FIR
HOSECông ty Cổ phần Địa ốc First Real
5,000
▼
2.7%
Cập nhật: 10:31:26 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
339
P/E
14.73
P/B
0.47
YoY
-3.6%
QoQ
-37.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.2%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
45.7%
Tỷ suất LN ròng
21.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
0.99
Thanh toán hiện hành
1.66
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 815 | 753 | 743 | 777 | 761 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 5 | 5 | 4 | 4 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 541 | 479 | 458 | 467 | 451 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 171 | 114 | 93 | 105 | 88 |
| Hàng tồn kho, ròng | 266 | 266 | 278 | 303 | 303 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 523 | 474 | 474 | 474 | 473 |
| Phải thu dài hạn | 201 | 152 | 152 | 152 | 152 |
| Phải thu dài hạn khác | 201 | 152 | 152 | 152 | 152 |
| Tài sản cố định | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 |
| Đầu tư dài hạn | 200 | 200 | 200 | 201 | 201 |
| Tài sản dài hạn khác | 12 | 12 | 12 | 11 | 11 |
| Trả trước dài hạn | 12 | 12 | 12 | 11 | 11 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,339 | 1,227 | 1,217 | 1,251 | 1,234 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 597 | 499 | 469 | 491 | 480 |
| Nợ ngắn hạn | 510 | 428 | 407 | 464 | 459 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 113 | 116 | 113 | 113 | 107 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 297 | 161 | 132 | 155 | 138 |
| Nợ dài hạn | 88 | 70 | 62 | 27 | 21 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 80 | 63 | 55 | 16 | 14 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 742 | 729 | 748 | 760 | 754 |
| Vốn và các quỹ | 742 | 729 | 748 | 760 | 754 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 642 | 642 | 642 | 642 | 707 |
| Cổ phiếu phổ thông | 642 | 642 | 642 | 642 | 707 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 32 | 19 | 38 | 50 | 45 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,339 | 1,227 | 1,217 | 1,251 | 1,234 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 28 | 0 | 46 | 43 | 27 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 28 | 0 | 46 | 43 | 27 |
| Giá vốn hàng bán | 11 | 0 | 14 | 15 | 15 |
| Lãi gộp | 17 | 0 | 32 | 28 | 13 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 21 | 2 | 14 | 6 | 5 |
| Chi phí tiền lãi vay | 21 | 2 | 14 | 6 | 5 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0.48 | 0 | 0.31 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 11 | -3 | 4 | -1 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -7 | -13 | 21 | 19 | 9 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0.68 | 1 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 3 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -3 |
| LN trước thuế | -7 | -13 | 21 | 19 | 6 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | -0.65 | 2 | 4 | 3 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -0.20 | 0 | -0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -10 | -13 | 19 | 15 | 3 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -10 | -13 | 19 | 15 | 3 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 3 | 152 | 37 | 15 | 34 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.03 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 80 | 0 | 0 | 0 | 60 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -77 | -153 | -38 | -16 | -95 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -37.72 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5 | -1 | 0 | -1 | -1 |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | -3 | 23 | 25 | 21 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6 | 5 | 5 | 4 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Địa ốc First Real (FIR) được thành lập vào năm 2014. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh phân phối, đầu tư và môi giới bất động sản. Công ty tập trung phát triển, hoạt động kinh doanh bất động sản tại các thị trường: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Bình, Phú Yên. Một số dự án FIR tham gia đầu tư, phân phối có thể kể đến khu biệt thự cao cấp La Rivière Quảng Bình, khu đô thị Riverview Quảng Nam, khu đô thị xanh - thông minh FPT city Đà Nẵng. FIR trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2018. Tháng 10/2018, FIR được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/09/2014: Công ty Cổ phần Địa ốc First Real được thành lập với vốn điều lệ 2 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0401623121 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Đà Nẵng;
- Ngày 21/03/2016: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- Ngày 29/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 130 tỷ đồng;
- Ngày 04/06/2018: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 04/10/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/10/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 10/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 207.999.970.000 đồng;
- Ngày 25/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 270.398.640.000 đồng.
- Ngày 24/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 446.150.150.000 đồng;
- Ngày 08/03/2023: Tăng vốn điều lệ lên 535.378.600.000 đồng;
- Ngày 12/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 642.452.810.000 đồng;
- Ngày 27/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 706.696.200.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 9,774,326 | 15.2% | 15/08/2025 |
| Nguyễn Thế Trung | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,174,500 | 3.4% | 15/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Trung | Kế toán trưởng | 486,772 | 0.8% | 15/08/2025 |
| Hà Thân Thúc Luân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 144,000 | 0.2% | 15/08/2025 |
| Phan Thị Cẩm Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Tài chính | 127,951 | 0.2% | 12/02/2025 |
| Mai Thị Thùy Trang | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 15/08/2025 |
| Trương Thị Dung Nhi | Thành viên Ban kiểm soát | 308 | — | 11/10/2018 |
| Thân Hà Nhất Thống | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/03/2023 |
| Phạm Thị Phượng | Trưởng Ban kiểm soát/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 22/02/2024 |
| Lê Huy Đông | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/10/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FIR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FIR