FOX

UPCOM

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT

83,400 ▲ 4.6%
Cập nhật: 17:46:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,628
P/E
18.02
P/B
5.49
YoY
8.5%
QoQ
5.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
31.6%
ROA
13.5%
Tỷ suất LN gộp
49.8%
Tỷ suất LN ròng
17.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
1.04
Thanh toán hiện hành
1.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 15,229 16,151 16,657 16,023 16,933.78
Tiền và tương đương tiền 679 407 786 413 713.43
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 11,377 12,286 12,439 12,054 12,378.50
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,787 1,988 1,999 2,213 2,152.61
Trả trước cho người bán ngắn hạn 135 172 190 173 163.14
Hàng tồn kho, ròng 1,196 1,219 1,179 1,087 1,441.73
Tài sản lưu động khác 190 250 254 255 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 8,539 8,512 8,590 8,773 9,170.99
Phải thu dài hạn 26 24 23 23 26.19
Phải thu dài hạn khác 26 24 23 23 26.19
Tài sản cố định 5,688 5,618 5,602 5,426 5,785.98
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 6 6 6 6 6
Tài sản dài hạn khác 2,429 2,444 2,486 2,552 9.68
Trả trước dài hạn 2,406 2,424 2,469 2,537 2,638.97
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 23,768 24,663 25,246 24,795 26,104.77
NỢ PHẢI TRẢ 13,122 14,229 15,467 14,111 14,873.99
Nợ ngắn hạn 13,000 14,106 15,330 13,864 14,680.70
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 123 92 122 114 134.29
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 6,541 7,535 9,173 7,588 7,359.52
Nợ dài hạn 122 123 137 246 193.29
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 82 86 100 211 151.29
VỐN CHỦ SỞ HỮU 10,646 10,434 9,780 10,685 11,230.78
Vốn và các quỹ 10,646 10,434 9,780 10,685 11,230.78
Vốn góp của chủ sở hữu 4,925 4,925 7,388 7,388 7,387.63
Cổ phiếu phổ thông 4,925 4,925 7,388 7,388 7,387.63
Quỹ đầu tư và phát triển 2,122 2,122 0 0 515.02
Các quỹ khác 55.39 55.39 55.39 55.39 55.39
Lãi chưa phân phối 3,190 2,970 2,035 2,920 2,937.62
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 354 362 301 321 335.12
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 23,768 24,663 25,246 24,795 26,104.77
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 4,817 4,584 4,776 4,932 5,229.23
Các khoản giảm trừ doanh thu 7 2 1 3 -9.43
Doanh thu thuần 4,811 4,582 4,775 4,930 5,219.80
Giá vốn hàng bán 2,593 2,274 2,367 2,412 -2,743.83
Lãi gộp 2,217 2,308 2,408 2,518 2,475.97
Thu nhập tài chính 185 180 215 201 208.80
Chi phí tài chính 81 76 106 107 -85.48
Chi phí tiền lãi vay 67 69 94 100 -83.26
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 864 845 820 912 -923.50
Chi phí quản lý DN 536 610 574 566 -541.59
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 922 958 1,123 1,134 1,134.20
Thu nhập khác 5 15 11 7 9.76
Thu nhập/Chi phí khác 6 6 5 9 -7.65
Lợi nhuận khác -1 9 6 -2 2.12
LN trước thuế 921 967 1,129 1,132 1,136.32
Chi phí thuế TNDN hiện hành 188 192 223 225 -227.07
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -4 1 3 2 -3.98
Lợi nhuận thuần 737 773 903 905 905.27
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 721 765 884 885 884.64
Cổ đông thiểu số 16 8 19 20 20.63
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 1,432 -184 1,548 1,065 1,277.88
Mua sắm TSCĐ -312 -288 -371 -461 -629.90
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0.27
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -7,750 -4,771 -8,874 -3,461 -8,905.59
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác -13,414 3,861 8,721 3,846 8,581.56
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 19,571 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 159 109 236 110 263.96
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -1,088.79 0 0 -689.70
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 3,304 5,145 5,744 3,864 4,591.76
Tiền trả các khoản đi vay -2,801 -4,148 -4,093 -5,338 -4,878.22
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -2,542 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 997.02 0 0 -286.46
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 189 -275 370 -376 301.71
Tiền và tương đương tiền 1,187 1,193 1,374 1,403 413.11
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 15 3 9 3 -1.39
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 679 407 786 413 713.43
