FIT
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T
4,280
▲
0.2%
Cập nhật: 23:49:47 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
118
P/E
36.25
P/B
0.24
YoY
-21.5%
QoQ
9.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.7%
ROA
0.5%
Tỷ suất LN gộp
18.7%
Tỷ suất LN ròng
2.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.25
Thanh toán nhanh
2.41
Thanh toán hiện hành
2.82
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,402 | 5,728 | 5,989 | 4,031.78 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 33 | 23 | 68 | 253.13 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 943 | 962 | 1,161 | 725.47 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 3,908 | 4,063 | 4,120 | 2,473.52 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 73 | 64 | 80 | 69.79 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 414 | 564 | 523 | 471.28 | — |
| Tài sản lưu động khác | 104 | 115 | 118 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,534 | 2,555 | 2,571 | 3,988.78 | — |
| Phải thu dài hạn | 5 | 5 | 4 | 3.99 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 5 | 5 | 4 | 3.99 | — |
| Tài sản cố định | 1,011 | 1,007 | 1,006 | 1,413.53 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 107 | 106 | 106 | 105.72 | — |
| Đầu tư dài hạn | 358 | 357 | 356 | 1,784.55 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 452 | 433 | 417 | 69.53 | — |
| Trả trước dài hạn | 55 | 58 | 58 | 59.55 | — |
| Lợi thế thương mại | 390 | 373 | 357 | 341.54 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,936 | 8,283 | 8,561 | 8,020.56 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,960 | 2,283 | 2,535 | 1,982.73 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,470 | 1,765 | 1,970 | 1,430.34 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 23 | 19 | 6 | 4.89 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,141 | 1,447 | 1,655 | 1,148.69 | — |
| Nợ dài hạn | 490 | 518 | 565 | 552.38 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 452 | 482 | 531 | 516.51 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5,976 | 5,999 | 6,025 | 6,037.83 | — |
| Vốn và các quỹ | 5,976 | 5,999 | 6,025 | 6,037.83 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,399 | 3,399 | 3,399 | 3,399.33 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,399 | 3,399 | 3,399 | 3,399.33 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1.16 | — |
| Các quỹ khác | 80.48 | 80.48 | 80.48 | 80.48 | — |
| Lãi chưa phân phối | 294 | 306 | 322 | 317.33 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2,126 | 2,137 | 2,147 | 2,164.63 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,936 | 8,283 | 8,561 | 8,020.56 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 526 | 546 | 499 | 538.35 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 11 | 7 | 11 | -6.41 | — |
| Doanh thu thuần | 515 | 539 | 487 | 531.94 | — |
| Giá vốn hàng bán | 389 | 439 | 395 | -463.25 | — |
| Lãi gộp | 127 | 99 | 92 | 68.69 | — |
| Thu nhập tài chính | 48 | 50 | 54 | 42.95 | — |
| Chi phí tài chính | 18 | 23 | 27 | -29.73 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 17 | 22 | 26 | -28.39 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -2 | -1 | -1 | -1.47 | — |
| Chi phí bán hàng | 34 | 35 | 35 | -41.26 | — |
| Chi phí quản lý DN | 56 | 55 | 50 | -54.79 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 64 | 35 | 34 | -15.61 | — |
| Thu nhập khác | 4 | 0 | 2 | 0.08 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 13 | 0 | 1 | -4.76 | — |
| Lợi nhuận khác | -10 | 0 | 1 | -4.68 | — |
| LN trước thuế | 54 | 36 | 35 | -20.29 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 18 | 8 | 10 | -6.86 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 3 | -1 | -3.24 | — |
| Lợi nhuận thuần | 37 | 25 | 26 | -30.39 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 16 | 13 | 16 | -4.86 | — |
| Cổ đông thiểu số | 21 | 12 | 10 | -25.52 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -148 | 8 | 6 | 1,626.64 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -73 | -72 | -74 | -45.12 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -62 | -180 | -481 | -105 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 12 | 101 | 218 | 493.82 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -1,430 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 10 | 15 | 12.86 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -119.53 | 0 | 0 | -1,073.39 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 42.95 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 911 | 605 | 2,134 | 480.41 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -704 | -477 | -1,766 | -885.58 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -8 | -6 | -6 | -6.09 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 199.71 | 0 | 0 | -368.31 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -68 | -10 | 45 | 184.94 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 101 | 87 | 87 | 68.27 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 33 | 23 | 68 | 253.13 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T (FIT) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư F.I.T được thành lập vào năm 2007. Tập đoàn F.I.T hoạt động chính trong lĩnh vực tư vấn đầu tư và trực tiếp tham gia đầu tư cổ phiếu, trái phiếu, đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản. FIT tham gia vào các lĩnh vực dược phẩm, trang thiết bị y tế, thực phẩm, ngành hàng tiêu dùng, nông nghiệp thông qua hệ thống các công ty con và công ty liên kết trực thuộc. FIT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/03/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư F.I.T được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 35 tỷ đồng;
- Ngày 27/01/2011: Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng;
- Ngày 03/01/2012: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 157,5 tỷ đồng và niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2015: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.547 tỷ đồng;
- Ngày 08/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.627 tỷ đồng;
- Ngày 20/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.890 tỷ đồng;
- Ngày 29/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.399 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quang Huy | Trưởng Ban kiểm soát | 776,000 | 0.2% | 04/08/2022 |
| Nguyễn Thị Minh Nguyệt | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 19,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Nga | Kế toán trưởng | 5,000 | 0.0% | 26/04/2024 |
| Bùi Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/05/2018 |
| Phan Minh Sáng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/04/2019 |
| Đỗ Thế Cao | Giám đốc Tài chính | — | — | 03/11/2020 |
| Nguyễn Thị Thanh Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/07/2021 |
| Cao Trọng Hoan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/05/2023 |
| Nguyễn Văn Sang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hồng Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Lê Xuân Vũ | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/05/2017 |
| Bùi Hồng Hạnh | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 09/02/2026 |
| Kiều Hữu Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/05/2018 |
| Đỗ Văn Khá | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/05/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | công ty con | 58.1% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản F.i.t | công ty con | 99.9% |
| Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại F.i.t Việt Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ | công ty con | 41.1% |
| Công ty Cổ phần Nước Khoáng Khánh Hòa | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FIT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FIT