FMC
HOSECông ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta
38,500
▲
2.1%
Cập nhật: 13:58:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,604
P/E
6.87
P/B
0.95
YoY
14.0%
QoQ
-47.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.3%
ROA
8.1%
Tỷ suất LN gộp
12.2%
Tỷ suất LN ròng
5.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.84
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
1.25
Thanh toán hiện hành
1.72
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,641 | 3,059 | 3,553 | 3,798 | 3,806.15 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,077 | 1,529 | 1,472 | 1,455 | 1,159.21 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 140 | 129 | 176 | 317 | 1,055.93 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 370 | 682 | 562 | 1,249 | 559.29 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 9 | 13 | 12 | 20 | 12.72 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,002 | 661 | 1,277 | 653 | 884.71 |
| Tài sản lưu động khác | 51 | 57 | 64 | 125 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,134 | 1,104 | 1,061 | 1,043 | 1,061.09 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 768 | 747 | 715 | 711 | 696.20 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 275 | 267 | 283 | 286 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 265 | 256 | 271 | 270 | 302.99 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,775 | 4,163 | 4,614 | 4,841 | 4,867.24 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,309 | 1,691 | 2,246 | 2,361 | 2,222.21 |
| Nợ ngắn hạn | 1,297 | 1,680 | 2,235 | 2,350 | 2,210.99 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 15 | 0.27 | 24 | 5 | 6.83 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 902 | 1,309 | 1,703 | 1,758 | 1,527.74 |
| Nợ dài hạn | 12 | 12 | 11 | 11 | 11.22 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,466 | 2,472 | 2,368 | 2,480 | 2,645.03 |
| Vốn và các quỹ | 2,466 | 2,472 | 2,368 | 2,480 | 2,645.03 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 654 | 654 | 654 | 654 | 653.89 |
| Cổ phiếu phổ thông | 654 | 654 | 654 | 654 | 653.89 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 37 | 37 | 37.30 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 920 | 918 | 809 | 906 | 1,064.74 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 298 | 306 | 274 | 288 | 295.41 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,775 | 4,163 | 4,614 | 4,841 | 4,867.24 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,366 | 1,990 | 1,876 | 2,990 | 1,555.55 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | -0 | -0 | 6 | -0.01 |
| Doanh thu thuần | 1,364 | 1,990 | 1,876 | 2,984 | 1,555.54 |
| Giá vốn hàng bán | 1,157 | 1,863 | 1,679 | 2,565 | -1,274.58 |
| Lãi gộp | 207 | 127 | 197 | 418 | 280.96 |
| Thu nhập tài chính | 60 | 29 | 50 | 43 | 31.81 |
| Chi phí tài chính | 7 | 13 | 16 | 15 | -22.29 |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 7 | 14 | 14 | -15.76 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 40 | 88 | 106 | 316 | -96.82 |
| Chi phí quản lý DN | 29 | 19 | 24 | 23 | -27.86 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 190 | 35 | 101 | 108 | 165.79 |
| Thu nhập khác | 0.01 | 1 | 1.08 | 1.08 | 0.58 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0.10 | -0.10 | -0.21 | -0.21 | -0.03 |
| Lợi nhuận khác | -0.09 | 1 | 0.87 | 0.87 | 0.55 |
| LN trước thuế | 190 | 36 | 101 | 108 | 166.34 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | -0.21 | -0.22 | -0.22 | -17.06 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | -2 | -1 | -4 | 16.24 |
| Lợi nhuận thuần | 187 | 38 | 102 | 112 | 165.52 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 110 | 30 | 80 | 97 | 158.47 |
| Cổ đông thiểu số | 77 | 8 | 21 | 15 | 7.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 708 | 53 | -234 | 62 | 702.94 |
| Mua sắm TSCĐ | -42 | -37 | -26 | -15 | -44.57 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.20 | 1 | 1.44 | 1.44 | 0.55 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -169 | -73 | -95 | -126 | -818.73 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 184 | 84 | 48 | -14 | 79.42 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 117.89 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 30 | 10 | 17 | 16 | 10.83 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 110.58 | -15.15 | -71.40 | -210.65 | -772.50 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | -326 | 488 | 744 | 480 | 290.74 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 159 | -80 | -350 | -425 | -520.87 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -151.13 | 0 | -165 | -164.69 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -73.67 | 407.72 | 636.93 | 691.60 | -230.13 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 544 | 445 | -61 | -23 | -299.70 |
| Tiền và tương đương tiền | 185 | 83 | 146 | 133 | 1,454.68 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 6 | 3 | 5 | 4.23 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,077 | 1,529 | 1,472 | 1,455 | 1,159.21 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta (FMC) thành lập năm 1996, năm 2003 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần, năm 2006 cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch tại HOSE. Hoạt động kinh doanh chính là Chế biến và xuất khẩu các sản phẩm từ tôm chiếm hơn 96 % doanh thu. Các sản phẩm chính của công ty là Tôm tươi, Tôm Nobashi, Tôm tẩm bột, tôm hấp trong đó tôm tươi chiếm tỉ trọng lớn nhất, 37,02%, sau đó là tôm Nobashi 27,13%, với thị trường tiêu thụ truyền thống là Nhật và Mỹ. Hiện FMC đang mở rộng và khôi phục lại các thị trường EU, Nga và Hàn Quốc.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/02/1996: Tiền thân của công ty là doanh nghiệp 100% vốn Ban TCQT Tỉnh uỷ Sóc Trăng, chuyên chế biến tôm đông lạnh xuất khẩu;
- Ngày 01/01/2003: Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần thực phẩm Sao Ta, tên thương mại FIMEX VN;
- Ngày 07/12/2006: Công ty niêm yết và giao dịch tại HOSE;
- Tháng 03/2013: Tăng vốn điều lệ lên 130 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 25/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 390 tỷ đồng;
- Ngày 23/04/2019: Tăng vốn điều lệ lên 402 tỷ đồng;
- Ngày 06/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 490,44 tỷ đồng;
- Ngày 29/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 588,5 tỷ đồng;
- Ngày 12/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 653,88 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Quốc Lực | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 710,000 | 1.1% | 09/02/2026 |
| Phạm Hoàng Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 308,068 | 0.5% | 09/02/2026 |
| Đinh Văn Thới | Phó Tổng Giám đốc | 144,572 | 0.2% | 25/01/2024 |
| Mã Ích Hưng | Phó Tổng Giám đốc | 75,400 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Trà My | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 67,000 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Tô Minh Chẳng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty/Kế toán trưởng | 8,764 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Dương Ngọc Kim | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Ngọc Hương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Võ Văn Sỉ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/06/2020 |
| Nguyễn Văn Khải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Lý Thái Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Lưu Nguyễn Trúc Dung | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Hoàng Thanh Vũ | Phó Tổng Giám đốc | 7 | — | 09/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FMC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FMC