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (FOX) có tiền thân là Trung Tâm Dữ liệu trực tuyến FPT, được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ internet viễn thông. FPT Telecom chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2005. Một số sản phẩm và dịch vụ của Công ty như: ung cấp dịch vụ internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng ISP; cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại internet); hoạt động của các điều truy cập internet Internet băng thông rộng: ADSL/VDSL, TripplePlay, FTTH; truyền hình trực tuyến OneTV, giám sát từ xa IP Camera, điện toán đám mây.FOX có nhiều dịch vụ trực tuyến như: Online media (Hệ thống báo điện từ VNExpress với hơn 15 tỷ lượt xem mỗi ngày), FPT Play, FShare, Fsend, Mix166, Startalk (nền tảng truyền hình trực tuyến đầu tiên của Việt Nam). Ngày 13/01/2017, FOX chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/01/1997: Trung Tâm Dữ liệu trực tuyến FPT được thành lập; - Ngày 16/05/2003: Chuyển đổi thành Công ty Truyền thông FPT theo Quyết định số 5-2003/FPT-QĐ-HĐQT; - Ngày 20/07/2005: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Viễn thông FPT theo Quyết định số 30/1-05/FPT/QD-HĐQT; - Ngày 28/07/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 33 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0103008784 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; - Ngày 14/09/2006: Tăng vốn điều lệ lên 46.184.900.000 đồng; - Ngày 13/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 156.377.400.000 đồng; - Ngày 18/08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 424.393.060.000 đồng; - Ngày 30/10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 593.977.100.000 đồng; - Ngày 25/11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 831.067.620.000 đồng; - Ngày 11/10/2011: Tăng vốn điều lệ lên 997.015.350.000 đồng; - Ngày 09/10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 1.246.198.090.000 đồng; - Ngày 17/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.370.786.090.000 đồng; - Ngày 13/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 07/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.507.832.590.000 đồng; - Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.261.597.240.000 đồng; - Ngày 29/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.487.724.840.000 đồng; - Ngày 27/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2.736.464.610.000 đồng; - Ngày 23/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.283.695.530.000 đồng; - Ngày 29/03/2022: Giảm vốn điều lệ xuống 3.283.395.380.000 đồng; - Ngày21/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 4.925 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Chu Thị Thanh Hà Thành viên Hội đồng Quản trị 4,800,000 0.6% 30/01/2026
Nguyễn Văn Khoa Thành viên Hội đồng Quản trị 917,911 0.1% 03/02/2026
Đỗ Thị Hương Kế toán trưởng 579,315 0.1% 21/01/2026
Nguyễn Hoàng Linh Phó Tổng Giám đốc 407,830 0.1% 21/01/2026
Chu Hùng Thắng Phó Tổng Giám đốc 373,048 0.1% 21/01/2026
Vũ Thị Mai Hương Phó Tổng Giám đốc 212,700 0.0% 21/01/2026
Vũ Anh Tú Giám đốc Công nghệ 55,665 0.0% 23/07/2024
Nguyễn Thanh Bình Giám đốc Tài chính 2,062 0.0% 12/01/2017
Đỗ Xuân Phúc Thành viên Ban kiểm soát 05/01/2026
Phan Phương Đạt Thành viên Ban kiểm soát 23/07/2024
Hoàng Nam Tiến Chủ tịch Hội đồng Quản trị 23/07/2024
Hoàng Việt Anh Tổng Giám đốc 08/04/2024
Lê Ngọc Diệp Thành viên Hội đồng Quản trị 08/08/2023
Nguyễn Lương Tâm Thành viên Ban kiểm soát 04/03/2020
Trương Gia Bình Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2026
Phạm Công Minh Thành viên Hội đồng Quản trị 14/11/2019
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bộ Công An 370,669,546 50.2% 21/01/2026
Công ty Cổ phần FPT 337,291,780 45.7% 21/01/2026
Chu Thị Thanh Hà 4,800,000 0.6% 21/01/2026
Công ty Cổ Phần HNT 3,000,000 0.4% 21/01/2026
Trương Thị Thanh Thanh 2,501,362 0.3% 21/01/2026
Nguyễn Văn Khoa 917,911 0.1% 21/01/2026
Đỗ Thị Hương 579,315 0.1% 21/01/2026
Nguyễn Hoàng Linh 407,830 0.1% 21/01/2026
Phạm Vĩnh Thắng 374,000 0.1% 21/01/2026
Chu Hùng Thắng 373,048 0.1% 21/01/2026
Hoàng Trung Kiên 123,424 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Mai Hương 212,700 0.0% 21/01/2026
Vũ Anh Tú 55,665 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Bình 2,062 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hương 2,596 0.0% 21/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với FOX So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FOX
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay