FID
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam
2,200
▲
10.0%
Cập nhật: 19:27:00 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-587
P/E
—
P/B
0.23
YoY
-69.4%
QoQ
10.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-12.0%
ROA
-8.3%
Tỷ suất LN gộp
0.6%
Tỷ suất LN ròng
-119.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.45
Tổng nợ / Tổng TS
0.31
Thanh toán nhanh
0.30
Thanh toán hiện hành
0.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 56.58 | 35.52 | 37.73 | 38.29 | 33.53 |
| Tiền và tương đương tiền | 20.75 | 0.78 | 1.41 | 1.11 | 2.01 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 34.14 | 33.11 | 34.70 | 35.62 | 30.02 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 21.51 | 12.81 | 15.73 | 16.08 | 16.06 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 304.69 | 323.75 | 320.81 | 317.91 | 315.02 |
| Phải thu dài hạn | 0.44 | 0.44 | 0.44 | 0.44 | 0.44 |
| Phải thu dài hạn khác | 0.44 | 0.44 | 0.44 | 0.44 | 0.44 |
| Tài sản cố định | 39.44 | 38.48 | 37.51 | 36.55 | 35.59 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 22 | 22 | 22 | 22 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0.14 | 0.08 | 0.02 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | 63.27 | 61.35 | 59.44 | 57.52 | 55.60 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 361.27 | 359.27 | 358.54 | 356.20 | 348.55 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 105.84 | 107.26 | 110.36 | 111.66 | 107.49 |
| Nợ ngắn hạn | 105.84 | 107.26 | 110.36 | 111.66 | 107.49 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 36.92 | 36.92 | 36.92 | 36.92 | 36.92 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 255.43 | 252.01 | 248.18 | 244.54 | 241.06 |
| Vốn và các quỹ | 255.43 | 252.01 | 248.18 | 244.54 | 241.06 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 247.16 | 247.16 | 247.16 | 247.16 | 247.16 |
| Cổ phiếu phổ thông | 247.16 | 247.16 | 247.16 | 247.16 | 247.16 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -22.22 | -25.29 | -28.77 | -32.06 | -35.57 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 30.64 | 30.30 | 29.94 | 29.59 | 29.62 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 361.27 | 359.27 | 358.54 | 356.20 | 348.55 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 36 | 10 | 23 | 1 | 11.03 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 36 | 10 | 23 | 1 | 11.03 |
| Giá vốn hàng bán | 36 | 10 | 22 | 1 | -10.77 |
| Lãi gộp | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.25 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | -5.24 | 1 | 1 | 1 | 0.16 |
| Chi phí tiền lãi vay | -5.24 | 1 | 1 | 1 | 0.16 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | -21 | 2 | 3 | 2 | -3.86 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 22 | -3 | -3 | -3 | -3.45 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| LN trước thuế | 21 | -3 | -4 | -4 | -3.48 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 21 | -3 | -4 | -4 | -3.48 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 16 | -3 | -3 | -3 | -3.51 |
| Cổ đông thiểu số | 5 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 22 | 0 | 1 | 0 | 0.89 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -22 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -19.94 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 20 | -20 | 1 | 0 | 0.89 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 0 | 1 | 1.11 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 21 | 1 | 1 | 1 | 2.01 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển doanh nghiệp Việt Nam (FID) được thành lập năm 2010. Từ ngày đầu thành lập đến năm 2013, Công ty chủ yếu hoạt động môi giới bất động sản. Đến năm 2014, Công ty mở rộng kinh doanh thương mại các mặt hàng quặng kim loại, vật liệu xây dựng và đẩy mạnh dịch vụ mô giới bất động sản, tư vấn tái cấu trúc doanh nghiệp. Hiện tại Công ty đang nắm quyền kiểm soát Công ty con là Công ty cổ phần Đầu tư Xây lắp và thương mại Việt Nam. Hoạt động chính của Công ty này là lắp đặt hệ thống điện, máy móc, buôn bán nguyên vật liệu xây dựng. Doanh thu hoạt động thương mại chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu doanh thu thuần các năm của Công ty.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/08/2010: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển doanh nghiệp Việt Nam được thành lập.
- Ngày 07/04/2014: Tăng vốn điều lệ từ 10 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng.
- Ngày 26/04/2014: Góp vốn chi phối >50% Vốn điều lệ sở hữu Công ty con
- Công ty CP Đầu tư xây lắp và Thương Mại Việt Nam.
- Ngày 16/10/2014: Thành lập Sàn giao dịch bất động sản VNDILand.
- Ngày 29/10/2014: Chính thức nộp Hồ sơ niêm yết cổ phiếu lên Sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 25/12/2014: Trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 20/5/2015: Chính thức niêm yết 10.000.000 cổ phiếu trên Sở GD chứng khoán HN.
- Ngày 7/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 235 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 247 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Quang | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 1,070,000 | 4.5% | 07/08/2019 |
| Phạm Hoàng Cầu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 372,800 | 1.5% | 20/02/2025 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2019 |
| Hoàng Quế Lan | Kế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc Tài chính - Kế toán/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/09/2022 |
| Nguyễn Quang Úy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/05/2023 |
| Hoàng Thị Tuyết Lan | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/06/2025 |
| Đinh Mạnh Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/02/2017 |
| Hà Xuân Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 04/09/2025 |
| Nguyễn Phương Tuân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/02/2017 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Gang Thép Công Nghiệp Việt Nam | công ty con | 76.8% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Thương Mại Thanh Thủy | công ty liên kết | 46.6% |
| Công ty Cổ Phần Gang Thép Công Nghiệp Việt Nam | công ty liên kết | 76.8% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FID
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FID