FOC
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT
65,800
▲
0.5%
Cập nhật: 21:03:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
8,524
P/E
7.72
P/B
1.58
YoY
13.8%
QoQ
15.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.6%
ROA
16.8%
Tỷ suất LN gộp
48.8%
Tỷ suất LN ròng
19.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.26
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
4.65
Thanh toán hiện hành
4.67
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 928 | 859 | 771 | 837 | 924.59 |
| Tiền và tương đương tiền | 53 | 35 | 47 | 34 | 67.78 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 763 | 744 | 622 | 683 | 710.20 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 108 | 75 | 99 | 119 | 143.51 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 3 | 6 | 0.53 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.66 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 51 | 48 | 46 | 43 | 45.47 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 3.85 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 3.85 |
| Tài sản cố định | 6 | 5 | 5 | 4 | 3.04 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 45 | 42 | 41 | 38 | 3.68 |
| Trả trước dài hạn | 44 | 41 | 40 | 38 | 38.59 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 979 | 907 | 816 | 880 | 970.07 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 166 | 74 | 124 | 141 | 199.45 |
| Nợ ngắn hạn | 165 | 73 | 122 | 140 | 198.18 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 39 | 40 | 42 | 34 | 26.11 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.27 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 814 | 832 | 693 | 739 | 770.62 |
| Vốn và các quỹ | 814 | 832 | 693 | 739 | 770.62 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 185 | 185 | 185 | 185 | 184.71 |
| Cổ phiếu phổ thông | 185 | 185 | 185 | 185 | 184.71 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 593 | 612 | 473 | 519 | 550.42 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 979 | 907 | 816 | 880 | 970.07 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 231 | 118 | 211 | 224 | 265.50 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 6 | 0 | 1 | 2 | -9.40 |
| Doanh thu thuần | 225 | 117 | 210 | 221 | 256.10 |
| Giá vốn hàng bán | 127 | 65 | 114 | 111 | -117.23 |
| Lãi gộp | 97 | 53 | 96 | 110 | 138.87 |
| Thu nhập tài chính | 12 | 10 | 12 | 9 | 9.67 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 32 | 18 | 23 | 33 | -51.87 |
| Chi phí quản lý DN | 29 | 22 | 29 | 29 | -37.05 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 49 | 23 | 56 | 58 | 59.62 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| LN trước thuế | 48 | 23 | 56 | 58 | 59.71 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 10 | 5 | 11 | 11 | -12.21 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 0 | 1 | 0 | -0.06 |
| Lợi nhuận thuần | 38 | 19 | 45 | 46 | 47.44 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 38 | 19 | 45 | 46 | 47.44 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 24 | -47 | 61 | 38 | 54.23 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -398 | -344 | -273 | -404 | -299.16 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 382 | 363 | 396 | 344 | 271.53 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 9 | 9 | 12 | 9 | 7.80 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 27.72 | 0 | 0 | -19.83 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -184 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17 | -19 | 11 | -14 | 34.40 |
| Tiền và tương đương tiền | 37 | 13 | 45 | 49 | 33.76 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 3 | 1 | 2 | 1 | -0.38 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 53 | 35 | 47 | 34 | 67.78 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT (FOC) được thành lập năm 2007. Hoạt động sản xuất chính của công ty là quảng cáo trực tuyến, game online, thương mại điện tử, âm nhạc trực tuyến, mạng xã hội và dịch vụ sms. FOC trở thành công ty đại chúng từ tháng 03/2008. FPT Online hiện là đơn vị quảng cáo trực tuyến số 1 tại Việt Nam, chiếm gần 50% thị trường quảng cáo trực tuyến. Ngoài hình thức banner, logo theo kiểu truyền thống, công ty đã triển khai cung cấp các hình thức quảng cáo cao cấp như rich media (đa phương tiện và tương tác), giải pháp digital marketing toàn diện. FOC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/06/2007: Công ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT được thành lập với vốn điều lệ 40 tỷ đồng;
- Ngày 10/03/2008: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 16/03/2009: Tăng vốn điều lệ lên 41.142.000.000 đồng;
- Ngày 14/12/2012: Tăng vốn điều lệ lên 140.853.360.000 đồng;
- Ngày 10/12/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 24/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 147.873.360.000 đồng;
- Ngày 09/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 184.712.750.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Thang Đức Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 470,720 | 2.5% | 06/12/2018 |
| Lã Thị Thanh Hằng | Kế toán trưởng | 49,962 | 0.3% | 30/01/2026 |
| Ngô Mạnh Cường | Tổng Giám đốc | 49,962 | 0.3% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hải | Phó Tổng Giám đốc | 50,850 | 0.3% | 02/02/2023 |
| Phạm Ngọc Bảo | Phụ trách Công bố thông tin | 6,950 | 0.1% | 14/12/2018 |
| Nguyễn Ngọc Duy Sinh | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 4,487 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Đình Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hồng Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Kim Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thế Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Chu Thị Thanh Hà | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FOC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FOC