FLC
---Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC
3,500
0.0%
Cập nhật: 17:30:52 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-2,646
P/E
—
P/B
0.31
YoY
-70.3%
QoQ
-25.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-21.3%
ROA
-5.4%
Tỷ suất LN gộp
5.2%
Tỷ suất LN ròng
-83.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.78
Thanh toán nhanh
0.79
Thanh toán hiện hành
0.96
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC (FLC), được chính thức ra đời từ sự hợp nhất của các công ty thành viên từ năm 2010. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu là kinh doanh bất động sản, đặc biệt là Bất động sản nhà ở, bất động sản nghỉ dưỡng, trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, bất động sản khu công nghiệp. Ngoài ra, FLC còn kinh doanh dịch vụ khách sạn, nghỉ dưỡng; kinh doanh các cơ sở thể thao và kinh doanh thương mại khác. Các công trình tiêu biểu mà FLC đã thực hiện: FLC Sầm Sơn Beach & Golf Resort, FLC Star Tower, Quần thể FLC Hạ Long Golf Club & Resort, FLC Twin Tower và nhiều dự án lớn khác. Bên cạnh đó, Tập đoàn còn tham gia vào lĩnh vực kinh doanh vận tải hàng không, nông nghiệp công nghệ cao và y tế.
Lịch sử hình thành
- Năm 2008: Công ty TNHH Đầu tư Trường Phú Fortune được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 18 tỷ đồng;
- Ngày 09/12/2009: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp CRV;
- Ngày 20/01/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần FLC;
- Ngày 22/11/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC với vốn điều lệ là 170 tỷ đồng;
- Năm 2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 771,8 tỷ đồng;
- Năm 2013: Cổ phiếu FLC được chuyển sang giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 05/2014: Khởi công Khởi công Dự án quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Sầm Sơn Beach & Golf Resort;
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 5.299 tỷ đồng.
- Tháng 06/2015: Khởi công Dự án quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Quy Nhơn Beach & Golf Resort;
- Tháng 07/2015: Khánh thành Quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Sầm Sơn Beach & Golf Resort;
- Tháng 08/2015: Khởi công Dự án Tháp đôi trung tâm thương mại, văn phòng và căn hộ cao cấp FLC Twin Towers;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 6.380 tỷ đồng;
- Tháng 03/2016: Khởi công Dự án quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Hạ Long Beach & Golf Resort, và chính thức khánh thành và đưa vào khai thác giai đoạn 1, khởi công giai đoạn 2 Quần thể du lịch nghỉ dưỡng sinh thái FLC Vĩnh Thịnh tại huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
- Tháng 04/2016: Khởi công Dự án quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Quảng Bình Beach & Golf Resort;
- Tháng 07/2016: Khánh thành Quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Quy Nhơn Beach & Golf Resort;
- Tháng 05/2017: Thành lập Công ty TNHH Hàng không Tre Việt (Bamboo Airways) với vốn điều lệ 700 tỷ đồng;
- Tháng 11/2017: Ra mắt dịch vụ chia sẻ kỳ nghỉ FLC Holiday và thành lập Văn phòng đại diện tại Nhật Bản;
- Tháng 01/2018: Thành lập Công ty TNHH Vàng bạc đá quý FLC (FLCJ);
- Tháng 02/2018: Ra mắt Dự án FLC Quảng Bình quy mô 2.000 ha với tổng vốn đầu tư 20.000 tỷ đồng;
- Ngày 13/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7.099.978.070.000 đồng;
- Tháng 12/2018: Khánh thành Quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Ha Long Bay Golf Club & Luxury Resort – Quảng Ninh;
- Ngày 14/02/2019: Khởi công Dự án Bệnh viện Đa khoa Quốc tế tại Thái Bình với quy mô 1.000 giường bệnh;
- Ngày 20/02/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 03/03/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 31/12/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trịnh Văn Quyết | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 215,436,257 | 30.3% | 05/12/2024 |
| Đặng Thị Lưu Vân | Phó Tổng Giám đốc | 20,000 | 0.0% | 23/03/2023 |
| Bùi Hải Huyền | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 20/03/2020 |
| Nguyễn Đăng Vụ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/06/2020 |
| Phan Thị Bích Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/04/2021 |
| Đàm Ngọc Bích | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 15/06/2023 |
| Lã Quý Hiển | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2024 |
| Hương Trần Kiều Dung | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty | 27,775 | — | 05/08/2024 |
| Vũ Đặng Hải Yến | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/09/2024 |
| Đỗ Việt Hùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/02/2025 |
| Trần Thế Anh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/02/2025 |
| Đặng Tất Thắng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/03/2025 |
| Lê Thị Trúc Quỳnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/04/2025 |
| Nguyễn Chí Cương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/06/2019 |
| Võ Thị Thùy Dương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Ba | Kế toán trưởng | — | — | 05/09/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Đầu Tư Địa Ốc Alaska | công ty con | 74.7% |
| Công ty Cổ phần Hàng Không Tre Việt | công ty con | 21.7% |
| Công ty Cổ Phần Nước Giải Khát Flc | công ty con | 99.0% |
| Công ty TNHH FLC Đồ Sơn Golf & Resort | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Flc Hạ Long | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Số Flc | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Quản Lý Khách Sạn Và Khu Nghỉ Dưỡng Flc | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Và Quản Lý Khu Công Nghiệp Flc | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Flc | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Một Thành Viên Flc Land | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Flc Quảng Bình Beach & Golf Resort | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Flc Quy Nhơn Golf & Resort | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Flc Samson Golf & Resort | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Bot Khai Thác Quản Lý Bãi Biển Flc Sầm Sơn | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Du Lịch Và Sự Kiện Flc | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ Phần Địa Ốc Star Hà Nội | công ty con | 99.4% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Quản Lý Tòa Nhà Ion Complex | công ty con | 98.9% |
| Công ty Cổ phần Hàng Không Tre Việt | công ty liên kết | 21.7% |
| Công ty TNHH Thương Mại Và Nhân Lực Quốc Tế Flc | công ty liên kết | 47.0% |
| Công ty Cổ phần Kỹ thuật Hàng không Sao Mai | công ty liên kết | 34.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FLC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FLC