 9.12
Đầu tư dài hạn 957 961 988 1,011 969.60
Tài sản dài hạn khác 80 76 72 69 57.44
Trả trước dài hạn 57 54 52 50 53.59
Lợi thế thương mại 23 21 20 18 16.66
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,734 2,586 2,634 2,711 2,824.43
NỢ PHẢI TRẢ 1,178 984 1,041 1,084 1,211.70
Nợ ngắn hạn 1,108 915 967 1,006 1,156.88
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 104 106 103 105 110.81
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 830 630 671 722 862.42
Nợ dài hạn 70 69 75 78 54.82
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 3 6 5.49
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,556 1,602 1,593 1,627 1,612.73
Vốn và các quỹ 1,556 1,602 1,593 1,627 1,612.73
Vốn góp của chủ sở hữu 1,270 1,270 1,270 1,270 1,270
Cổ phiếu phổ thông 1,270 1,270 1,270 1,270 1,270
Quỹ đầu tư và phát triển 34 34 92 70 70.41
Các quỹ khác 22.16 22.16 22.16 44.32 44.32
Lãi chưa phân phối 435 481 409 445 425.67
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ -4 -3 2 -1 4.14
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,734 2,586 2,634 2,711 2,824.43
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 384 284 344 249 318.04
Các khoản giảm trừ doanh thu 3 3 2 2 -1.77
Doanh thu thuần 381 281 342 247 316.27
Giá vốn hàng bán 345 235 276 200 -289.86
Lãi gộp 37 46 65 47 26.41
Thu nhập tài chính 7 1 7 1 15.41
Chi phí tài chính 11 8 8 8 -8.83
Chi phí tiền lãi vay 10 8 8 8 -9.89
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 19 10 27 27 19.88
Chi phí bán hàng 6 5 6 5 -4.58
Chi phí quản lý DN 37 28 27 24 -49.39
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 8 16 58 38 -1.11
Thu nhập khác 17 7 18 8 42.98
Thu nhập/Chi phí khác 13 7 12 8 -14.21
Lợi nhuận khác 4 0 6 0 28.77
LN trước thuế 12 16 64 38 27.66
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 4 5 2 -2.36
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 1 -0.78
Lợi nhuận thuần 9 12 59 35 24.51
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 15 10 52 37 19.65
Cổ đông thiểu số -6 2 7 -2 4.86
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 105 88 80 71 51.67
Mua sắm TSCĐ -18 -1 -3 -11 -7.81
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 2 0 1 -1 31.94
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -127 -41 -128 -172 -240.80
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 130 41 122 33 109.30
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác -22 0 0 2 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 3 4 5 8.08
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 2.95 0 0 -99.28
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 604 429 472 445 561.12
Tiền trả các khoản đi vay -571 -629 -427 -392 -421.15
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 -0.08
Cổ tức đã trả 0 0 -65 -5 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -200.33 0 0 139.88
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 107 -110 56 -24 92.27
Tiền và tương đương tiền 33 32 77 57 145.69
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0.02
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 223 113 170 146 237.95
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 (FIC), có tiền thân là Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 được thành lập vào năm 1976. FIC hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng, khai thác chế biến kinh doanh khoáng sản và đầu tư, phát triển và kinh doanh các công trình, bất động sản dân dụng và công nghiệp. Tổng Công ty được cổ phần hóa và chuyển đổi thành công ty cổ phần vào năm 2016. Công ty chủ yếu hoạt động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cần bao gồm Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh. FIC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2018.
Lịch sử hình thành
- 1976: Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1, tiền thân là Công ty Vật liệu xây dựng số 1, trực thuộc Bộ Xây dựng được thành lập; - 1980: Đổi tên thành Liên hiệp các xí nghiệp Gạch ngói sành sứ; - 1984: Tổ chức lại thành Liên hiệp các xí nghiệp Vật liệu Xây dựng số 1; - 20/11/1995: Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 (FiCO) được thành lập - 24/10/2003: Đổi tên viết tắt từ BMC N0.1 thành FICO - 2006: Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ-Công ty con - June 10, 2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV - August 19, 2016: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá thành công bình quân là 10.502 đồng/cổ phần; - August 02, 2018: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Thị Hiếu Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10,378,070 8.2% 26/01/2026
Nguyễn Xuân Thắng Thành viên Hội đồng Quản trị 26/01/2026
Phạm Việt Thắng Phó Tổng Giám đốc/Phó Tổng Giám đốc Tài chính/Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 26/01/2026
Đào Quang Sơn Thành viên Ban kiểm soát 26/01/2026
Lê Văn Huy Thành viên Ban kiểm soát 26/01/2026
Trần Linh Chi Thành viên Ban kiểm soát 26/01/2026
Đặng Minh Thừa Thành viên Hội đồng Quản trị 07/05/2025
Cao Trường Thụ Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 12/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 50,900,100 40.1% 01/12/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xuân Cầu 50,800,000 40.0% 01/12/2025
Đỗ Thị Hiếu 10,378,070 8.2% 26/01/2026
Nguyễn Thị Bích Ngọc 8,888,341 7.0% 05/10/2025
Hồ Đình Thuần 14,400 0.0% 02/04/2021
Nguyễn Ngọc Tuyền 500 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Vật Liệu Xây Dựng Fico công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Kinh Doanh Sản Phẩm Fico công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Phước Hòa Fico công ty con 73.9%
Công ty Cổ Phần Gạch Đông Nam Á công ty con 51.0%
Công Ty TNHH Một Thành Viên - Cát Cam Ranh Fico công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Cơ Khí Xây Dựng Tân Định - Fico công ty con 64.2%
Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh công ty con 51.0%
Công ty TNHH Xây Dựng Fico-corea công ty liên kết 49.5%
Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Tân Bách Việt công ty liên kết 29.0%
Công Ty Cổ Phần Fico Công Nghệ Cao công ty liên kết 45.0%
Công Ty Cổ Phần Bê-tông Fico Pan-united công ty liên kết 45.0%
Công ty Cổ Phần Havali - Fico công ty liên kết 20.0%
Công ty Cổ phần Hóa An công ty liên kết 22.6%
Công ty Cổ phần Xi măng Fico Tây Ninh công ty liên kết 25.8%
Công ty Cổ phần VITALY công ty liên kết 30.8%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với FIC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FIC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay